Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Câu hỏi và bài tập thanh toán quốc tế

4

Câu 14: Ngày 10/10/2009 Ngân hàng A tiếp nhận một Hối phiếu đòi tiền kí phát ngày
08/10/2005 có quy định thời hạn thanh toán là: 30 days after sight. Là ngân hàng phát
hành thư tín dụng, ngân hàng A phải trả tiền:
A. 30 ngày kể từ ngày 08. 10/2009.
B. 30 ngày kể từ ngày 10. 10/2009.

Câu 15: Trong thanh toán nhờ thu người kí phát hối phiếu là:
A. Xuất khẩu.
B. Nhập khẩu.
C. Ngân hàng.

Câu 16: Trong thanh toán tín dụng chứng từ người trả tiền hối phiếu là:
A. Xuất khẩu.
B. Nhập khẩu.
C. Ngân hàng phát hành.
D. Ngân hàng thông báo.

Câu 17: Khi nhận được các ch
ỉ thị không đầy đủ hoặc không rõ ràng để thông báo
thư tín dụng thì ai có trách nhiệm phải cung cấp các thông tin cần thiết không chậm trễ
để giúp ngân hàng thông báo xác minh tính chân thật bề ngoài của thư tín dụng.
A. Xuất khẩu.
B. Nhập khẩu.
C. Ngân hàng phát hành.

Câu 18: Người kí trả tiền kì phiếu là:
A. Nhập khẩu.
B. Xuất khẩu.
C. Cả A và B.

Câu 19: Trong thanh toán nhờ thu người kí chấp nhận trả hối phiếu là:
A. Xuất khẩu.
B. Nh
ập khẩu.
C. Ngân hàng.

Câu 20: Người kí phát kì phiếu là:
A. Nhập khẩu.
B. Xuất khẩu.
C. Cả A và B.

Câu 21: Người kí phát Hối phiếu là:
A. Ngân hàng.
B. Xuất khẩu.
C. Tùy thuộc hối phiếu sử dụng.

5

Câu 22: Trong nghiệp vụ tín dụng chứng từ, tất cả các bên hữu quan chỉ giao dịch
căn cứ vào:
A. Chứng từ.
B. Hàng hóa.
C. Các giao dịch khác mà chứng từ mà có thể liên quan đến.

Câu 23: Trong thanh toán nhờ thu người phải trả tiền hối phiếu là:
A. Xuất khẩu.
B. Nhập khẩu.
C. Ngân hàng.

Câu 24: Trong thương mại quốc tế, nhà xuất khẩu nên sử dụng lại séc nào:
A. Theo lệnh.
B. Đích danh.
C. Gạch chéo.
D. Xác nh
ận.

Câu 25: Trong thương mại quốc tế khi tỷ giá hối đoái tăng thì có lợi cho ai?
A. Nhà xuất khẩu
B. Nhà nhập khẩu
C. Ngân hàng
D. Tất cả các bên

Câu 26: Theo URC 522 của ICC, chứng từ nào sau đây là chứng từ thương mại?
A. Hối phiếu.
B. Kỳ phiếu.
C. Séc.
D. Hóa đơn thương mại.


Câu 27: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa do ai kí phát:
A. Người nhập khẩu.
B. Người xuất khẩ
u.
C. Nhà sản xuất.
D. Người môi giới.


Câu 28: Người quyết định cuối cùng rằng bộ chứng từ có phù hợp với các điều kiện
và điều khoản của thư tín dụng là:
A. Ngân hàng phát hành.
B. Người yêu cầu mở thư tín dụng.
C. Ngân hàng thông báo.
D. Ngân hàng xác nhận.

6

Câu 29: Bộ chứng từ thanh toán quốc tế do ai lập?
A. Nhà xuất khẩu
B. Nhà nhập khẩu
C. Ngân hàng nhập khẩu
D. Ngân hàng xuất khẩu

Câu 30: Trong vận đơn đường biển ghi cước phí “Freight prepaid” thể hiện đây là
điều kiện cơ sở giao hàng gì?
A. FOB
B. FAS
C. CIF
D. EXW

Câu 31: Trong vận đơn đường biển ghi cước phí “Freight to collect”, thể hiện đây
là điều kiện cơ sở giao hàng gì?
A. FOB
B. CIF
C. C&F
D. CPT

Câu 32: Trong thương m
ại quốc tế loại hối phiếu nào được sử dụng phổ biến?
A. Trả ngay, đích danh.
B. Kì hạn, vô danh.
C. Theo lệnh.

Câu 33: Trong thương mại quốc tế, loại séc nào được sử dụng phổ biến
A. Đích danh.
B. Vô danh.
C. Theo lệnh.
D. Xác nhận.

Câu 34: Mục “người nhận hàng” ở vận đơn đường biển trong bộ chứng từ thanh
toán nhờ thu là ai ?
A. Ngân hàng nhập khẩu.
B. Người nhậ
p khẩu.
C. Đại diện của người xuất khẩu.
D. Ngân hàng được chỉ định.

Câu 35: Các tờ hối phiếu có thời hạn và số tiền giống nhau, loại nào có khả năng
chuyển nhượng cao hơn
A. Hối phiếu theo lệnh.
B. Hối phiếu trong thanh toán nhờ thu.
C. Hối phiếu trong thanh toán thư tín dụng.
D. Hối phiếu được bảo lãnh.
7

Câu 36: Theo UCP600, chứng từ bảo hiểm phải được phát hành bằng tiền nào?
A. Ghi trên hóa đơn thương mại.
B. Theo quy định của thư tín dụng.
C. Ghi trong hợp đồng thương mại.
D. Do người mua bảo hiểm chọn.

Câu 37: Theo URC 522 của ICC chứng từ nào dưới đây là chứng từ tài chính
A. Hóa đơn thương mại.
B. Giấy chứng nhận xuất xứ.
C. Vận đơn đường biển.
D. Hối phiếu.

Câu 38: Thư tín dụng trả tiền ngay bằng điện, ngân hàng được chỉ định thanh toán
khi trả tiền phải làm gì?
A. Kiểm tra bộ chứng từ phù hợp thư tín dụng.
B. Không phải kiểm tra chứng từ.
C. Kiểm tra hối phiếu thương mại.
D. Kiểm tra hóa đơn thương mại.

Câu 39: Trong thương mại quốc tế, khi nào lệnh (giấy) nhờ thu được nhà xuất
khẩu lập?
A. Trước khi giao hàng.
B. Sau khi giao hàng.
C. Đúng lúc giao hàng.
D. Nhà nhập khẩu nhận được hàng hóa.

Câu 40: Người nhận hàng trong vận đơn đường biển trong bộ chứng từ thanh toán
thư tín dụng là ai?
A. Người nhập khẩu.
B. Đại diện của người nập khẩu.
C. Theo lệnh của ngân hàng phát hành thư tín dụng.
D. Ngân hàng được chỉ định.

Câu 41: Khi nào giấy chứng nhận bảo hiểm hàng hóa được kí phát:
A. Trước ngày giao hàng.
B. Cùng ngày giao hàng.
C. Sau ngày giao hàng.
D. Do ngân hàng được lựa chọn.

Câu 42: Ngày kí phát hóa
đơn thương mại là ngày nào?
A. Trước ngày giao hàng.
B. Sau ngày chứng nhận bảo hiểm.
C. Sau ngày vận đơn đường biển.
D. Do người vận chuyển quyết định.
8

Câu 43: Vận đơn đường biển được lập:
A. Trước ngày hối phiếu trả ngay.
B. Trước ngày bảo hiểm.
C. Trước ngày hóa đơn thương mại.
D. Sau ngày hóa đơn thương mại.

Câu 44: Trong bộ chứng từ thanh toán thư tín dụng quy định xuất trình
“Insurrance policy” thì phải xuất trình
A. Giấy chứng nhận bảo hiểm.
B. Bảo hiểm đơn.
C. Hợp đồng bảo hiểm.
D. cả A, B , C đều được.

Câu 45: Trong hợp đồng thanh toán chậm nhà xuất khẩu nên chọn hối phiếu gì?
A. Trả ngay
B. Có kí chấp nhận
C. Hối phiếu ngân hàng
D. Có bảo lãnh

Câu 46: Trong hối phiếu thương mại “Blank endorsed” được hiểu là gì ?
A. Không kí hậu.
B. Kí hậu ghi rõ tên người chuyển nhượng và người được chuyển nhượng.
C. Kí hậu không ghi tên người chuyển nhượng.
D. Kí hậu ghi tên người được chuyển nhượng.

Câu 47: Trong thương mại quốc tế nhà xuất khẩ
u nên sử dụng Séc gì?
A. Theo lệnh.
B. Gạch chéo.
C. Đích danh.
D. Xác nhận.

Câu 48: Trong quan hệ thương mại quốc tế khi các bên tham gia chưa hiểu biết và tin
tưởng lẫn nhau thì nên sử dụng phương thức thanh toán nào?
A. Chuyển tiền.
B. Mở tài khoản ghi sổ.
C. Nhờ thu trơn.
D. Tín dụng chứng từ.

Câu 49: Người thiết lập các điều khoản nhờ thu D/P là ai?
A. Nhà nhập khẩu.
B. Nhà xuất khẩu.
C. Ngân hàng nhờ thu.
D. Ngân hàng thu hộ.

9

Câu 50: Trong thương mại quốc tế người lập lệnh chuyển tiền là ai?
A. Người nhập khẩu.
B. Người xuất khẩu.
C. Ngân hàng bên nhập khẩu.
D. Ngân hàng bên xuất khẩu.

Câu 51: Trong phương thức gia công thương mại quốc tế các bên có thể áp dụng
loại thư tín dụng nào dưới đây:
A. Thư tín dụng không thể hủy ngang.
B. Thư tín dụng xác nhận.
C. Thư tín dụng đối ứng.
D. Thư tín dụ
ng có điều khoản đỏ.

Câu 52: Ở Việt nam tổ chức nào phát hành C/O?
A. Người xuất khẩu.
B. Ngân hàng thương mại.
C. Phòng Thương mại và Công nghiệp.
D. Công ty Giám định.

Câu 53: Bảo lãnh thanh toán hàng hóa xuất nhập khẩu có lợi cho ai?
A. Người nhập khẩu.
B. Người xuất khẩu.
C. Ngân hàng nhập khẩu.
D. Ngân hàng xuất khẩu.

Câu 54: Ai có thể bảo lãnh thanh toán cho bên mua khi nhập khẩu?
A. Người nhập khẩu.
B. Người xuất khẩu.
C. Ngân hàng nhập khẩu.
D. Ngân hàng xuất khẩu.

Câu 55: Trong thư tín dụng điều khoản về hàng hóa sử dụng các thuật ngữ “for”,
“about”, “circa”-chỉ số lượng hàng hóa theo UCP600 thì dung sai là bao nhiêu?
A. Không
B. +10%
C. +5 %
D. +3%

Câu 56: Trong thanh toán thư tín dụng, bộ chứng từ thương mại quốc tế được lập
theo yêu cầu của ai?
A. Người nhập khẩu.
B. Người xuất khẩu.
C. Ngân hàng mở thư tín dụng.
D. Ngân hàng thong báo thư tín dụng.
10

Câu 57: Theo UCP 500 của ICC trong chứng từ bảo hiểm nếu không quy định rõ
số tiền được bảo hiểm thì số tiền tối thiểu phải là bao nhiêu?
A. 100% giá CIF.
B. 110% giá CIF.
C. 110% giá FOB.
D. 100% giá hóa đơn.

Câu 58: Ngân hàng kiểm tra chỉ chấp nhận thanh toán loại vận đơn nào dưới đây:
A. Nhận hàng để xếp.
B. Vận đơn hoàn hảo.
C. Vận đơn hoàn hảo đã xếp hàng.
D. Vận đơn ký hậu để trống.

Câu 59: Ai là người kí phát hối phiếu trong thư tín dụng?
A. Người xuất khẩu.
B. Ngân hàng thông báo.
C. Người thụ hưởng.
D. Ngân hàng được ủy quyền.

Câu 60: Ngân hàng phát hành L/C chỉ chấp nhận loại chứng từ nào sau đây:
A. Chứng từ ký phát trước ngày giao hàng.
B. Chứng từ ký phát sau ngày ký hợp đồng nhưng trước ngày giao hàng.
C. Chứng từ ký phát sau ngày giao hàng.
D. Cả ba trường hợp trên đều không chính xác.

Câu 61: Thư tín dụng được xác nhận có lợi cho ai?
A. Người nhậ
p khẩu.
B. Người xuất khẩu.
C. Ngân hàng phát hành.
D. Ngân hàng thông báo.

Câu 62: Tiền kí quỹ xác nhận thư tín dụng do ai trả?
A. Người nhập khẩu.
B. Người xuất khẩu.
C. Ngân hàng phát hành.
D. Ngân hàng thông báo.

Câu 63: Những chứng từ nào có thể do bên thứ 3 cấp theo yêu cầu của thư tín
dụng:
A. Hối phiếu.
B. Hóa đơn thương mại.
C. Giấy chứng nhận xuất xứ.
D. Bảng kê chi tiết hàng hóa.

11

Câu 64: Một thư tín dụng giao hàng điều kiện CIF và yêu cầu một giấy chứng nhận
bảo hiểm trong số các loại sau, giấy chứng nhận nào được chấp nhận
A. Bảo hiểm đóng 100% giá trị hóa đơn
B. Bảo hiểm đóng 120% CIF
C. Bảo hiểm 110% CIF, nếu thư tín dụng không quy định số tiền bảo hiểm tối thiểu.
D. Bảo hiểm 110% số tiền bảo hiểm tố
i thiểu quy định trong thư tín dụng

Câu 65: Theo UCP600 hối phiếu có thể được kí phát với số tiền ít hơn giá trị hóa
đơn không?
A. Không.
B. Có.
C. Tùy theo ngân hàng quy định.
D. Tùy theo nhà xuất khẩu quy định.

Câu 66: Kí quỹ mở thư tín dụng sẽ có lợi cho ai?
A. Người nhập khẩu.
B. Người xuất khẩu.
C. Ngân hàng phát hành.
D. Ngân hàng thông báo.

Câu 67: Ai là người kí quỹ mở thư tín dụng nhập khẩu?
A. Người nhập khẩu.
B. Người xuất khẩ
u.
C. Ngân hàng phát hành.
D. Ngân hàng thông báo.

Câu 68: Hình thức mở thư tín dụng (thư, điện…) do ai quyết định
A. Người nhập khẩu
B. Người xuất khẩu
C. Ngân hàng phát hành
D. Ngân hàng thông báo

Câu 69: Là người nhập khẩu trong thanh toán thư tín dụng, nếu được chọn loại
thư tín dụng thì không nên chọn loại nào?
A. Thư tín dụng không hủy ngang.
B. Thư tín dụng không hủy ngang có xác nhận.
C. Thư tín dụng tuần hoàn.
D. Thư tín dụng có điều khoản đỏ.

Câu 70: Người chịu trách nhiệm thanh toán cho người thụ hưởng trong thanh toán
thư tín dụng là ai?
A. Người nhập khẩu.
B. Ngân hàng phát hành.
C. Ngân hàng thông báo.
12

Câu 71: Trong các loại thư tín dụng sau loại nào người trung gian không phải lập
chứng từ hàng hóa?
A. Thư tín dụng không hủy ngang.
B. Thư tín dụng chuyển nhượng.
C. Thư tín dụng tuần hoàn.
D. Thư tín dụng giáp lưng.

Câu 72: Trong thanh toán thư tín dụng người nhập khẩu dựa vào văn bản nào để
kiểm tra chứng từ thanh toán?
A. Hợp đồng.
B. Thư tín dụng .
C. Thỏa ước ngân hàng.
D. Hợp đồng và thư tín dụ
ng.

Câu 73: Giả sử người xuất khẩu không giao hàng nhưng xuất trình chứng từ phù
hợp với điều khoản của thư tín dụng thì ngân hàng phát hành xử lí như thế nào?
A. Vẫn thanh toán.
B. Không thanh toán.
C. Thanh toán 50% giá trị.
D. Tùy ngân hàng quyết định.

Câu 74: Ngày ghi trên hóa đơn thương mại trong thanh toán thư tín dụng phải là:
A. Trước hoặc cùng ngày giao hàng.
B. Cùng ngày giao hàng.
C. Sau ngày giao hàng.
D. Trước hoặc cùng ngày hết hạn hiệu lực thư tín dụng.

Câu 75: Trong đi
ều kiện giao hàng CIF, trên B/L phải ghi phí cước như thế nào?
A. Freight to collect
B. Freight prepayable
C. Freight prepaid
D. Freight to be prepaid

Câu 76: Khi sử dụng thư tín dụng tuần hoàn sẽ có lợi cho ai?
A. Người nhập khẩu.
B. Người xuất khẩu.
C. Ngân hàng phát hành.
D. Ngân hàng thông báo.

Câu 76: “Back to back credit” được sử dụng trong trường hợp nào?
A. Hai bên xuất khẩu và nhập khẩu không tin nhau.
B. Mua bán chuyển khẩu, tái xuất khẩu.
C. Mua bán đối lưu.
D. Gia công quốc tế.
13

Câu 77: Loại thư tín dụng nào sau đây được coi là phương tiện cấp vốn cho bên
bán trước khi giao hàng
A. Thư tín dụng không hủy ngang.
B. Thư tín dụng có điều khoản đỏ.
C. Thư tín dụng tuần hoàn.
D. Thư tín dụng có thể chuyển nhượng.

Câu 78: “Reciprocal credit” được sử dụng trong trường hợp nào?
A. Hàng đổi hàng.
B. Ngân hàng hai bên xuất khẩu và nhập khẩu tin tưởng nhau.
C. Nhà xuất khẩu không tin tưởng ngân hàng trả tiền.
D. Hai bên xuất, nhậ
p khẩu mở tài khoản ở cùng một ngân hàng.

Câu 79: Loại thư tín dụng nào được sử dụng khi người xuất khẩu đóng vai trò là
người môi giới:
A. Thư tín dụng tuần hoàn.
B. Thư tín dụng chuyển nhượng.
C. Thư tín dụng dự phòng.
D. Thư tín dụng có điều khoản đỏ.


Câu 80: Trong nhờ thu D/A người Xuất khẩu (A) chuyển nhượng hối phiếu đã
được chấp nhận cho ng
ười thụ hưởng mới (B) đến hạn người thụ hưởng B đòi tiền
nhưng người nhập khẩu không trả tiền với lí do hàng hóa họ nhận được không đúng
với hợp đồng. Hỏi trách nhiệm thanh toán này ai phải gánh chịu:
A. Người xuất khẩu.
B. Người nhập khẩu.
C. Người xuất khẩu và người thụ hưởng.
D. Người thụ hưởng.


Câu 81: Ngân hàng xác nhận vẫ
n phải thanh toán khi:
A. Các chứng từ phù hợp được xuất trình đến ngân hàng sau ngày thư tín dụng.
B. Các chứng từ không phù hợp được xuất trình đến ngân hàng trong hạn thư tín dụng.
C. Các chứng từ phù hợp được xuất trình đến ngân hàng trước ngày thư tín dụng.
D. Cả A, B, C đều sai.


Câu 82: Chứng từ xuất trình chậm là chứng từ xuất trình:
A. Sau ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng.
B. Đúng ngày hết h
ạn hiệu lực của thư tín dụng.
C. Trước ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng.
D. Cả A, B, C đều sai.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét