Thứ Năm, 13 tháng 2, 2014

Quyết định 2128/QĐ-BNN-TT năm 2011 phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật Dự án “Sản xuất giống nấm giai đoạn 2011-2015” do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2128/QĐ-BNN-TT Hà Nội, ngày 15 tháng 09 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DỰ ÁN “SẢN XUẤT GIỐNG NẤM GIAI
ĐOẠN 2011-2015”
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/1/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày
10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/1/2008;
Căn cứ Quyết định số 2194/QĐ-TTg ngày 25/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát
triển giống cây trồng, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 3577/QĐ-BNN-XD ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt dự án đầu tư: Sản xuất giống nấm, giai đoạn 2011-2015;
Căn cứ Biên bản phiên họp Hội đồng Khoa học thẩm định định mức kinh tế kỹ thuật cho Dự án “Sản xuất
giống nấm, giai đoạn 2011-2015” được thành lập theo Quyết định số 413/QĐ-TT-CLT ngày 31/8/2011 của
Cục trưởng Cục Trồng trọt, họp ngày 6/9/2011;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt các định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho Dự án “Sản xuất giống nấm giai đoạn 2011-
2015”, do Trung tâm Công nghệ sinh học thực vật - Viện Di truyền nông nghiệp làm chủ đầu tư (có Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Định mức kinh tế kỹ thuật này làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng và kiểm tra đánh giá việc
thực hiện Dự án nói trên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các Cục, Vụ và các đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VT, TT.
Bùi Bá Bổng

PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2128/QĐ-BNN-TT ngày 15 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
GIỮ 100 ỐNG GIỐNG NẤM GỐC CÁC LOẠI
T
T
Danh mục ĐVT Số lượng Ghi chú
I Thuê khoán chuyên môn
1 Chuẩn bị các điều kiện, dụng cụ phục vụ
lưu giữ và bảo quản giống nấm
công 5
2 Lựa chọn, phân loại và tuyển chọn các
giống nấm phục vụ lưu giữ bảo quản giống
nấm
công 10
3 Kiểm tra theo dõi các chỉ số trong quá trình
bảo quản
công 15 Theo thời gian và
chu kỳ phát triển
từng loại giống nấm
II Nguyên vật liệu, vật tư chuyên dụng và
năng lượng

1 Điện Kw 500 Điện vận hành các
thiết bị lưu giữ giống
nấm
2 Nước
m
3
15
3 Vật tư chuyên dùng
3.1 Thạch Agar Kg 2
3.
2
Đường Glucosa Kg 2
3.
3
Các loại hóa chất;
Cao men nấm Kg 1 Theo từng chủng
loại nấm
Glycerin (P.A) Kg 0,5
Peptone (P.A) Kg 0,5
Asparagine (P.A) Kg 0,5
Sodium glutamine (P.A) Kg 0,5
Amonium nitrne (P.A) Kg 0,5
Amonium sunlfat (P.A) Kg 0,5
Sodium dihydrogen (P.A) Kg 0,5
Disodium hydrogen phosphate (P.A) Kg 0,5
Zine sulfate (P.A) Kg 0,5
Magnesium sulfate (P.A) Kg 0,5
Calcium sulfate (P.A) Kg 0,5
Calcium carbonate (P.A) Kg 0,5
Copper sulfate (P.A) Kg 0,5
4 Các loại nguyên tố vi lượng, vitamin Kg
A.ascobic Kg 0,05
Ribofalvin Kg 0,05
B1, B2, … Kg 0,05
5 Dầu vô cơ Chai 3
6 Ống nghiệm Cái 1.000 Kích thước: Ø
18mm, dài 200 mm
7 Bộ dụng cụ phòng cấy và lưu giữ Bộ 2 Gồm: đèn công,
panh, kẹp, dao cấy,
que cấy, cồn đốt,
găng tay, khẩu
trang
* Ghi chú:
- Tính cho 100 ống giống/chủng giống/năm theo phương pháp lưu giữ, bảo quản thông thường.
- Tần suất quay vòng nhân giống để lưu giữ, bảo quản: 3 tháng/lần.
- Nhiệt độ lưu giữ, bảo quản: 4 - 6
0
C.
- Tỷ lệ nhân giống phục vụ lưu giữ, bảo quản đạt yêu cầu: 10%.
- Số ống giống sau khi lưu giữ, bảo quản đến thời hạn theo tần suất quy định lại tiếp tục tuyển chọn phục
vụ cho nhân giống chu kỳ tiếp theo đạt yêu cầu 5% (tương tự như ở mục nhân giống gốc).
- Số ống nghiệm mua bổ sung cho chu kỳ sau là 400 ống.

PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2128/QĐ-BNN-TT ngày 15 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
NHÂN LẦN ĐẦU 1.000 ỐNG GIỐNG NẤM GỐC TRÊN MÔI TRƯỜNG THẠCH NGHIÊNG
TỔNG HỢP
T
T
Danh mục ĐVT Số lượng Ghi chú
I Thuê khoán chuyên môn
1 Chuẩn bị các điều kiện, dụng cụ trước khi
nhân giống
công 10
2 Kiểm tra, đánh giá chất lượng giống nấm
trước khi nhân giống
công 10
3 Nhân giống công 20
4 Phân loại, lựa chọn giống nấm sau khi
nhân giống
công 10
II Nguyên vật liệu, vật tư chuyên dụng và năng lượng
1 Điện Kw 500
2 Nước
m
3
30
3 Vật tư chuyên dùng
Thạch Agar kg 7
Đường Glucosa kg 7
Magnesium sulfate (P.A) kg 1,5
Calcium sulfate (P.A) kg 1,5
Calcium carbonate (P.A) kg 2
Copper sulfate (P.A) kg 1
4 Các loại nguyên tố vi lượng, vitamin
A.ascobic kg 0,2
Ribofalvin kg 0,2
B1, B2, … kg 0,4
5 Ống nghiệm Cái 2.500 Kích thước: Ø
18mm, dài 200 mm
6 Bông nút không thấm nước Kg 23
7 Bộ dụng cụ phòng cấy Bộ 2 Gồm: đèn công,
panh, kẹp, dao cấy,
que cấy, cồn đốt,
găng tay, khẩu
trang
* Ghi chú:
- Tỷ lệ đạt yêu cầu trong quá trình nhân giống nấm là 40%.
- Số ống nghiệm cần để nhân 1.000 ống giống đầu dòng các loại là 2.500 ống.
- Tỷ lệ ống thu hồi sau năm thứ nhất là 60% tương đương với 1.500 ống, các năm tiếp theo của dự án chỉ
cần mua bổ sung số còn thiếu tương đương với 1.000 ống nghiệm/năm.

PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2128/QĐ-BNN-TT ngày 15 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
NHÂN 100 LÍT GIỐNG NẤM GỐC TRÊN MÔI TRƯỜNG DUNG DỊCH
T
T
Danh mục ĐVT Số lượng Ghi chú
I Thuê khoán chuyên môn
1 Nuôi cấy bào tử nấm
Rửa dụng cụ, chuẩn bị môi trường công 5
Phân lập giống nấm công 20
Theo dõi, kiểm tra giống nấm công 5
2 Nuôi cấy hệ sợi nấm
Rửa dụng cụ, chuẩn bị môi trường công 3
Theo dõi, kiểm tra giống nấm công 5
II Nguyên vật liệu, vật tư chuyên dụng và năng lượng
1 Nuôi cấy bào tử nấm
1.1 Điện Kw 100
1.2 Nước
m
3
10
1.3 Hóa chất chuyên dùng
Thạch Agar (Trong nước sản xuất) kg 0.1
Đường Glucosa kg 0.1
Các loại hóa chất;
Disodium hydrogen phosphate (P.A) Kg 0.1
Magnesium sulfate (P.A) Kg 0.1
Cao men nấm Kg 0.1
Riboflavin gr 0.01
B1 … gr 0.01
1.4 Ống nghiệm Cái 20 Kích thước: Ø
18mm, dài 200 mm
1.5 Bộ dụng cụ phòng cấy Bộ 1
2 Nuôi cấy hệ sợi nấm
1.1 Điện Kw 200
1.2 Nước
m
3
20
1.3 Hóa chất chuyên dùng
Đường Glucosa kg 1.5
Disodium hydrogen phosphate (P.A) Kg 0.1
Magnesium sulfate (P.A) Kg 0.1
Sodium (PA) Kg 0.2
Axit Clohydric (PA) Lít 0.1
Cao men nấm Kg 0.2
Riboflavin (PA) gr 0.02
Thiamin (PA) gr 0.03
Trypthophan (PA) gr 0.01
Axit tri -GA3 (PA) gr 0.01
Pepton (PA) Kg 0.2
Cao đậu tương Kg 0.5
Cao ngô Kg 0.5
Tween 80 Lít 1
Penicillin 1.000 UI (PA) Lọ 4
Stepthomycin 1.000 UI (PA) Lọ 2.5
Canxilorrin Kg 0.65
1.4 Bộ dụng cụ phòng cấy bộ 1
1.5 Chai thủy tinh cái 250 Thủy tinh trung tính,
dung tích 450 ml
1.6 Bông không thấm nước kg 5
* Ghi chú:
- Tỷ lệ đạt yêu cầu trong quá trình nhân giống nấm là 50%.
- Số chai thủy tinh cần để nhân 100 lít giống đầu dòng các loại là 250 chai (mỗi lít giống dung dịch cần
phải 3 chai thủy tinh trung tính, dung tích 450 ml; mỗi chai thủy tinh đựng được 330 ml dung dịch giống
nấm).
- Tỷ lệ chai thu hồi sau năm thứ nhất là 60% tương đương với 150 chai, các năm tiếp theo của dự án chỉ cần
mua bổ sung số còn thiếu tương đương với 100 chai/năm.

PHỤ LỤC 4
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2128/QĐ-BNN-TT ngày 15 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
NHÂN 1.000 CHAI GIỐNG NẤM TỪ GIỐNG GỐC TRÊN MÔI TRƯỜNG THỂ RẮN
T
T
Danh mục ĐVT Số lượng Ghi chú
I Thuê khoán chuyên môn
1 Chuẩn bị các điều kiện, dụng cụ trước khi
nhân giống
công 10
2 Kiểm tra, đánh giá chất lượng giống nấm
trước khi nhân giống
công 15
3 Nhân giống trong phòng thí nghiệm công 25
4 Phân loại, lựa chọn công 10
II Nguyên vật liệu, vật tư chuyên dụng và năng lượng
1 Điện Kw 500 Phục vụ các thiết bị
nhân giống nấm và
các hoạt động phụ
trợ liên quan
2 Nước
m
3
30
3 Xăng dầu lít 300
4 Vật tư chuyên dùng
Bột nhẹ cao cấp Kg 100
Magnesium sulfate Kg 3
Calcium sulfate Kg 5
Cổ nắp nhựa chịu nhiệt Kg 100
Nilon chịu nhiệt Kg 200
5 Các loại nguyên tố vi lượng, vitamin
A.ascobic Kg 0,1
Riboflavin Kg 0,1
B1, B2, … Kg 0,2
6 Chai thủy tinh Cái 2.500 Thủy tinh trung tính,
dung tích 450 ml
7 Thóc tẻ loại tốt Kg 1.000
8 Bông nút không thấm nước Kg 50
9 Bộ dụng cụ phòng cấy Bộ 2 Gồm: đèn công,
panh, kẹp, dao cấy,
que cấy, cồn đốt,
găng tay, khẩu
trang
* Ghi chú
- Tỷ lệ đạt yêu cầu trong quá trình nhân giống nấm là 50%. (môi trường thể rắn để nhân giống được hiểu là
trên môi trường thóc có bổ sung thêm các phụ gia theo yêu cầu).
- Số chai thủy tinh cần để nhân 1.000 chai giống các loại trên môi trường thể rắn là 2.500 chai. Tỷ lệ chai
thu hồi sau năm thứ nhất là 60% tương đương với 1.500 chai, các năm tiếp theo của dự án cần mua bổ sung
số còn thiếu tương đương với 1.000 chai/năm.

PHỤ LỤC 5
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2128/QĐ-BNN-TT ngày 15 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
SẢN XUẤT 1.000 TÚI GIỐNG NẤM THƯƠNG PHẨM
T
T
Danh mục ĐVT Số lượng Ghi chú
I Thuê khoán chuyên môn
1 Chuẩn bị các điều kiện, dụng cụ trước khi công 10
nhân giống
2 Kiểm tra, đánh giá chất lượng giống nấm
trước khi nhân giống
công 15
3 Nhân giống trong phòng thí nghiệm công 25
4 Phân loại, lựa chọn công 10
II Nguyên vật liệu, vật tư chuyên dụng và năng lượng
1 Điện Kw 500 Phục vụ các thiết bị
nhân giống nấm và
các hoạt động phụ
trợ liên quan
2 Nước
m
3
30
3 Xăng dầu lít 300 Phục vụ các thiết bị
thanh trùng nguyên
liệu
4 Vật tư chuyên dùng
Bột nhẹ cao cấp Kg 100
Magnesium sulfate Kg 3
Calcium sulfate Kg 5
Cổ nắp nhựa chịu nhiệt Kg 100
Nilon chịu nhiệt Kg 200
5 Các loại nguyên tố vi lượng, vitamin
A.ascobic Kg 0,1
Riboflavin Kg 0,1
B1, B2, … Kg 0,2
6 Thóc tẻ loại tốt Kg 1.000
7 Bông nút không thấm nước Kg 50
8 Bộ dụng cụ phòng cấy Bộ 2 Gồm: đèn công,
panh, kẹp, dao cấy,
que cấy, cồn đốt,
găng tay, khẩu trang
* Ghi chú
- Tỷ lệ đạt yêu cầu trong quá trình nhân giống nấm là 90%.
- Trọng lượng mỗi túi giống nấm là 0,5 kg.

PHỤ LỤC 6
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2128/QĐ-BNN-TT ngày 15 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
HOÀN THIỆN 1 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ NHÂN GIỐNG NẤM
T
T
Danh mục ĐVT Số lượng Ghi chú
I Thuê khoán chuyên môn
1 Chuẩn bị các điều kiện thực nghiệm công 10
2 Thiết kế các sơ đồ thực nghiệm nhân giống
nấm
công 20
3 Xác định các bước trong sơ đồ thực
nghiệm nhân giống nấm
công 15
4 Thực hiện các bước trong sơ đồ thực
nghiệm nhân giống nấm
công 35
5 Đánh giá, tổng kết, nghiệm thu và công
nhận quy trình công nghệ
công 20
II Nguyên vật liệu, vật tư chuyên dụng và năng lượng
1 Điện Kw 500 Phục vụ toàn bộ các
giai đoạn nhân giống
nấm
2 Nước
m
3
50
3 Xăng, dầu lít 1.000 Phục vụ thanh trùng
giống nấm
4 Vật tư chuyên dùng
Thóc tẻ loại tốt Kg 5.000
Bột nhẹ cao cấp Kg 1.000
Cổ nắp chịu nhiệt Kg 1.000
Nilon chịu nhiệt Kg 1.000
Magnesium sulfate (P.A) Kg 5
Calcium sulfate (P.A) Kg 5
Calcium carbonate (P.A) Kg 3
Copper sulfate (P.A) Kg 2,5
5 Các loại nguyên tố vi lượng, vitamin
A.ascobic Kg 0,1
Riboflavin Kg 0,1
B1, B2, … Kg 0,2
6 Ống nghiệm Cái 3.000 Kích thước: Ø
18mm, dài 200 mm
7 Bông nút không thấm nước Kg 500
8 Bộ dụng cụ phòng cấy Bộ 3 Gồm: đèn công,
panh, kẹp, dao cấy,
que cấy, cồn đốt,
găng tay, khẩu
trang
* Ghi chú:
- Hoàn thiện quy trình công nghệ nhân giống trên môi trường cơ chất thạch tổng hợp và môi trường bán tự
nhiên.
- Các công thức trong quá trình hoàn thiện được nhắc lại 3 lần.

PHỤ LỤC 7
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2128/QĐ-BNN-TT ngày 15 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
HOÀN THIỆN 1 QUY TRÌNH KHẢO NGHIỆM GIỐNG NẤM
T
T
Danh mục ĐVT Số lượng Ghi chú
I Thuê khoán chuyên môn
1 Nuôi trồng thí nghiệm giống nấm
1.1 Xác định phenotipe
Chuẩn bị các điều kiện phục vụ thí nghiệm công 5
Xử lý nguyên liệu, cơ chất trồng nấm công 6
Chăm sóc, kiểm tra và thu thập số liệu công 10
Tổng hợp, phân tích đánh giá các chỉ số công 20
1.2 Xác định Genotype
Chuẩn bị các điều kiện phục vụ thí nghiệm công 5
Xử lý nguyên liệu, cơ chất trồng nấm công 6
Chăm sóc, kiểm tra và thu thập số liệu công 10
Tổng hợp, phân tích đánh giá các chỉ số công 20
1.3 Xác định Enviro-men-tion

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét