Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014
Công của lực điện trường
Công của lực điện trường
Công của lực điện trường
Điện thế hiệu điện thế
Điện thế hiệu điện thế
Giáo viên thực hiện: Trần Viết Thắng
Trường THPT Chu Văn An Thái Nguyên
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
- Điện trường là gì? Tính chất cơ
- Điện trường là gì? Tính chất cơ
bản của điện trường?
bản của điện trường?
Định nghĩa:
Định nghĩa:
Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung
Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung
quanh điện tích và tác dụng lực điện lên
quanh điện tích và tác dụng lực điện lên
điện tích khác đặt trong nó.
điện tích khác đặt trong nó.
Tính chất:
Tính chất:
Khi có một điện tích đặt trong điện trường
Khi có một điện tích đặt trong điện trường
thì điện tích đó chịu tác dụng của lực điện.
thì điện tích đó chịu tác dụng của lực điện.
Trả lời
Trả lời
?
-
Biểu thức tính công cơ học?
Biểu thức tính công cơ học?
Giải thích các ký hiệu?
Giải thích các ký hiệu?
Biểu thức
Biểu thức
Trả lời
?
F : Lực tác dụng (N)
F : Lực tác dụng (N)
S: Quãng đường dịch chuyển (m)
S: Quãng đường dịch chuyển (m)
: Góc hợp bởi phương của lực với
: Góc hợp bởi phương của lực với
phương chuyển động
phương chuyển động
Giải thích ký hiệu:
Giải thích ký hiệu:
A = F.S.cos
A = F.S.cos
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
F
F
Q
Q
q > 0
q > 0
Công của lực điện trường
Điện thế Hiệu điện thế
-
-
Công của lực điện trường
Công của lực điện trường
Điện thế hiệu điện thế
Điện thế hiệu điện thế
F
* Tính công của lực điện trường làm một điện
* Tính công của lực điện trường làm một điện
tích điểm q>0 di chuyển từ B đến C trong
tích điểm q>0 di chuyển từ B đến C trong
điện trường đều.
điện trường đều.
* Lực tác dụng lên điện tích q :
* Lực tác dụng lên điện tích q :
q+
B
B
C
C
- Có phương: Vuông góc với các bản
- Có phương: Vuông góc với các bản
- Có chiều: Hướng từ bản (+) sang (-)
- Có chiều: Hướng từ bản (+) sang (-)
- Có độ lớn: Như nhau tại mọi điểm.
- Có độ lớn: Như nhau tại mọi điểm.
F = q E
F = q E
Công của lực điện trường
Công của lực điện trường
Điện thế hiệu điện thế
Điện thế hiệu điện thế
1.
1.
Công của lực điện trường
Công của lực điện trường
a) q di chuyển theo
a) q di chuyển theo
đường thẳng BC:
đường thẳng BC:
A
BC
= F.BC.cos = F.BH
= qEd (1)
b) Nếu q di chuyển theo
b) Nếu q di chuyển theo
đường
đường
gp khỳc
gp khỳc
BDC
BDC
A
BDC
= A
BD
+ A
DC
= F.BD + F.DC.cos
1
= F.BD + F.DH = qEd
1
+ qEd
2
= qE(d
1
+d
2
) = qEd (2)
c) Nếu q di chuyển theo đư
c) Nếu q di chuyển theo đư
ờng cong BMC :
ờng cong BMC :
A
A
BMC
BMC
=A
=A
S1
S1
+A
+A
S2
S2
+ +Asn
+ +Asn
= qE(d
= qE(d
1
1
+ d
+ d
2
2
+ . . . . +d
+ . . . . +d
n
n
)
)
=
=
qEd
qEd
(3)
(3)
1
1
D
M
F
q+
B
B
C
C
d
1
d
2
d
H
A = qEd
Anh quờn Em i
Anh quờn Em i
1
1
D
M
F
q+
B
B
C
C
d
d
1
d
2
Nhận xét: A
Nhận xét: A
BC
BC
= A
= A
BDC
BDC
= A
= A
BMC
BMC
= qEd
= qEd
Công của lực điện trường di chuyển q
Công của lực điện trường di chuyển q
từ B đến C không phụ thuộc vào dạng
từ B đến C không phụ thuộc vào dạng
đường đi, chỉ phụ thuộc vào vị trí của
đường đi, chỉ phụ thuộc vào vị trí của
điểm B và C.
điểm B và C.
Tính chất công của lực điện trường:
Tính chất công của lực điện trường:
A= qEd
A= qEd
( d: Hình chiếu của đường đi
( d: Hình chiếu của đường đi
trên một đường sức bất kì )
trên một đường sức bất kì )
Chú ý:
Chú ý:
Kết luận trên đúng cho mọi điện trường tĩnh
Kết luận trên đúng cho mọi điện trường tĩnh
(đều và không đều)
(đều và không đều)
Công của lực điện trường có tính chất giống công của trọng
Công của lực điện trường có tính chất giống công của trọng
lực.
lực.
Lực tĩnh điện là lực thế.
Lực tĩnh điện là lực thế.
H
Công của lực điện trường
Công của lực điện trường
Điện thế - hiệu điện thế
Điện thế - hiệu điện thế
2.
2.
Điện thế - Hiệu điện thế.
Điện thế - Hiệu điện thế.
a) Điện thế:
a) Điện thế:
Cho q
Cho q
+
+
di chuyển từ B đến
di chuyển từ B đến
, B' đến
, B' đến
- Không phụ thuộc vào độ lớn q
- Không phụ thuộc vào độ lớn q
- Chỉ phụ thuộc vị trí của điểm B ,
- Chỉ phụ thuộc vị trí của điểm B ,
B.
B.
Đặc trưng cho điện trưòng về mặt dự trữ
Đặc trưng cho điện trưòng về mặt dự trữ
năng lượng tại B gọi là điện thế tại điểm B
năng lượng tại B gọi là điện thế tại điểm B
(V
(V
B
B
)
)
A
A
B
B
q
q
Tỉ số
Tỉ số
A
A
B
B
q
q
A
A
B
B
q
q
,
Nếu
A
A
B
B
>A
>A
B
B
W
W
B
B
>W
>W
B
B
A
A
B
B
q
q
A
A
B
B
q
q
>
B
E
=0
q>0
B
q>0
A
A
B
B
, A
, A
B'
B'
: - Phụ thuộc vào độ lớn q
: - Phụ thuộc vào độ lớn q
- Phụ thuộc vào vị trí của
- Phụ thuộc vào vị trí của
B,B'
B,B'
Định nghĩa Biểu thức :
Chú ý: Điện thế tại một điểm ở vô cực thì
bằng 0
Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lư
ợng đặc trưng cho điện trường về mặt dự trữ
năng lượng, được đo bằng thương số giữa công
của lực điện trường làm di chuyển điện tích dư
ơng từ điểm đó ra vô cực và độ lớn của điện tích
đó.
A
B
V
B
=
q
A
B
V
B
=
q
b) Hiệu điện thế:
b) Hiệu điện thế:
B
E
=0
q>0
C
Cho q
Cho q
+
+
di chuyển từ B đến C rồi đến
di chuyển từ B đến C rồi đến
A
A
B
B
= A
= A
BC
BC
+ A
+ A
C
C
A
B
V
C
=
q
A
A
BC
BC
= A
= A
B
B
- A
- A
C
C
A
A
BC
BC
A
A
B
B
A
A
C
C
q
q
q
q
q
q
=
= -
-
A
B
C
C
U
BC
=
q
A
B
C
C
q
= V
= V
B
B
- V
- V
C
C
U
U
BC
BC
= V
= V
B
B
- V
- V
C
C
Gọi là hiệu điện thế giữa B và C
Gọi là hiệu điện thế giữa B và C
A
q
U
=
1.
1.
Củng cố bài
Củng cố bài
a) Đặc điểm công của lực điện trường:
a) Đặc điểm công của lực điện trường:
A = qEd
A = qEd
d) Bài tập: Cho một điện tích q > 0
dịch chuyển theo các cạnh của một
tam giác đều ABC có cạnh a, đặt
trong điện trường đều có cường độ
là E và có hướng song song với BC.
b) Điện thế
b) Điện thế
A
B
V
B
=
q
A
B
C
a
a
a
E
U
U
BC
BC
= V
= V
B
B
- V
- V
C
C
c) Hiêu điện thế
c) Hiêu điện thế
A
q
U
=
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét