Giáo án đại số 8 Năm học: 2008
2009
mẫu phân thức này với x + 2 rồi so sánh
phân thức vừa nhân với phân thức đã cho.
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
GV: Ta có:
2
2
3 6 3
x x x
x
+
=
+
(1)
?2: Cho phân thức
2
3
3
6
x y
xy
hãy chia cả tử
và mẫu phân thức này cho 3xy rồi so sánh
HS: Lên bảng làm bài tập
2
( 2) 2
3( 2) 3 6
x x x x
x x
+ +
=
+ +
phân thức vừa nhận đợc.
GV: Gọi HS nhận xét
- GV: Chốt lại
2
3 2
3 : 3
6 : 3 2
x y xy x
xy xy y
=
Ta có
2
3 2
3
6 2
x y x
xy y
=
(2)
- GV: Qua VD trên em nào hãy cho biết
PTĐS có những T/c nào?
* Tính chất: ( SGK)
.
.
.
.
A A M
B B M
A A N
B B N
=
=
A, B, M, N là các đa thức B, N khác đa
thức O, N là 1 nhân tử chung.
- GV: Em hãy so sánh T/c của phân số với
T/c của PTĐS
?4: Dùng T/c cơ bản của phân thức hãy
giải thích vì sao có thể viết:
a)
2 ( 1) 2
( 1)( 1) 1
x x x
x x x
=
+ +
GV: Gọi HS giải thích
GV: gọi HS nhận xét
- GV: Chốt lại
a) Cả mẫu và tử đều có x - 1 là nhân tử
chung
Sau khi chia cả tử và mẫu cho x -1 ta đ-
ợc phân thức mới là
2
1
x
x +
HS: Thực hiện phép chia
2
3 2
3 : 3
6 : 3 2
x y xy x
xy xy y
=
- HS trả lời nhận xét
- HS phát biểu.
- Các nhóm làm bài
- HS: Đứng tại chỗ trả lời giải thích
- HS nhận xét
Hoạt động 3: Quy tắc đổi dấu:
b)
A A
B B
=
Vì sao?
- GV: Hay ta áp dụng T/c nhân cả tử và
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 63
Giáo án đại số 8 Năm học: 2008
2009
mẫu của phân thức với ( - 1)
Quy tắc đổi dấu: (SGK )
A A
B B
=
?5: Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền 1 đa
thức thích hợp vào ô trống
a)
4 4
y x x y
x x
=
b)
2 2
5 5
11 11
x x
x x
=
4. Củng cố:
- HS làm bài tập 4/38 ( GV dùng bảng phụ)
Ai đúng ai sai trong cách viết các phân
- HS đứng tại chỗ trả lời
- HS giải thích
vì A.(-B) = B .(-A) = (-AB)
- Các nhóm thảo luận và viết bảng nhóm
thức đại số bằng nhau sau:
Lan:
2
2
3 3
2 5 2 5
x x x
x x x
+ +
=
Hùng:
2
2
( 1) 1
1
x x
x x
+ +
=
+
Giang :
4 4
3 3
x x
x x
=
Huy:
2 2
( 9) (9 )
2(9 ) 2
x x
x
=
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động nhóm
làm bài tập vào bảng nhóm.
GV: Thu bảng nhóm và gọi các nhóm nhận
xét sau đó GV chuẩn hoá
* Tìm 4 phân thức bằng PT :
2 2
5 5
2( )
x y
x y
+
- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và
mẫu với x
- Giang nói đúng: P
2
đổi dấu nhân cả tử và
mẫu với (-1)
- Hùng nói sai vì: Khi chia cả tử và mẫu
cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không
phải là 1.
- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử tức với (- 1 )
mà cha nhân mẫu với ( - 1)
Sai dấu
IV. h ớng dẫn :
- Học bài, ôn tập tính chất của phân thức
- Làm các bài tập 5, 6 SGK/38
V. rút kinh nghiệm:
Tiết 24:
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 64
Giáo án đại số 8 Năm học: 2008
2009
Tên bài dạy: Ngày giảng 12/11/2008
Đ3 Rút gọn phân thức
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: KS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức. Hiểu đợc qui tắc đổi dấu (Nhân cả tử
và mẫu với -1) để áp dụng vào rút gọn.
* Kỹ năng: HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tích tử thức và mẫu thức
thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung.
* Thái độ : Rèn t duy logic sáng tạo
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thớc.
- HS: Bảng nhóm , thớc
III. Tiến trình dạy học:
1) Tổ chức:
2) Kiểm tra:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV: Phát biểu qui tắc và viết công thức
biểu thị:
- Tính chất cơ bản của phân thức
- Qui tắc đổi dấu
GV: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
a)
2 2
3 3
2( ) 2
x y
x y
=
b)
2 3 2
1
x x x
x
+
=
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập.
GV: Giới thiệu bài mới
- GV: đặt vấn đề: Qua bài làm của bạn
hãy nhận xét?
- Hai phân thức đó bằng nhau, phân thức
nào gọn hơn?
- Làm thế nào để có đợc kết quả điền vào
ô trống đố?
- GV: phơng pháp tìm ra kết quả nhanh
nhất đó là PTĐTTNT của tử và mẫu rồi
áp dụng tính chất của phân thức vào (Chia
cả tử và mẫu cho nhân tử chung) kết quả
đó chính là ta đã rút gọn phân thức.
3- Bài mới
- HS phát biểu
- HS lên điền vào ô trống
a) 3(x+y)
b) x
2
- 1 hay (x-1)(x+1)
- HS nhận xét
+ Hai phân thức đó bằng nhau.
+ PTĐTTNT của tử và mẫu rồi áp dụng tính
chất của phân thức vào ( Chia cả tử và mẫu
cho nhân tử chung)
Hoạt động 2: Phơng pháp rút gọn phân thức
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 65
Giáo án đại số 8 Năm học: 2008
2009
Cho phân thức:
3
2
4
10
x
x y
a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- GV: Cách biến đổi
3
2
4
10
x
x y
thành
2
5
x
y
gọi
là rút gọn phân thức.
- GV: Vậy thế nào là rút gọn phân thức?
- GV: Chốt lại:
Biến đổi một phân thức đã cho thành một
phân thức đơn giản hơn bằng phân thức
đã cho gọi là rút gọn phân thức.
- GV: Cho HS nhắc lại rút gọn phân thức
là gì?
Cho phân thức:
2
5 10
25 50
x
x x
+
+
a) Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi
tìm nhân tử chung
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
GV: Yêu cầu HS hoạt đọng nhóm làm ?2
GV: Cho HS nhận xét kết quả
GV: Nhận xét và chuẩn hoá
2
5 10
25 50
x
x x
+
+
=
5( 2) 5( 2) 1
25 ( 2) 5.5 ( 2) 5
x x
x x x x x
+ +
= =
+ +
GV: Khi phân tích cả tử và mẫu thành
nhân tử ta thấy:
+ (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
Tích các nhân tử chung cũng gọi là nhân
tử chung
- GV: muốn rút gọn phân thức ta làm nh
thế nào?.
- GV: Chuẩn hoá
HS: Lên bảng làm bài tập
3
2
4
10
x
x y
=
2
2
2 .2 2
2 .5 5
x x x
x y y
=
HS: Trả lời câu hỏi
- Biến đổi một phân thức đã cho thành một
phân thức đơn giản hơn bằng phân thức đã
cho gọi là rút gọn phân thức.
HS: Hoạt động nhóm làm ?2
2
5 10
25 50
x
x x
+
+
=
5( 2) 5( 2) 1
25 ( 2) 5.5 ( 2) 5
x x
x x x x x
+ +
= =
+ +
- HS nhận xét
HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
Muốn rút gọn phân thức ta có thể:
+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu
cần) rồi tìm nhân tử chung
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung đó.
- HS lên bảng:
Hoạt động 3: Rèn kỹ năng rút gọn phân thức
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 66
Giáo án đại số 8 Năm học: 2008
2009
Rút gọn phân thức:
a)
3 2
2
4 4
4
x x x
x
+
b)
2
3 2
2 1
5 5
x x
x x
+ +
+
c)
1
( 1)
x
x x
* Chú ý: Trong nhiều trờng hợp rút gọn
phân thức, để nhận ra nhân tử chung của
tử và mẫu có khi ta đổi dấu tử hoặc mẫu
theo dạng A = - (-A).
3 2 2
2
2
4 4 ( 4 4)
4 ( 2)( 2)
( 2) ( 2)
( 2)( 2) 2
x x x x x x
x x x
x x x x
x x x
+ +
=
+
= =
+ +
b)
2 2
3 2 2 2
2 1 ( 1) 1
5 5 5 ( 1) 5
x x x x
x x x x x
+ + + +
= =
+ +
c)
1 ( 1) 1
( 1) ( 1)
x x
x x x x x
= =
Hoạt động 4: Luyện tập Củng cố
4- Củng cố:
Rút gọn phân thức:
a)
3( )x y
y x
b)
3( 5)
5(5 )
x
x
c)
2( 3)(1 )
4( 5)( 1)
x x
x x
+
d)
2
2
x xy x y
x xy x y
+
+
* Chữa bài 8/40 ( SGK)
( Câu a, d đúng) b, c sai
* Bài tập nâng cao:
1) Rút gọn các phân thức
a) A =
2 2 2
2 2 2
2
2
x y z xy
x y z xz
+ +
+ +
b)
3 3 3 3 3 3
2 2 2 2 2 2
a b ab b c bc c a ca
a b ab b c bc c a ca
+ +
+ +
2) Chứng minh đẳng thức:
7 7 7
2 2
5 5 5
( ) 7
( )
( ) 5
x y x y
x xy y
x y x y
+
= +
+
GV: Chữa bài tập
- HS lên bảng
a)
3( ) 3( )
3
x y y x
y x y x
= =
b)
3( 5) 3(5 ) 3
5(5 ) 5(5 ) 5
x x
x x
= =
c)
2( 3)(1 )
4( 5)( 1)
x x
x x
=
+
2( 3)( 1) ( 3)
4( 5)( 1) 2( 5)
x x x
x x x
=
+ +
d)
2
2
( ) ( )
( ) ( )
x xy x y x x y x y
x xy x y x x y x y
+
=
+ + +
=
( )( 1)
( )( 1)
x y x
x y x
=
+
x y
x y
+
- HS nhận xét kq
- HS trả lời tại chỗ
- HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
VT
Mẫu = x
5
- 5x
4
y + 10x
3
y
2
- 10x
2
y
2
+ 5xy
4
-
x
5
+ y
5
= -5xy (x
3
- y
3
) - 10x
2
y
2
(x - y)
= - 5xy (x - y)(x
2
+ xy + y
2
- 2xy)
= - 5xy(x - y)(x
2
- xy + y
2
)
Tử: = x
7
- 7x
6
y + 21x
5
y
2
- 35x
4
y
3
+ 34x
4
y
3
- 21x
2
y
5
+ 7xy
6
- y
7
- x
5
+ y
7
= - 7xy(x
5
- 3x
4
y + 5x
3
y
2
- 5x
2
y
3
+ 3xy
4
-
y
5
)
= -7xy[(x
5
- y
5
) - 3xy(x
3
- y
3
) + 5x
2
y
2
(x - y)]
= -7xy(x - y)[(x
4
+ x
3
y + x
2
y
2
+ xy
3
+ y
4
) -
3xy (x
2
+ xy + y
2
) + 5x
2
y
2
]
= -7xy (x - y)(x
4
+ y
4
+ x
2
y
2
- 2x
3
y - 2xy
3
+
2x
3
y
2
)
= - 7xy (x - y) [(x
2
)
2
+ (y
2
)
2
+ (xy)
2
- 2x
2
y -
2xy
2
+ 2x
2
y
2
]
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 67
?3
?3
Giáo án đại số 8 Năm học: 2008
2009
= - 7xy ( x - y)(x
2
+ y
2
- xy)
2
Rút gọn
đpcm
IV. H ớng dẫn :
Về nhà học bài và làm các bài tập trong SGK.
V. Rút kinh nghiệm:
Tiết 25:
Tên bài dạy: Ngày giảng 17/11/2008
Đ4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức (t1)
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: HS hiểu " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã
cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức & lần lợt bằng những phân thức đã
chọn. Nắm vững các bớc tìm mẫu thức chung
* Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi các
mẫu thức cuả các phân thức cho trớc có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân tử
chung và tìm ra mẫu thức chung.
* Thái độ: ý thức học tập - T duy logic sáng tạo .
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thớc.
- HS: Bảng nhóm
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
- GV : Đa đề kiểm tra
- Phát biểu T/c cơ bản của phân thức
- Hãy tìm các phân thức bằng nhau trong các
phân thức sau
a)
2
3
x
x +
b)
5
3x
c)
2 ( 3)
( 3)( 3)
x x
x x
+
d)
5( 3)
( 3)( 3)
x
x x
+
+
3. Bài mới:
- GV: ĐVĐ: ta đã biết qui đồng mẫu số các
phân số. Để thực hiện đợc phép trừ, phép cộng
các phân thức nhiều phân thức ta phải biết qui
đồng mẫu thức nhiều phân thức. Vậy qui đồng
- HS lên bảng làm theo yêu cầu của
GV
(a) = (c) ; (b) = (d)
- HS nhận xét
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 68
Giáo án đại số 8 Năm học: 2008
2009
mẫu thức là gì ?
Bài mới
Hoạt động 2: Tìm mẫu thức chung
- GV: Ghi bảng & hỏi
Cho 2 phân thức:
1 1
&
x y x y+
Em nào có thể
biến đổi 2 phân thức đã cho thành 2 phân thức
mới tơng ứng bằng mỗi phân thức đó & có
cùng mẫu.
- GV: Vậy qui đồng mẫu thức là gì ?
- GV: chốt lại
Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến
đổi các phân thức đã cho thành các phân thức
mới có cùng mẫu thức và lần lợt bằng các
phân thức đã cho
- GV: ở VD trên MTC = ( x - y)(x + y)
Phơng pháp tìm mẫu thức chung
- Muốn tìm MTC trớc hết ta phải tìm hiểu
MTC có t/c ntn ?
- GV: Chốt lại: MTC phải là 1 tích chia hết
cho tất cả các mẫu của mỗi phân thức đã cho
- GV: Cho HS làm bt.
Cho 2 phân thức
2
2
6x yz
và
3
5
4xy
có
a) Có thể chọn mẫu thức chung là 12x
2
y
3
z
hoặc 24x
3
y
4
z hay không ?
b) Nếu đợc thì mẫu thức chung nào đơn giản
hơn ?
- GV: Chốt lại
+ Các tích 12x
2
y
3
z & 24x
3
y
4
z đều chia hết cho
các mẫu 6x
2
yz & 4xy
3
. Do vậy có thể chọn
làm MTC
+ Mẫu thức 12x
2
y
3
đơn giản hơn
- GV: Phân tích
- 24x
3
y
4
z là tích của mẫu thức đã cho
6x
2
yz . 4xy
3
= 24x
3
y
4
z, Do đó tích này chắc
chắn sẽ chia hết cho các mẫu thức đã cho, vì
thế có thể chọn đó là mẫu thức chung điều đó
không sai
- Tuy nhiên để có mẫu thức đơn giản hơn ta
chỉ cần tìm 1 tích sao cho
+ Nhân tử = số d chia hết cho nhân tử bằng cố
ở mẫu ( có thể chọn BCNN)
+ Các nhân tử còn lại chỉ cần chọn có số mũ
- HS trả lời
1 1.( ) ( )
( )( ) ( )( )
x y x y
x y x y x y x y x y
= =
+ + +
1 1.( ) ( )
( )( ) ( )( )
x y x y
x y x y x y x y x y
+ +
= =
+ +
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 69
?1
Giáo án đại số 8 Năm học: 2008
2009
cao nhất trong số các số mũ của các luỹ thừa
cùng biến.
- GV: Khi các mẫu là đơn thức thì tìm MTC
không gặp nhiều khó khăn.
+ Khi các mẫu thức là đa thức thì cách tìm
MTC ntn ?
* Ví dụ:
Tìm MTC của 2 phân thức sau:
2 2
1 5
;
4 8 4 6 6x x x x +
- Muốn tìm MTC đơn giản nhất của 2 phân
thức trên ta phải làm ntn ? Hãy tìm MTC đó?
- GV: Qua các VD trên em hãy nói 1 cách tổng
quát cách tìm MTC của các phân thức cho trớc
?
IV. H ớng dẫn :
- Xem lại bài học và các bớc tìm mẫu thức chung.
- Làm các bài tập sau:
Bài tập: Tìm mẫu thức chung của các phân thức
a)
2 2
1 5
&
4 8 4 6 6x x x x +
b)
2
3
5x x
và
5
2 10x
c)
2
3
5x x
và
5
10 2x
V. Rút kinh nhgiệm:
Tiết 26:
Tên bài dạy: Ngày giảng 24/11/2008
Đ4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức (tiếp)
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: HS nắm vững các bớc qui đồng mẫu thức nhiều phân thức.
* Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi các
mẫu thức cuả các phân thức cho trớc có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân tử
chung và tìm ra mẫu thức chung.
* Thái độ: ý thức học tập - T duy logic sáng tạo .
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thớc.
- HS: Bảng nhóm
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 70
Giáo án đại số 8 Năm học: 2008
2009
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv yêu cầu 3 Hs lên làm câu a, b, c bài tập về nhà
Hoạt động 2: Quy đồng mẫu thức các phân thức
VD * Quy đồng mẫu thức 2 phân thức sau:
2 2
1 5
&
4 8 4 6 6x x x x +
B1: Phân thức các mẫu thức thành nhân tử rồi
tìm MTC:
2 2 2
1 1 1
4 8 4 4( 2 1) 4( 1)x x x x x
= =
+ +
(1)
2
5 5
6 6 6 ( 1)x x x x
=
(2)
MTC = 12x(x - 1)
2
B2. Tìm nhân tử phụ cần phải nhân thêm với
mẫu thức để có MTC
- So sánh với MT của phân thức (1)
12x(x - 1)
2
= 4(x - 1)
2
. 3x
3x là nhân tử phụ phải nhân thêm với mẫu
của phân thức (1)
- So sánh với MT của phân thức (2)
12 (x - 1)
2
= 6x ( x - 1). 2 (x - 1)
2(x - 1) là nhân tử phụ phải nhân thêm với
mẫu của phân thức (2)
B3. Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với
nhân tử phụ tơng ứng tìm đợc ta có các phân
thức có cùng mẫu lần lợt bằng các phân thức
đã cho:
2
1
4 8 4x x +
=
2
1
4( 1)x
=
2
1.3
4( 1) .3
x
x x
=
2
3
12 ( 1)
x
x x
2
5 5
6 6 6 ( 1)x x x x
=
=
2
5.2( 1) 10( 1)
6 ( 1)2( 1) 12 ( 1)
x x
x x x x x
=
* Chú ý: Muốn tìm nhân tử phụ ta lấy MTC
chia cho các mẫu thức tơng ứng.
* Qui tắc: sgk
HS: Trả lời câu hỏi
+ B1: Phân tích các mẫu thành nhân tử
4x
2
- 8x + 4
= 4( x
2
- 2x + 1)
= 4(x - 1)
2
6x
2
- 6x = 6x(x - 1)
+ B2: Lập MTC là 1 tích gồm
- Nhân tử bằng số là 12 ( BCN 4 , 6)
- Các luỹ thừa của cùng 1 biểu thức với
số mũ cao nhất
MTC = 12.x(x - 1)
2
HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ SGK
2 2 2
1 1 1
4 8 4 4( 2 1) 4( 1)x x x x x
= =
+ +
2
5 5
6 6 6 ( 1)x x x x
=
Ta có:
12 (x - 1)
2
= 6x ( x - 1). 2 (x - 1)
2
1
4 8 4x x +
=
2
1
4( 1)x
=
2
1.3
4( 1) .3
x
x x
=
2
3
12 ( 1)
x
x x
=
2
5 5
6 6 6 ( 1)x x x x
=
=
2
5.2( 1) 10( 1)
6 ( 1)2( 1) 12 ( 1)
x x
x x x x x
=
HS đọc quy tắc SGK
Hoạt động 3: Bài tập
Qui đồng mẫu thức 2 phân thức
2
3
5x x
và
5
2 10x
- Phân tích các mẫu thành nhân tử để tìm
MTC
- HS lên bảng
- HS dới lớp cùng làm
HS: Làm theo GV hớng dẫn
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 71
?2
Giáo án đại số 8 Năm học: 2008
2009
2
3
5x x
=
3
( 5)x x
;
5
2 10x
=
5
2( 5)x
MTC: 2x(x-5)
- Tìm nhân tử phụ.
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ nhất là : 2
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ hai là: x
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức đã cho
với nhân tử phụ tơng ứng ta có:
2
3
5x x
=
3
( 5)x x
=
3.2 6
( 5).2 2 ( 5)x x x x
=
5
2 10x
=
5
2( 5)x
=
5. 5
2.( 5) 2 ( 5)
x x
x x x x
=
Qui đồng mẫu thức 2 phân thức
2
3
5x x
và
5
10 2x
- Nhận xét 2 phân thức và so sánh với 2 phân
thức của biểu thức trên.
- GV: Chốt lại : Lu ý cách đôỉ dấu .
*
2
3
5x x
=
3
( 5)x x
=
3.2 6
( 5).2 2 ( 5)x x x x
=
- HS tiến hành PT mẫu thức thành
nhân tử.
HS: Lên bảng làm bài tập
*
5
2 10x
=
5
2( 5)x
=
5. 5
2.( 5) 2 ( 5)
x x
x x x x
=
4- Củng cố:
- HS làm bài tập 14/43
- HS làm bài tập 15/43
- Nêu qui tắc đổi dấu các phân thức.
HS: Lên bảng quy đồng mẫu thức các
phân thức bài tập 14, 15
IV. H ớng dẫn :
- Xem lại bài học và ôn tập và học thuộc các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.
- Làm các bài tập 16,18 và bài tập phần luyện tập (sgk)
V. Rút kinh nhgiệm:
Tiết 27:
Tên bài dạy: Ngày giảng 26 /11/2008
Phép cộng các phân thức đại số
I. Mục tiêu:
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 72
?3
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét