Thứ Năm, 6 tháng 3, 2014

Quản lý học viên ở trung tâm tin học ngắn hạn


Sau ú hc viờn c cp th hc viờn theo mu sau:

Th cú giỏ tr vi ỳng mụn hc,khụng c cho ngi khỏc mn th,hc
viờn i hc phi mang theo th.
2.2.Gii quyt s c.
Cỏc s c cú th sy ra:
-TH1:Hc viờn ngh hc quỏ 1/3 tng s bui hoc b hc khụng bỏo trung
tõm .
-TH2:Hc viờn ngh hc di 1/3 tng s bui hoc bo lu bỏo cho trung
tõm.
B phn nhõn viờn nhp vo danh sỏch s c sau:

5
Trung tõm o to tin hc
TH HC VIấN
s th:
H v tờn :
Lp : .Mụn:
Thi gian hc: th hc:
Bui hc:sỏng ,chiu.
Ca hc:
Hc phớ: s bui:
ỏnh du bui hc:
Ngy thỏng nm
Ký tờn
DANH SCH S C
Mahv H tờn Khoỏ Lp Ngỏythỏng S c
Bng danh sỏch ny c a lờn cho b phn qun lý(giỏm c) ký quyt
nh gii quyt.B phn qun lý xem xột s c v tin hnh i chiu hc
viờn ú vi hc viờn trong bng danh sỏch hc viờn.Nu mi thụng tin u
ỳng thỡ s gii quyt,ngc li thỡ khụng gii quýờt.
Mi trng hp s c c gii quyt c th:
Th1: Trong quỏ trỡnh hc nu hc viờn ngh hc quỏ 1/3 tng s bui hoc
b hc khụng bỏo trung tõm thỡ s b xoỏ tờn khi lp hc v khụng tr hc
phớ.
Th2: Hc viờn c rỳt li tin khi s bui ó hc di 1/3 tng s bui
hoc bo lu .
Tin rỳt = hc phớ s bui ó hc*hc phớ/s bui.
Quyt nh ca giỏm ục s c gi li cho b phn nhõn viờn gii
quyt trc tip vi hc viờn.Khi ú cú mt hoỏ n s c.
CHNG II: PHN TCH V THIT K H THNG QUN
Lí HC VIấN
I.THIT K H TNG.
1.S T CHC

6
H THNG QUN Lí
1.B PHN QUN Lí 2.B PHN NHN VIấN 3.B PHN O TO
TRUNG TM O TO TIN HC
HO N S C
MóH:
Ho tờn: mó s:
S bui:
Hc phớ:
S bui ó hc:
S c:
Yờu cu:-Rỳt li hc phớ cũn li.
-Bo lu.
Ngy thỏng nm
Ký tờn
2.S CHC NNG (BFD).
3.S NG CNH.
T cỏc d liu ac cho ta xõy dng s ng cnh.







7
1.NG Kí HC VIấN
QUN Lí HC VIấN
2.GI QUYT S C
1.1ng ký mụn hc v
thi gian hc.
1.2Kim tra s s.
1.3 Nhp hc viờn.
1.4 Cp th.
1.5 Lp cỏc bỏo cỏo hc
viờn.
2.1 Kim tra hc viờn.
2.1 Tr li tin.
2.3 Lp cỏc bỏo cỏo s c.
3.QUN Lí O TO
TO

3.1 Kim tra s
bui hc ca hc.
viờn
3.2 T chc thi.
3.3 Bỏo cỏo cụng
tỏc o to.
HC VIấN
Hờ thng
qun lý
hc viờn
GIM C
S GIO DC
Nhu cu hc
Thụng tin o
to
Thụng tin hc
viờn
Kt qu yờu cu
Yờu cu s c
Biờn lai thanh toỏn
Yờu cu cp chng ch
Chng ch
Bỏo cỏo
-Tỏc nhõn tham gia v o h thng HOCVIEN cung cp cỏc thụng tin cn
thit v hc viờn:nhu cu hc,lý lch.v.v.Tỏc nhõn GIAMDOC a ra cỏc
yờu cu ũi hi h thng l m vi c v nh n li di dng cỏc bỏo cỏo.

4.S PH N R M C 0.
Thay tin trỡnh duy nht ca s ng cnh th nh 3 ti n trỡnh ng vi
cỏc chc nng trong s BFD.Thờm v o 6 kho d liu tng ng vi
cỏc h s:
D1:Danh sỏch mụn hc
D2:Lch hc
D3:Biờn lai hc phớ
D4:Danh sỏch hc viờn
D5:Biờn lai thanh toỏn tin cũn
D6:Danh sỏch s c

Nhu cu hc
TT o t o D1 DS mụnhc
Kt qu yờu cu D2 Lch hc
Thụng tin hoc viờnKt qu
Bỏo cỏo D4 DS hc viờn
Thụng tin bỏo

8
HC VIấN
1.0
NG Kí
HC
3.0
ot o
hcviờn
hc viờn cỏo
D3 Biờn lai hc phớ
Bỏo cỏo
Biờn lai thanhtoỏn
tin cũn D5
yờu cuc danh sỏch s c D6
biờn lai chp nhn
Thụng tin
S c

S MC 0 CA H THNG QUN Lí HC VIấN

5.S PH N R M C 1_NG Kí HC VIấN.
T 1 tin trỡnh -ng ký hc viờn ta phõn ra l m 5 ti n trỡnh tng ng
vi cỏc chc nng trong s BFD. Thờm v o 2 khoa d liu:
D7:Biờn lai thu tin
D8:Th hc viờn
Yờu cu hc Thụng tin hc viờn

Kt qu yờu cu
ó ch tiờu
Yờu cu hc Cũn ch tiờu

9
2.0
GIIQUY
T
SC
HC VIấN
GIM C
GIM C
HC VIấN
1.1
NG
KíHC
1.2
KIMTR
A
HCVIấ
N
1.3
NHP
HCVấ
N
Thụng tin
D8 Th hc viờn Biờn lai hc phớ D7 tng hp
DS hc viờn D4
Thụng tin
hc viờn
Th hc viờn Bỏo cỏo


6.S mc 2_Gii quyt s c.
T mt tin trỡnh duy nht phõn ra l m hai ti n trỡnh tng ng vi chc
nng s BFD.V cú thờm m t kho d liu D9:Biờn lai thanh toỏn.

10
1 .5
LP
BO
CO
1.4
CP
TH
HC VIấN GIM C
Yêu cầu sự cố B
iên lai



Không giải quyết


Biên lai thanh toán D9


Ch chấp nhận yêu cầu






Thông tin học viên D6 DS sự cố báo cáo




DS học viên



Sơ đồ mức _2 giảI quyết sự cố của hệ thống quản
lý họcviên
Học viên
2.1
kiểm tra
học viên
2.2
trả lại
tiền còn
Giám đốc

7.S MC 3 - QUN Lí O T O.
T mt tin trỡnh phõn ró th nh 3 ti n trỡnh tng ng vi cỏc chc nng
trong s BFD.Thờm v o kho d liu :DS thi ;DS diem thi.

11




Đi học DS theo dõi học viên


Học viên đựoc thi




Học viên được thi







DS học viên Điểm thi




Thông tin điểm thi






Báo cáo


Báo cáo
3.1
kiểm tra
việc học
3.2
tổ chức
thi
3.4
Lập báo
cáo
Học viên
Giám đốc Sở giáo dục
và đầo tạo
Học viên
Chứng chỉ

12
II.Mễ HèNH THC TH LIấN KT ER.

III.X Y D NG BNG BIU.
1.Table HOCVIEN

13
Thcth/Thuc
tớnh
Kiu d liu Kớch c

Mụ t ý ngha
Mahv character 10
Mó hc viờn
Hoten character 25
H tờn hc viờn
ngaysinh date 8 Ng y sinh
Gioitinh numeric 1
Gii tớnh
Diachi character 50
a ch
Quequan character 50 Quờ quỏn
Nghenghiep character 50
Ngh nghip
Chuy character 100 Chỳ ý
2.Table KHOAHOC.
Thcth/Thuc
tớnh
Kiu d liu Kớch c Mụ t ý ngha
Makhoa character 10 Mó khoỏ
Tenkhoa Character 30 Tờn khoỏ
Ngaybd date 8
Ng y b t u
Ngaykt date 8
Ng y k t thỳc
3.Table LOP.
Thc th/thuc
tớnh
Kiu d liu Kớch c Mụ t ý ngha
Malop character 10
Mó lp
Makhoa character 10 Mó khoỏ
Mahv character 5
Mó hc viờn
Magiaovien character 10 Mó giỏo viờn
Mamon character 10 Mó mụn
Tenlop character 25
Tờn lp
stt numeric 1
S th t mụn
Siso numeric 4
S s
chitieu numeric 2
Ch tiờu
Diemthi numeric 1
im thi
4.Table GIAOVIEN.

14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét