Chủ Nhật, 9 tháng 3, 2014

Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của NHCT Đống Đa

Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

LI NểI U
Mt nn kinh t phỏt trin l mc tiờu trc mt cng nh lõu di ca
t nc. Trong iu kin nn kinh t th gii ang hụ nhp mt cỏch nhanh
chúng trờn mi phng din, nn kinh t nc ta cũn nhiu yu kộm chỳng
ta cn thit phi xõy dng nhng ngnh mang tớnh cht chin lc nh thụng
tin, nng lng, ngõn hng
Ngõn hng l ngnh ũi hi phi cú s phỏt trin nhanh hn mt bc
so vi cỏc ngnh kinh t khỏc. Hot ng ngõn hng l mt trong nhng mt
xớch quan trng cõỳ thnh s vn ng nhp nhng ca nn kinh t. Bi vỡ,
ngõn hng l mt ngnh kinh doanh tin t m tin t l mt hng hoỏ
c bit cho nờn mt s bin ng nh trờn th trng cng tỏc ng n nn
kinh t Cựng vi s chuyn i c cu kinh t ca t nc, h thng
ngõn hng cng cú nhng bc chuyn mỡnh cho phự hp vi iu kin v
hon cnh kinh t mi. Tri qua hn mi nm i mi ngõn hng cụng
thng ng a ó t c nhiu thnh tu to ln gúp phn tớch cc trong
vic m bo cho tng trng kinh t vi mc cao liờn tip nc ta.
Sau mt thi gian thc t ti NHCTKV ng a cựng vi s hng dn, ch
bo tn tỡnh ca giỏo viờn hng dn v cỏc cỏn b hng dn thc tp, em
ó tng bc hon thnh bn bỏo cỏo thc tp tng hp ny. õy l bn bỏo
cỏo tng quan v tỡnh hỡnh hot ng v c cu t chc ca NHCTKV ng
a.
Bn bỏo cỏo thc tp ny gm hai phn:
Phn I: Mng li t chc ngõn hng cụng thng khu vc ng a.
Phn II: Tỡnh hỡnh hot ng sn xut kinh doanh ca NHCT ng a.
Trang 1
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

PHN I: MNG LI T CHC NGN HNG
CễNG THNG NG A.
I- LCH S HèNH THNH CA NGN HNG.
Ngõn hng cụng thng khu vc ng a (NHCTKV ng a) l mt
ngõn hng thng mi quc doanh trc thuc ngõn hng Nh nc Vit
Nam c thnh lp vo nm 1957, cú tr s hin nay ti 187 ph Tõy Sn,
qun ng a, thnh ph H Ni. Trc thỏng 6/1988, NHCTKV ng a
l ngõn hng Nh nc qun ng a trc thuc chi nhỏnh ngõn hng Nh
nc thnh ph H Ni, hot ng ca ngõn hng lỳc ú va mang tớnh kinh
doanh va mang tớnh qun lý Nh nc. T thỏng 7/1988 thc hin ngh
nh 53/HBT v i mi hot ng ngõn hng h thng ngõn hng Vit
Nam c chuyn t h thng ngõn hng mt cp sang h thng ngõn hng
hai cp. Ngõn hng Nh nc qun ng a c chuyn thnh ngõn hng
Cụng thng ng a, trc thuc ngõn hng cụng thng thnh ph H
Ni. Thc hin i mi cụng ngh ngõn hng gn vi i mi t chc ca
ngõn hng Cụng thng Vit Nam, t 1/04/1993 ngõn hng Cụng thng
ng a chuyn thnh ngõn hng cụng thng khu vc ng a, l mt chi
nhỏnh ca ngõn hng cụng thng Vit Nam thc hin kinh doanh tin t,
tớn dng, dch v ngõn hng v kinh doanh ngoa hụớ vi phm vi hot ng
ch yu trờn a bn qun ng a .
Hin nay, cựng vi s phỏt trin ca h thng ngõn hng cú th núi l
rt ni bt luụn i mi v tr thnh trung tõm thc s ca nn kinh t,
NHCT ng a ó v ang tỡm ra cỏch i thớch hp cho riờng mỡnh. Cỏch i
ú trc ht phi m bo hai yu t :An ton vn v li nhun hp lý sau
ú l gúp phn thỳc y phỏt trin kinh t.
II- C CU T CHC :
Trong hai nm 1997- 1998 thnh ph H Ni c Nh nc cho phộp
m rng nhiu qun huyn mi: qun Thanh Xuõn, qun Tõy H. H thng
ngõn hng khụng th mt lỳc thnh lp mi ngay c vỡ vy NHCTKV
ng a c m thờm chi nhỏnh qun Thanh Xuõn. Nm 1998 ngõn
hng ó tỏch 1/3 kh nng hin cú cho ngõn hng Thanh Xuõn. õy l c
thự riờng ca NHCTKV ng a vỡ n nay cha cú ngõn hng no tỏch ra
Trang 2
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

nh vy. Hot ng trong phm vi hai nm thỡ ngõn hng Thanh Xuõn c
tỏch ra thnh mt ngõn hng chi nhỏnh trc thuc ngõn hng Nh nc, hot
ng c lp . Nu trc khi tỏch NHCTKV ng a ch cũn 70% kh nng
thỡ n nay nú ó t c 100% nh c c thc hin thụng qua cỏc
phũng ban chc nng c th ca mỡnh.
1. Chc nng ca ngõn hng.
NHCT ng a thc hin y cỏc chc nng ca mt NHTM hin
i:
-Nhn tin gi cú v khụng cú k hn bng Vit Nam ng v
ngoi t ca cỏc t chc kinh t cỏ nhõn trong v ngoi nc.
-Cho vay ngn, trung v di hn bng Vit Nam ng v ngoi
t i vi mi thnh phn kinh t, mi tng lp dõn c.
-Cho vay vn bng cỏc ngun ti tr ca i loan, EC .
-Thc hin nghip v cm , cm c bt ng sn, cho vay
tiờu dựng i vi tt c i tng dõn c v mi thnh phn kinh t.
-Dch v thanh toỏn chuyn tin nhanh qua mng vi tớnh hin
i vi cỏc tnh, thnh ph trong c nc v tt c cỏc nc trờn th gii.
-Dch v thu chi tin mt ti c s cho cỏc t chc kinh t v
dõn c m ti khon ti NHCT ng a.
-Dch v bo qun tuyt i, an ton ti sn quý cho mi t
chc kinh t v t nhõn.
-Dch v t vn, lp lun chng kinh t u t phỏt trin sn
xut kinh doanh.
-Thc hin nghip v tớn dng, thuờ mua bt ng sn, t vn
liờn doanh,liờn kt sn xut vi cỏc t chc kinh t.
-Mua bỏn chuyn i ngoi t v chi tr kiu hi theo nhu cu
ca khỏch hng bng tin mt,ngõn phiu,sộc.
-Kinh doanh vng,bc,ỏ quý,cung cp dch v ch tỏc sa cha
t trang,vng, bc, ỏ quý.
2. C cu t chc.
NHCTKV ng a cú tng s 283 cỏn b cụng nhõn viờn chc lm
vic ti chi nhỏnh, phũng giao dch v 14 qu tit kim c t ri rỏc trờn
Trang 3
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

khp a bn ca qun. Ngõn hng hot ng di s iu hnh ca ban lónh
o gm mt giỏm c v ba phú giỏm c ph trỏch ba mng cụng vic
khỏc nhau. B mỏy hnh chớnh ca NHCT ng a c t chc thnh 10
phũng ban vi quy nh rừ rng c th v chc nng v nhim v.
2.1 -Phũng ngun vn (phũng u vo ca ngõn hng): gm mng li
14 qu tit kim ri rỏc trờn a bn hai qun ng a, Thanh Xuõn cú
nhim v giao dch vi khỏch hng thc hin huy ng tin gi cú v
khụng cú k hn ca mi t chc kinh t, cỏ nhõn trong v ngoi nc theo
vn bn ca NHCTVN ban hnh. Mi qu gm ớt nht 3 cỏn b vi 4 chc
danh: trng qu, phú qu, k toỏn v th qu.
To ngun vn l tin ngõn hng m rng th trng hot ng,
úng vai trũ quyt nh i vi kinh doanh dch v ngõn hng. Th mnh
ca NHCTKV ng a l cú ngun vn ln th 2 trong ton h thng ngõn
hng cụng thng Vit Nam, tng trng vng chc, luụn gi th ch ng,
cú uy tớn vi khỏch hng, m bo kh nng thanh toỏn v ỏp ng kp thi
nhu cu cho vay phc v sn xut kinh doanh gúp phn tng trng kinh t.
Biu 1: Tỡnh hỡnh s dng vn ca ngõn hng.
(n v: T ng)
Hỡnh thc huy ng Nm 1997 Nm 1998 Nm 1999 Nm 2000
1. Tin gi tit kim 760 970 1180 1200
- Khụng k hn
- Cú k hn.
35
725
20
950
14
1166
20
1180
2. Tin gi t chc kinh t 180 350 245 650
3. K phiu 11 55 4.5 0
Tng s 951 1375 1425 1850
Ngun vn huy ng ngy cng tng trng do nhiu yu t, trong ú
yu t ch quan l ngõn hng ó ci tin l li lm vic, i mi tỏc phong
v thỏi phc v , m bo ch tớn vi khỏch hng, m rng mng li
giao dch. S khỏch tham gia gi tit kim v giao dch ngy cng tng. Tuy
nhiờn c cu ngun ca ngõn hng ch yu l ngun tin g chi phớ cao hn
so vi ngun giao dch.
Trang 4
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

2.2. Phũng kinh doanh i ni
õy l phũng cú vai trũ quan trng nht trong hot ng kinh doanh ca
ngõn hng, l ni thc hin cho vay v u t cỏc d ỏn i vi doanh
nghip em li hiu qu kinh doanh .
Phũng bao gm:
Phũng tớn dng cụng nghip.
Phũng tớn dng thng nghip.
Phũng tớn dng ngoi quc doanh.
Phũng tớn dng kinh doanh tng hp.
Phũng cú chc nng c bn l thc hin cỏc nghip v cho vay ngn,
trung v di hn i vi mi loi hỡnh doanh nghip. Cỏn b tớn dng c
trng phũng phõn cụng gii quyt cỏc nghip v tớn dng vi quy trỡnh cht
ch. i vi doanh nghip Nh nc cú nhu cu vay khụng cn ti sn th
chp nhng doanh nghip ú phi cú tỡnh hỡnh ti chớnh lnh mnh, quan h
tớn dng sũng phng. i vi doanh nghip ngoi quc doanh, mun vay
n v pha cú ti sn th chp. Ti sn ú phi thuc quyn s hu hp
phỏp ca ngi vay hoc ngi bo lónh th 3 cú qua cụng chng Nh nc.
Mc cho vay khụng vt quỏ 70% giỏ tr ti sn th chp. i vi dch v
cm c ti sn mc vay thng t 60% giỏ tr ti sn cm c. Giỏ tr ti sn
c ỏnh giỏ ti thi im vay, thng theo nh k 6 thỏng ngõn hng
phi xỏc nh giỏ tr ti sn mt ln. Nu giỏ tr ti sn gim, ngõn hng yờu
cu bờn vay b sung thờm ti sn hoc tin hnh thu hi n v bo m an
ton khi bờn vay mt kh nng thanh toỏn.
Cụng tỏc tớn dng duy trỡ s n nh v hot ng khc phc nhanh
chúng v cú hiu qu cỏc khon n quỏ hn, chn chnh kp thi nhng tn
ti thiu sút trong chp hnh th l nghip v. Ngõn hng ó ch ng v
tớch cc la chn nhng khỏch hng sn xut kinh doanh cú hiu qu cú d
ỏn kh thi iu kin cho vay v tng d n lnh mnh c bit l i
vi doanh nghip Nh nc. Nhng doanh nghip, h t nhõn lm n khụng
nghiờm tỳc, kinh doanh thua l, thiu trỏch nhim tr n v lói vay, cú hnh
vi thiu trung thc sm b loi nhanh ra khi lnh vc tớn dng ca ngõn
hng.
Trang 5
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

Qua s liu 4 nm gn õy, cụng tỏc tớn dng tng trng vng chc,
khỏch hng c chn lc theo tinh thn k cng tớn dng trong cỏc vn
bn mi c b sung.
Biu 2: Tỡnh hỡnh s dng vn ca ngõn hng .
(n v:t ng)
S dng vn Nm 1997 Nm 1998 Nm 1998 Nm 2000
Doanh s cho vay 1472 1850 1120 1410
Ngn hn 1402 1730 1070 1160
Di hn 70 120 50 250
Doanh s thu n 1404 1565 1230 1060
Ngn hn 1351 1465 1211 1036
Di hn 53 100 19 24
D n 525 810 700 950
Ngn hn 450 715 574 550
Di hn 75 95 126 400
2.3. Phũng kinh doanh i ngoi.
c thnh lp t thỏng 7/1994, phũng kinh doanh i ngoi cú nhim
v bao quỏt cỏc hot ng thanh toỏn dch v quc t, bo lónh quc t,
kinh doanh mua bỏn ngoi t.
Nghip v ch yu ca phũng l kim tra cỏc hp ng kinh t v
hng dn khỏch hng ký kt hp ng kinh t vi nc ngoi. Phũng cng
thc hin m L/C thanh toỏn hng nhp khu, cỏc khỏch hng cú nhu cu
cho vay chit khu b chng t cho th chp lm nhim v thanh toỏn L/C
khi n hn. thc hin cỏc chc nng trờn, CBCNV ca phũng phi cú
trỡnh cao v nghip v, thụng tho ngoa ng , nm bt nhanh s bin
ng ca giỏ tr cỏc loi ngoi t, t giỏ mi bo m s thụng sut. Dự mi
c thnh lp cha cú nhiu kinh nghim nhng trong nm 2000 phũng ó
thu c kt qu ỏng k.
Thi gian qua phũng kinh doanh i ngoi ó kt hp cht ch vi
phũng kinh doanh ụớ ni thc hin cho vay cú hiu qu, tng vũng quay
vn ngoi t, to mụi trng giỳp cỏc doanh nghip nhp nguyờn liu mỏy
múc,thit b phỏt trin sn xut kinh doanh . Hiu qu hot ng ca hai
Trang 6
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

phũng l rt ln, nú khụng ch n thun l em li li nhun m cũn gúp
phn nõng cao v th, uy tớn ca ngõn hng trờn th trng.
2.4. Phũng k toỏn - ti chớnh.
S liu k toỏn l tm gng phn chiu tỡnh hỡnh hot ng kinh doanh
dch v tin t ngõn hng v cng phn ỏnh mt phn thc trng sn xut
kinh doanh ca cỏc doanh nghip thụng qua qun lý v hch toỏn ni, ngoi
bng. Phũng k ton ti chớnh cú chc nng:
- Hch toỏn mi khon phỏt sinh, m bo mi khon thu chi. Thanh
toỏn kp thi, m bo bớ mt v an ton tuyt i cho khỏch hng.
- Tham gia giỏm sỏt tng hot ng ca doanh nghip thụng qua cỏc
ti khon cú liờn quan.
Phũng c b trớ thnh 2 b phn: k toỏn ngõn hng v k toỏn tit
kim. Phũng k toỏn luụn phi hp cht ch vi phũng kinh doanh i ni,
i ngoa trong khõu qun lý ti sn cú, theo dừi cht ch cỏc k hn n,
nm chc cỏc kh c ngn hn thu n, thu lói kp thi, hn ch n quỏ
hn, lói treo, gúp phn chng tht thu.
2.5. Phũng tin t kho qu.
-Phũng tin t kho qu cú 72 CBCNV trong tng s 283 CBCNV ca
ngõn hng, chim 1/3 lao ng. Phũng gm 2 b phn chớnh l thu v chi
nghip v. Phũng tin t kho qu m trỏch thc hin cỏc hot ng cú
liờn quan n vn thu chi v qun lý tin mt, ngõn phiu v ngoi t, thu
v chi trờn c s chng t k toỏn chuyn sang; thc hin cụng tỏc
iu chuyn tin. Chi nhỏnh cng ó ỏp ng kp thi nhu cu thu chi tin
mt ca khỏch hng bng vic c cỏc t chc thu trc tip ti ch cỏc n v
cú ngun tin mt ln, nhm tng kh nng tp trung vn nhanh, to tin ớch
cho khỏch hng bng vic gim khú khn cho khỏch hng v kim m v
vn chuyn tin.
2.6. Phũng thụng tin - in toỏn.
Phũng thụng tin - in toỏn cú nhim v tp hp s liu phỏt sinh trong
ngy vo mng, x lý v lp bỏo cỏc hch toỏn. Phũng cú khong 10 cỏn b.
õy l phũng tp trung s liu trong ngy cú lói vay, lói tr. Nghip v thụng
tin in toỏn ó cú nhiu tin b, nhn chuyn tin kp thi, s liu nhanh
Trang 7
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

chúng, chớnh xỏc v y , to iu kin cho ban lónh o trong cụng tỏc
qun lý iu hnh kinh doanh t hiu qu.
2.7. Phũng kim soỏt ni b.
Phũng kim soỏt ni b thc hin kim tra, kim soỏt ton b hot
ng ca ngõn hng m bo an ton v ỳng phỏp lut. Phũng cú mt kim
tra trng v mt hoc hai kim tra phú. Cỏn b phũng phi yờu cu phi
cú trỡnh cao, nhiu kinh nghim, cụng tỏc ớt nht 5 nm tr lờn trong lnh
vc kim tra, kim soỏt v phi nm bt thụng tho tt c cỏc nghip v ca
mỡnh. Trng tõm cụng tỏc kim soỏt l gúp phn chn chnh hot ng ngõn
hng, ụn c nhc nh cỏc phũng ban cú liờn quan, kp thi chn chnh
nhng thiu sút, tn ti trong ngõn hng. Thụng qua cụng tỏc kim tra, kim
soỏt ni b, phũng kp thi gúp phn ra cỏc bin phỏp un nn sai lch,
sa cha khuyt im, phỏt huy cỏc mt mnh, kiờn quyt x lý cỏc trng
hp sai phm.
2.8. Phũng t chc - hnh chớnh.
Phũng lm nhim v qun lý cỏn b,qun lý lao ng, qun lý tin
lng. Phũng tham mu cho Giỏm c trong vic tuyn dng, o to ngun
nhõn lc, bt nõng lng cho CBCNV ỏp ng cỏc nhu cu cn thit ca
cỏc nghip v. Ngoi ra phũng thc hin cỏc chớnh sỏch v BHYT, cụng
on cho CBCNV. Phũng cũn cú nhim v qun lý ti sn, bo qun lý ti
sn, phc v cỏc phũng, cỏc hot ng kinh doanh. Phũng t chc hnh
chớnh m nhim cỏc cụng tỏc hnh chớnh h tr cho hot ng kinh doanh
t hiu qu cao.
2.9. Phũng giao dch Kim Liờn v Cỏt Linh.
C hai phũng giao dch Kim Liờn v Cỏt Linh u cú mt trng phũng
v mt phú phũng. Mi phũng c chia ra thnh hai phũng nh: phũng tớn
dng v phũng k toỏn. Trng phũng ph trỏch phũng tớn dng, phú phũng
ph trỏch phũng k toỏn. Cui ngy hai phũng giao dch thu thp cỏc chng
t v em np tr s chớnh.
Trờn õy l mt vi nột s lc v chc nng nhim v cng
nh c cu t chc ca NHCT ng a.
Trang 8
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

PHN II: TèNH HèNH HOT NG SN XUT
KINH DOANH CA NHCT NG A.
I. TèNH HèNH CHUNG.
Trong nhng nm gn õy,tỡnh hỡnh sn xut kinh doanh dch v
trờn a bn kinh t th ụ tip tc phỏt trin.Tuy nhiờn,tỡnh hỡnh bin ng
ca th trng khụng thun li cho cỏc doanh nghip sn xut trong nc
dn n sc mua ca dõn cú phn chng li v cú chiu hng gim sỳt lm
cho nhiu doanh nghip kinh doanh dch v kộm hiu qu. Tỡnh trng khú
khn ca cỏc doanh nghip gõy nh hng trc tip n kinh doanh dch v
ngõn hng.Tỡnh trng gia hn n,chuyn n quỏ hn,lói treo ang cú chiu
hng gia tng, hot ng tớn dng b hn ch.
i phú vi tỡnh trng trờn,trong cụng tỏc ch o kinh
doanh dch v tin t ngõn hng, NHCT ng a ó kt hp cụng tỏc chn
chnh hot ng ngõn hng vi vic thc hin kinh doanh ly mc tiờu
Kinh t phỏt trin,an ton vn,tụn trng phỏp lut, li nhun hp lý, vi
phng chõm: Kp thi chn chnh nhng tn ti thiu sút c, ngn chn
nhng sai lm thiu sút phỏt sinh mi, tip tc phỏt trin tớn dng, c bit
vi lnh vc kinh t nh nc, gn hiu qu cho vay vi an ton vn. n
nay NHCTKV ng a ó khng nh c vai trũ ca mỡnh i vi kinh t
th ụ ng vng v phỏt trin trong c ch i mi ch ng m rng
mng li giao dch, a dng hoỏ cỏc mt kinh doanh dch v tin t ngõn
hng, thng xuyờn tng cng cỏc ngun vn v s dng vn, thay i c
cu u t phỏt trin kinh t, tng cng c s vt cht k thut tng
bc i mi cụng ngh ngõn hng.
Trong nm 2000 hot ng kinh doanh ca NHCTKV ng a vn
c duy trỡ n nh v phỏt trin. Trong nm ó cú thờm mt s n v cú
quan h ln v tin gi v vay vn n giao dch vi ngõn hng. Hot ng
ca ngõn hng ngy cng tng trng v ngun vn v d n. c bit ó cú
thay i trong c cu ngun vn, ú l t trng ngun tin gi ca doanh
nghip tng lờn trong tng ngun vn, t trng d n trung di hn tng lờn
so vi tng d n v so vi cựng k nm trc. iu ny ó to li th cho
Trang 9
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

kinh doanh em li hiu qu hn so vi trc. Trong nm 2000, hot ng
gia cỏc ngõn hng cú s cnh tranh v lói sut tin gi,lói sut tin vay v
t giỏ gia Vit Nam ng v ngoi t. Nhng tỏc ng ny v mt s
nguyờn nhõn khỏc na ó dn n thiu ngun ngoi t, khụng ỏp ng
nhu cu nhp khu cho khỏch hng, khú khn cho hot ng kinh doanh i
ngoi. Tớnh n thi im ngy 31/12/2000 NHCT ng a ó t c
mt s kt qu c th sau:
1. Cụng tỏc huy ng vn.
Tớnh n 31/12/2000 tng ngun vn huy ng ca NHCT
ng a gm c VND v ngoi t t 1.847 t bng 107,3% k hoch tng
21,75% so vi nm 1999 trong ú ngun vn VN t 1.379 t chim t
trng 75% tng ngun vn, tng 13,7% so vi nm 1999. Ngun huy ng
ngoi t quy VN t 468 t chim t trng 25% tng 52,6% so vi nm
1999.
C th :
-Ngun tin gi ca cỏc t chc kinh t t 649 t, tng 221 t
so vi cui nm 1999 chim t trng 35% so vi tng ngun vn huy ng.
-Ngun huy ng tit kim cu dõn c t 1.198 t, tng 45 t
chim t trng 65% so vi tng ngun.
Ngun vn v s dng vn tng lờn ỏng k nhng ngun vn mi s
dng ht 54,2% s vn, tr t l ký qu cũn li c chuyn v Ngõn Hng
Cụng Thng Vit Nam iu ho h thng, nhng do lói sut iu ho
vn gim thp, mt khỏc tin gi tit kim ch yu l tin gi cú k hn lói
sut cao gõy bt li trong kinh doanh tin t ca ngõn hng.
2- Cụng tỏc tớn dng:
Doanh s cho vay nm 2000 t 1.181 t, doanh s thu n t 891 t
ng. Tớnh n 31/12/299 s khỏch hng cú quan h tớn dng l 167 khỏch
hng, trong ú cú 89 n v quc doanh. D n t 1.001 t tng 289 t
ng so 31/12/1999 vt 19% so k hoch c giao. C th:
D n VN :641 t chim t trng 64,1% tng d n.
D n ngoi t :360 t chim t trng 35,9% tng d n.
D n ngn hn :579 t chim t trng 48% tng d n.
Trang 10
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

D n trung v di hn :422 t chim t trng 42% tng
d n.
D n kinh t quc doanh: 884 t chim t trng 88% tng d n.
D n kinh t ngoi quc doanh: 117 t chim t trng 12% tng d
n.
N quỏ hn chim t trng 2,4% trong tng d n gim so cui nm
1999 1,4%.
Hot ng bo lónh trong nc t 313 t, bo lónh nc ngoi t
trờn 3 triu USD. Ngõn hng cng thc hin cho sinh viờn ca 5 trng i
hc trờn a bn vi s sinh viờn l 377 ngi v d n l 222 triu ng.
Ngõn hng cũn cho vay cú hiu qu cỏc chng trỡnh Vit-c, chng
trỡnh i Loan, cho vay xut, nhp khu, cho vay theo chng trỡnh ch nh
ca Chớnh ph vi tng d n 12 t ng. Trong nm 2000 ngõn hng ó
thu hỳt thờm 22 khỏch hng mi cú quan h tớn dng vi d n tng thờm
290 t ng, ú cng l do hai phũng giao dch ó lm tt cụng tỏc tip th
gúp phn tng thờm s lng khỏch hng mớ.
3-Cụng tỏc tin t kho qu:
Tng thu tin mt nm 2000 l 2.034 t t 103,4% so 1999
Tng chi tin mt t 1957 t bng 144,6% nm 1999.
Bi thu tin mt 76 t 862 triu bng 112,5% k nm 1999.
iu chuyn v NHNN Thnh ph 407 t 965 triu bng 61,6%
so1999.
Nhn tin mt t NHNN Thnh ph 290.954 triu bng 318,6%so 1999
Khi lng thu chi tin mt, ngõn phiu qua qu ngõn hng
ngy cng tng ln cú ngy thu c hng chc t ng.
Cỏc gng tt trong thu chi tin mt ngy cng nhiu cỏc bn
tit kim cng nh ti phũng kho qu. Trong nm ó cú 152 ln tr tin tha
li cho khỏch hng vi s tin 194.917.000 ng. Vic lm trờn ó c
khỏch hng khen ngi trc tip, ghi s hoc gi th ca ngi v cỏm n.
Nhõn viờn kho qu, kim ngõn luụn thc hin nghiờm chnh cỏc quy trỡnh v
nguyờn tc thu chi tin mt v qun lý kho tin,m bo tuyt i v an ton
Trang 11
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

tin mt trong vn chuyn cng nh trong kho qu,cha xy ra tỡnh trng
thiu mt tin.
4- Cụng tỏc kinh doanh i ngoi:
Mc dự l nghip v mi m cha cú nhiu kinh nghim li gp
nhiu khú khn nhng nm 2000 kinh doanh i ngoi thu ỏ khc phc khú
khn thu kt qu ỏng k. Hot ng kinh doanh i ngoi ngy cng nõng
cao uy tớn, gúp phn thu hỳt thờm nhiu khỏch hng n vi ngõn hng cụng
thng ng a. Lnh vc kinh doanh i ngoi ó to li nhun hch toỏn
chim 3% tng li nhun ca ngõn hng gm phớ thanh toỏn m L/C v lói
mua bỏn ngoi t c th l :
- Dch v thanh toỏn quc t: ó m c 286 L/C nhp khu
s tin 22.042.000 USD, m c 20 L/C xut khu s tin l 313.000 USD.
- Kinh doanh ngoi t:
+ Doanh s mua vo :26.844.176 USD v 2.837.515 DEM.
+ Doanh s bỏn ra :21.289.847 USD v 3.217.675 DEM
- Thanh toỏn kiu hi: nhn chuyn v chi tr tin kiu hi
trong nm t 262.449 USD v 419.094 DEM.
5. Cụng tỏc k toỏn, thanh toỏn:
Doanh s thanh toỏn c nm 2000 t 25.757 t trong ú t trng thanh
toỏn khụng dựng tin mt chim 91,21%
-Thu nhp c nm t 111 t 848 triu ng, bng 87,5% so 1999.
-Thu nhp hch toỏn t 111t 387 triu.
-Li nhun hch toỏn t 26 t 490 triu ng bng 114,68% so
1999, vt 20,04% ch tiờu k hoch NHCTVN giao.
6-Cụng tỏc kim soỏt ni b :
Trng tõm ca cụng tỏc kim soỏt l gúp phn chn chnh hot
ng ngõn hng.Thụng qua nghip v c giao phũng kim soỏt ó kt hp
cht ch vi phũng kinh doanh, cỏc phũng giao dch tin hnh kim tra r
soỏt li 100% h s tớn dng cũn d n. Qua cụng tỏc kim soỏt ó giỳp cỏn
b tớn dng b sung cỏc giy t v cỏc yu t cú liờn quan n mún vay
m bo tớnh hp phỏp ca h s tớn dng. Kim tra phõn loi n quỏ hn
cú i sỏch, cú gii phỏp c th i vi khỏch hng tng mún n quỏ hn.
Trang 12
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

Thụng qua cụng tỏc kim tra kim soỏt ni b kp thi ra cỏc bin phỏp
un nn sai lch, sa cha khuyt im, phỏt huy cỏc mt mnh, kiờn
quyt x lý cỏc trng hp sai phm.
7-Cụng tỏc t chc-hnh chớnh qun tr:
Nhm to iu kin a kinh doanh t hiu qu, ngõn hng luụn
quan tõm i mi cụng tỏc t chc gn vi vic nõng cao cht lng cỏn b
kt hp vi aũ to bi dng nghip v ó c lm mt cỏnh nghiờm tỳc
thn trng, ỳng nng lc s trng ca cỏn b.
Cụng tỏc thi ua khen thng ngy cng c i mi phự hp vi
thc t kinh doanh tin t trong c ch th trng. T chc nhiu hỡnh thc
thi ua phong phỳ xoay quanh mc tiờu kinh doanh phỏt trin, gn vi nõng
cao cht lng nghip v, ng viờn khen thng kp thi cú tỏc dng ng
viờn khớ th thi ua sụi ni trong ton ngõn hng.
8-Cụng tỏc thụng tin in toỏn:
Cụng tỏc thụng tin in toỏn trong nm qua tip tc phỏt huy cú
hiu qu, ngy cng ỏp ng c yờu cu i mi cụng ngh hin i hoỏ
ngõn hng. Nghip v in toỏn ó cú nhiu tin b, nhn v chuyn tin kp
thi tng hp,cõn i cỏc d liu, s liu trong cụng tỏc qun lý iu hnh
kinh doanh t kt qu.
II. PHNG HNG NHIM V NM 2001
Phỏt huy nhng kt qu ó t c trong nm 2000, trin khai thc
hin nhim v kinh doanh dch v tin t nm 2001 trong nm 2001, nm
u tiờn ca thiờn niờn k mi v cng l nam u ca k hoch 5 nm
2001-2005 vi mc tiờu Phỏt trin An ton Hiu qu NHCTKV ng
a ra mt s nhim v kinh doanh nm 2001 v cỏc ch tiờu kinh doanh
nh sau:
- Ngun vn huy ng n 31-12-2001 t 1.950 t ng.
- Tng d n t: 1.100 t ng, trong ú khi quc doanh t 88%.
- D n trung di hn t t trng 45%.
- T l n quỏ hn khụng quỏ 3,5%.
- Tng t trng thu phớ dch v 1% so vi nm 2000.
- Li nhun hch toỏn t 22 t ng.
Trang 13
Báo cáo thực tập tổng hợp. Trần Thị Thanh Bình.

III TèNH HèNH THM NH TN DNG D N U T TRUNG
V DI HN TI NHCTKV NG A.
1. Tỡnh hỡnh chung.
Tng ngun huy ng ca NHCTKV ng a tng trng u qua cỏc
nm, nm sau cao hn nm trc. C cu ngun cng ang thay i theo xu
hng tin b. Trờn c s ngun vn huy ng c NHCTKV ng a
tp trung cho vay vi cỏc t chc, n v kinh t trờn a bn mt cỏch nng
ng.
Biu 4
(n v: t ng)
Nm 1997 Nm 1998 Nm 1999 Nm 2000
Tng thu nhp 90,8 98,5 85,1 105
Lói tin gi 38,1 44,3 39,9 42
Lói tin vay 48,3 49,4 41,7 60,1
Lói khỏc 4,4 4,8 3,5 2,9
Biu trờn cho thy thu nhp t hot ng tớn dng l ngun thu quan trng
nht trong hot ng kinh doanh ca NHCTKV ng a. Do ú yờu cu
nõng cao cht lng hot ng thm nh d ỏn u t ngy cng tr lờn
bc thit hn bao gi ht. Chỳng ta bit rng, trờn nguyờn tc, tt c cỏc d
ỏn xin vay u phi qua bc thm nh k cng trc khi duyt cho vay.
Tuy nhiờn, i vi cỏc mún vay ngn hn thỡ vic thm nh s n gin hn
rt nhiu so vi cỏc d ỏn cho vay trung v di hn. S d nh vy l vỡ cỏc
d ỏn u t trung v di hn cú thi gian thu hi vn lõu, do vy khú xỏc
nh cỏc yu t liờn quan quyt nh n hiu qu ca vn vay trong tng
lai. Trong nhng nm gn õy, cụng tỏc thm nh d ỏn u t c cỏc
ngõn hng c bit coi trng. S coi trng y ó mang li nhng kt qu
ỏng khớch l. N lc ca cỏn b tớn dng ó gúp phn nõng cao hiu qu
ca cụng tỏc thm nh d ỏn u t ngõn hng mt cỏch ỏng k, nhm
Trang 14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét