Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

G/A sinh học lớp 8 đủ

- GV yêu cầu HS đọc
bảng 3.1 SGKvà nêu nên
chức năng cho từng bào
quan trong TB.
-GV giảI thích thêm và
chính xác hóa kiến thức
- GV cho HS thực hiện
trả lời câu hỏi SGK và
cần lu ý dòng in nghiêng
trong bảng 3.1SGK nói
nên chức năng cho từng
bộ phận trong TB
- HS đọc bảng 3.1 SGK
1 vài HS trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét bổ
sung.
- HS thảo luận nhóm ,
thóng nhất ý kiến.
- Đại diện nhóm trả lời
câu hỏi nhóm khác nhận
xét bổ sung.
2) Chức năng các bộ
phận trong TB
- Màng sinh chất điều
chỉnh sự vận chuyển vạt
chất vào và ra TB đẻ
cung cấp nguyên liệu và
loại bỏ chất thải. Chất
TB thực hiện các hoạt
động trao đổi chất. Nhân
điều khiển mọi hoạt
động sống của cơ thể
* Hoạt động 3: Tìm hiểu thành phần hóa học của TB
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin SGK để trả
lời câu hỏi
+ thành phần hóa học
của TB gồm những
thành phần nào?
- GV nhận xét và chính
xác hóa kiến thức.
- GV nêu câu hỏi: có
nhận xét gì về thành
phần hóa học trong TB
và các nguyên tố hos
học có trong tự nhiên.
Điều đó nói lên điều gì?
- GV nhận xét bổ sung
và hớng dẫn HS đa ra
đáp án.
- HS nghiên cứu thông
tin SGK để trả lời câu
hỏi
- 1 vài HS trình bày về
thành phần hóa học của
TB
- HS thảo luận , thống
nhất ý kiến.
- Đại diện nhóm trả lời
các nhóm khác nhận xét
bổ sung.
3) Thành phần hóa học
của TB
- Các nguyên tố hóa học
có trong TB cũng chính
là những nguyên tố có
ngoài tự nhiên.
- Giữa cơ thể và môI tr-
ờng t nhiên có những sự
liên quan mật thiết.
* Hoạt động 4: Tìm hiểu hoạt động sống của TB
- GV cho HS trả lời câu
hỏi SGK .
-GV gợi ý cho HS bằng
2 câu hỏi phụ:
+ Các hoạt động sống
của TB là gì?
+ Có phảI TB là đơn vị
chức năng của cơ thể?
- HS đọc thông tin kết
hợp quan sát H3.2 SGK
trả lời 2 câu hỏi SGK
- Các nhóm thảo luận
thống nhất ý kiến
- Đại diên nhóm trả lời,
nhóm khác nhận xét bổ
sung.
4) Hoạt động sống của
TB
- TB tham gia váo các
hoạt động sống là: trao
đổi chất, sinh trởng, sinh
sản và cảm ứng
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bài
V) Dặn dò
Học và nhớ phần tót tắt cuối bài
Học bài trả lời 2 câu hỏi cuối bài
vẽ và ghi chú thích cấu tạo hiển vi của TB
đọc mục em có biết
Tiết4 : Mô
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I) Mục tiêu
Nêu đợc kháI niệm mô. phân biệt đợc các loại mô và chức năng của chúng
rèn luyện kĩ năng quan sát so sánh.
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: Tranh phóng to H4.1- 4 SGK
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát làm viêc với SGK, làm việc theo nhóm và
thông báo.
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu kháI niệm mô.
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin SGK đẻ trả
lời câu hỏi SGK
- GV nhận xét bổ sung
và gợi ý HS rút ra đáp án
của 2 câu hỏi.
- HS nghiên cứu thông
tin SGK. Thảo luận
nhóm , thống nhất ý
kiến
- Đại diên nhóm phát
biểu ý kiến, nhóm khác
nhận xét bổ sung
1) KháI niệm mô.
- Mô là tập hợp những
TB chuyên hóa có cấu
tạo giống nhau đảm
nhiệm những chức năng
nhất định.
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại mô
- - GV cho HS quan sát
tranhH 4.1 SGK trả lời
câu hỏi:
+ Em có nhận xét gì về
sự sắp các TB ở mô biểu
bì?
- GV nhận xét và nêu
đáp án.
- GV cho HS quan sát
H4.2SGK : Nêu tên các
mô liên kết?
- GV thông báo mô liên
kết gồm các TB liên kết
nằm rảI rác trng chất
nền có thể có các sợi
đàn hồi lk ở da
-HS quan sát tranh mô
biểu bì SGK kết hợp
thông tin SGK trả lời
câu hỏi
- 1vài HS trả lời HS khác
nhận xét bổ sung.
- HS quan sát H4.2SGK
trả lời câu hỏi SGK
- HS nghe và ghi nhớ
kiến thức.
2) Các loại mô
a. mô biểu bì.
- Gồm các TB xếp sít
nhau phủ ngoài cơ thể,
lót trong cơ quan rỗng
nh ống tiêu hóa, dạ dày,
bóng đái có chức năng
bảo vệ hấp thụ và tiết.
b. Mô liên kết: ( mô sợi,
mô xơng, mô sụn, mô
mỡ)
-Gồm những TB nằm rải
rác trong chất nền
- Tạo bộ khung hco cơ
thể, và neo giữ các cơ
quan hoặc chức năng
đệm.
-GV : máu thuộc loại
mô gì?
- GV nhận xét và giảI
thích
- GV cho HS quan sát
tranh 4.3 SGK trả lời các
câu hỏi:
+ Đặc điểm chung của
các mô cơ là gì?
+ Sự khác nhau giữa các
mô cơ?
- GV yêu cầu HS trả lời
câu hỏi:
+ Nơron thần kinh gồm
mấy phần?
- GV nhận xét và chính
xác hóa kiến thức.
- GV : chức năng của
mô thần kinh là gì?
- HS suy nghĩ 1 vài m
trả lời. HS khác nhận xét
bổ sung.
- HS quan sát H4.3 SGK
kết hợp nghiên cứu
thông tin SGK
- Thảo luận nhóm ,
thống nhất đáp án
- Đại diên nhóm trình
bày, nhóm khác nhận
xét bổ sung.
- HS nghiên cứu thông
tin, kết hợp quan sát
H4.4 SGK trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét bổ
sung
c. Mô cơ
- Các TB cơ đều dài và
đều có chức năng co dãn
tạo nên sự vận động
d. Mô thần kinh
- Gồm các TB thần kinh(
nơron) và các TB thần
kinh đệm
- Cấu tạo nơron:
- Chức năng mô thần
kinh:
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bài
V) Dặn dò
Học và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài. Nắm vững các loại mô
Học bài và trả lời 4 câu hỏi SGK
Mỗi nhóm chuẩn bị cho giờ thực hành một con ếch
Tiết5:Thực hành quan sát tế bào và mô
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I) Mục tiêu
Chuản bị đợc tiêu bản tạm thờiTB mô cơ vân.
Quan sát và các TB trong tiêu bản đã làm sẵn
Phân biệt những điểm khác nhau của mô biểu bì mô cơ và mô liên kết
rèn luyện đức tínhkiên trìcẩn thânj ngăn lẳptong công tác thực hành
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: dụng cụ thực hành nh SGK
2) Học sinh: Mỗi HS chuẩn bị 1 con ếch hoặc 1 miếng thịt lợn.
3) Ph ơng pháp: Thực hành kết hợp với quan sát và vấn đáp
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Làm tiêu bản và quan sát TB mô cơ vân
- GV hớng dẫn HS tiến hành các b]ớc
thực hành nh SGK .
- GV lu ý HS khi làm tiêu bản:
+ Dùng kim mũi mác nhọn khẽ rạch
baocơ theo chiều dọc bắp cơ ngón tay
cáI và ngón tay trỏ đặt lên mép rạch
rồi ấn nhẹ làm lộ các TB cơ
+ Lấy kim mũi mác gạt nhẹ cho các
TB cơ tách khỏi bắp cơ dính vào bản
kính
GV luôn bao quát lớp giúp đỡ các
nhóm HS làm cha tốt, động viên các
nhóm làm tốt
* GV hớng dẫn HS chuyển vật kính
chỉnh kính để quan sát với độ phóng
đại lớn dần
- GV gợi ý cho HS quan sát để phân
biệt màng, chất TB , vân ngang cà
nhân của TB .
*HS cử đại diện nhóm làm tiêu bản
nh nêu ở SGK
- HS sau khi có TB cơ trên bản kính
nhỏ dung dịch sinh lí 0,65% NaCl rồi
đậy lam kính để quan sát TB dới kính
hiển vi
Chú ý : đặt lam kính không bị bọt khí
* HS điều chỉnh kính hiển vi quan sát
tiwu bản sao cho thấy TB cơ vân rõ
nhất
* Hoạt động 2: Quan sát tiêu bản các loại mo khác
* GV yêu cầu HS quan sát các tiêu
bản mô biểu bì mô sụn, mô xơng, mô
cơ trơn dới kính hiển vi và trình bày
kết quả
2) Quan sát tiêu bản các loại mô khác.
* HS dới sự hớng dẫn của GV , các
nhóm HS tiến hành quan sát
- Đại diên nhóm báo cáo kết quả,
nhms khác nhận xét bổ sung và xác
định các thành phần của các mô đợc
quan sát.
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS tóm tắt phơng pháp làm tiêu bản
GV yêu cầu HS vẽ lại các mô đã quan sát.
V) Dặn dò
ôn lại các bài đã học đặc biệt chú ý mô thần kinh
Nắm vứng cấu tạo và chức năng của nơronchuaanr bị cho bài sau
Tiết:6 Phản xạ
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I) Mục tiêu
HS trònh bày đợc cấu tạo và chức năng của nơron. Mô tả đợc phản xạ và cung
phản xạ
Phân biệt đợc cung phản xạ với vòng phản xạ
Bieets quan sát phân tích so sánh đờng đI của cung phản xạ và vòng phản xạ.
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:Tranh phíng to H6.1- 3 SGK
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp quan sát làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của nơron
- GV nhận xét bổ sung
và giúp HS nêu lên đáp
án.
- GV phân tích gợi ý và
giúp HS tự nêu ra đáp
án.
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin SGK và
tranh phóng to H 6.1
SGK . thảo luận nhóm
để nêu lên đợc chức
năng của nơron và các
loại nơron.
-GV nêu câu hỏi SGK
kích thích sự t duy của
HS
+ Em có nhận xét về h-
ớng lan truyền sung thần
kinhở nơron hớng tâm
và nơron li tâm?
_ GV chỉnh lí bổ sung
và chốt lại
- HS thảo luận nhóm để
trả lời câu hỏi SGK
- 1 vài em phát biểu ý
kiến , các em khác nhận
xét bổ sung.
- Đại diện nhóm trình
bày kết quả thảo luận
các nhóm khác bổ sung
để cùng xây dựng đáp
án
- HS suy nghĩ 1 vài em
trả lời các em khác nhận
xét bổ sung.
1) Cấu tạo và chức năng
của nơron.
- Nơron thần kinh gồm
có thân ( chứa nhân), sợi
trục và các sợi nhánh.
Diện tiếp xúc giữa đầu
mút của sợi trục ở nơron
này với nơron kế tiếp gọi
là xináp.
- Chức năng:
+ Cảm ứng: Khả năng
tiếp nhận các kích thích
và phản ứng lsị với các
kích thích bằng phát ra
xung thần kinh
+ Dẫn truyền xung thần
kinh: khả năng lan
truyền xung thần kinh
theo 1 chiêu nhất định từ
nơI phát sinh hoặc nơI
tiếp nhận về thân nơron
và truyền đI dọc theo sợi
trục
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cung phản xạ
- GV thông báo: Tay
chạm vào vật nóng thì
rụt lại, đèn sáng chiêu
vào mắt thì đồng tử co
lại Các phản ứng đó
gọi là phẩn xạ.
Vậy phản xạ là gì?
- GV nhận xét bổ sung
và nêu đáp án
-GV nêu câu hỏi
+ Sự khác biệt giữa phản
xạ ở ĐV và cảm ứng ở
TV là gì?
- GV treo tranh H6.2 và
- HS suy nghĩ thảo luận
nhóm 1 vài em trả lời
câu hỏi , các em khác
nhận xét bổ sung
- HS thảo luận nhóm cử
đại diện trả lời các nhóm
khác nhận xét bổ sung
để đa ra đáp án chung
của lớp
- HS dới sự hớng dẫn
2) Cung phản xạ
a) Phản xạ
- Phản xạ là phản ứng
của cơ thể trả lời các
kích thích của môI trờng
trong dới sự điều khiển
của hệ thần kinh
b) Cung phản xạ
yêu cầu HS trả lời câu
hỏi SGK
- GV hớng dẫn HS nhận
biết đợc các loại nơron
trong 1 cung phản xạ
- GV cho HS trả lời câu
hỏi SGK
GV nghe nhận xét chỉnh
lí bổ sung những phân
tích của HS
- GV treo tranh phóng to
H6.3 kết hợp thông tin
SGK để mô tả sơ đồ
vòng phản xạ
của GV 1 vài HS trả lời ,
HS khác nhận xét bổ
sung
- 1 vài HS nêu ví dụ vè
vòng phản xạ và phân
tích đờng dẫn truyền
xung thân kinh trong
phản xạ đó
- HS thực hiện lệnh của
GV trao đoỏi nhóm và
cử đại diên mô tả spơ đồ
cung phản xạ
- 1 cung phản xạ gồm 3
nơron: nơron hớng tâm,
nơron trung gian, nơron
li tâm.
c) Vòng phản xạ
- Trong vòng phản xạ
luôn có luồng thông tin
ngợc báo về trung ng
thần kinh điều chỉnh
phẩn ứng cho thích hợp.
luồng thần kinh bao gồm
cung ohản xạ và đờng
phản hồi tạo nên vòng
phản xạ
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bài
V) Dặn dò
Học và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài.
Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài.
Tìm thêm ví dụ về phản xạ và phân tích đờng đI của xung thần kinh trong phản xạ
đó
đọc mục em có biết.
Chơng II: Vận động
Tiết:7 Bộ Xơng
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I) Mục tiêu
HS xác định đợc tên và vị trí các xơng chính trong cơ thể ngời. Phân biệt đợc các
loại xơng và các loại khớp.
GiảI thích đợc đặc điểm cấu tạo của các xơng phù hợp với chức năng của chúng
Biết cách quan sát so sánh các loại xơng trên hình vẽ.
Biết đợc vai trò của sự luyện tập đối với bộ xơng và biết cách giữ gìn bảo vệ bộ x-
ơng của bản thân.
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: Tranh phóng to các hình 7.1- 4 SGK
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát và thông báo.
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các phần chính của bộ xơng
- GV yêu cầu HS quan
sát tranh H7.1- 3 SGK
và trả lời câu hỏi:
+ Bộ xơng ngừời chia
làm mấy phần?
- GV nhận xét chỉ trên
tranh H7.1 SGK cho HS
thấy các phần của bộ x-
ơng.
- GV cho HS trả lời câu
hỏi :
Bộ xơng có chức năng
gì?
+ Điểm giống và khác
nhau giữa xơng tay và x-
ơng chân ?
GV nhận xét bổ sung và
nêu đáp án
- HS quan sát tranh , 1
vài em trả lời câu hỏi
SGK, các em khác nhận
xét bổ sung
- HS suy nghĩ trả lời ,
các em khác nhận xét bổ
sung
1) Các phần chính của
bộ xơng.
- Bộ xơng ngời gồm 3
phần : Xơng đầu, xơng
thân, xơng chi
* Hoạt động 2: Tìm hiểu phân biệt các loại xơng
- GV yêu cầu HS tìm
hiểu thông tin SGK để
trả lời câu hỏi :
+ Trong bộ xơng ngời có
mấy phần?
GV nhận xét và kết hợp
với H7.1- 3 SGK để chỉ
cho HS các loại xơng và
nêu đáp án.
- HS thực hiẹn lệnh của
GV
- 1 vài HS trả lời câu hỏi
các em khác bổ sung
2) Các loại xơng
- Xơng dài : hình ống
giữa chứa tủy đỏ( ở trẻ
em), và tủy vangd ở ngời
lớn. đó là xơng ống tay,
xơng đùi, xơng cẳng
chân
- Xơng ngắn: Kích thớc
ngắn : Xơng cổ tay, x-
ơng cổ chân, các đốt
sống
- Xơng dẹt: hình bản dẹt,
mỏng: xơng bả vai, xơng
cách chậu, xơng sọ
* Hoạt động 3: Tìm hiểu các khớp xơng
- GV nhận xét phân tích
và chỉ trên tranh
H7.4SGK đồng thời h-
ớng dẫn HS nêu các loại
khớp
- HS đọc thông tin SGK
quan sát tranh H7.4
SGK
- HS thảo luận nhóm trả
lời câu hỏi SGK
- Các nhóm cử đại diện
trả lời từng câu hỏi, các
nhóm khác nhận xét bổ
sung để thống nhất đáp
án .
3) Các khớp xơng
- Khớp động: là khớp cử
động dễ dàng nhờ 2 đầu
khớp có sụn, đầu khớp
nằm trong 1 bao chứa
dịch khớp.
- Khớp bán động:
- Khớp bất động:
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bài
V) Dặn dò
Học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài
Học bài và trả lời 3 câu hỏi cuối bài
vẽ các loại khớp vào vở
đọc mục em có biết ?
Tiết8: cấu tạo và tính chất của xơng
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I) Mục tiêu
HS trình bày đợc cấu tạo chung của 1 xơng dài. Từ đó giảI thích đợc sự lớn lên
của xơng và khả năng chịu lực cũaơng
Xác định đợc thành phần hóa học của xơng. thấy đợc tính chất đàn hồi và tính rắn
chắc của xơng
Biết quan sát phân tích so sánh cấu tạo các dạng cơ vẩntên hình vẽ
Lắp đặt đợc các thí nghiệm đơn giản
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:
Tranh phóng to các hình 8.1- 5 SGK
Mẫu vật: đốt xơng sống lợn hoặc bò ca đôI đã làm khô, vài chiếc xơng đùi ếch
Các dụng cụ: Đoạn dây đồng 1 phanh để gắp x ơng; 1 đèn cồn; 1 cốc nớc để
rửa xơng; 1cốc đựng axit HCl 10%
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát thí nghiệm và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của xơng
* GV treo tranh phóng
to H 8.1- 2 SGK cho HS
quan sát . yêu cầu HS trả
lời câu hỏi
+ Cấu tạô của xơng dài?
GV gợi ý và hớng dẫn
HS đa ra câu trả lời
đúng.
-GV yêu cầu HS trả lời
câu hỏi SGK
- GV phân tích và hớng
dẫn HS nêu ra đáp án.
* Gv cho HS đọc bảng
8.1 SGK để nêu nên cấu
tạo và chức năng của
đầu xơng và thân xơng.
- Các nhóm HS thực
hiện lệnh của GV và cử
đại diện trả lời , các
nhóm khác nhận xét và
nêu ý kiến của nhóm
mình
- HS suy nghĩ , 1 vài em
phát biểu , các em khác
nhận xét bổ sung.
- HS thực hiện lệnh của
GV , một vài em trình
1) Cấu tạo của xơng
a. Cấu tạo của xơng dài.
- Cấu tạo hình ống làm
cho xơng chắc và nhẹ.
Nan xơng xếp vòng cung
có tác dụng phân tán lực
làm tăng khả năng chịu
lực.
b.Chức năng của xơng
dài.
- Bảng 8.1 SGK
- GV nhận xét phân tích
và khẳng định về đặc
điểm cấu tạo và chức
năng vủa xơng dài
* GV treo tranh H8.3
SGK cho HS quan sát và
yêu cầu HS nghiên cứu
thông tinn SGK để rút ra
nhận xét về cấu tạo của
xơng ngắn và xơng dẹt.
- GV nghe chỉnh lí và h-
ớng dẫn HS rút ra nhận
xét đúng
bày cấu tạo và chức
năng của xơng dài, các
em khác nhận xét bổ
sung.
* HS trao đổi nhóm để
thực hiện lệnh của GV
1 vài em nêu nhận xét
các em khác bổ sung.
c. Cấu tạo của xơng
ngắn và xơng dẹt
- Xơng ngắn và xơng dẹt
không có cấu tạo hình
ống, bên ngoài là mô x-
ơng cứng và mô xơng
xốp có cấu tạo gồm
nhiều nan xơng
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự to ra và dài ra của xơng
- GV treo tranh H 8.4-5
SGK yêu cầu HS quan
sát và đọc thông tin SGK
để trả lời câu hỏi
+ Nhờ đâu xơng dài ra
và to ra ?
- GV nhận xét chỉnh sửa
và hớng dẫn HS đa ra
đáp án.
- HS thực hiện lệnh của
GV thông qua thảo luận
nhóm, các nhóm cử đại
diện trình bày câu trả
lời. Các nhóm khác nhận
xét bổ sung.
2) Sự to ra và dài ra của
xơng.
- Xơng to ra về bề ngang
là nhờ các TB màng x-
ơng phân chia tạo ra
những TB mới đẩy vào
trong và hóa xơng.
- Xơng dài ra là nhờ 2
đĩa sụn tăng trởng( nằm
giữa thân xơng và 2 đầu
xơng) hóa xơng
* Hoạt động 3: Tìm hiểu thành phần hóa học và tính chất của xơng
- GV yêu cầu HS tiến
hành thí nghiệm nêu ở
SGK .
- GV nhận xét giảI thích
thêm và hớng dẫn HS tự
nêu đáp án
- GV thông báo: Tỉ lệ
chất cốt giao thay đổi
theo tuổi:
+ ở ngời lớn: chất cốt
giao chiếm 1/3, chất
khoáng chiếm 2/3.
+ ở trẻ em chất cốt giao
cao hơn nên khả năng
đàn hồi cũng cao hơn
- HS tiến hành thị
nghiệm nh nêu ở SGK.
- HS nghe và ghi nhớ
thông tin
3) Thành phần hóa học
và tính chất của xơng.
- Xơng đợc cấu tạo bằng
chất hữu cơ( gọi là cốt
giao) và chất vô cơ chủ
yếu là canxi. Sự kết hợp
giữa chất hữu cơ và chất
vô cơ làm cho xơng vừa
rắn chắc vừa đàn hồi.
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bài
V) Dặn dò
Học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài
Học bài và trả lời 3 câu hỏi cuối bài
đọc mục em có biết.
Tiết9: Cấu tạo tính chất của cơ
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I) Mục tiêu
Nêu đợc đặc điểm cấu tạo của TB, và của TB bắc cơ
Hiểu rõ tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ.
Hiểu đợc ý nghĩa của sự co cơ
rèn luyện kĩ năng quan sát phân tích
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:Tranh phónh to các hình 9.1- 4 SGK
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát thông báo thí nghiệm và làm việc với SGK.
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu bắp cơ và TB cơ
- Gv thông báo cơ bám
vào xơng, khi cơ co làm
xơng cử động, nên gọi là
cơ xơng. cơ thể ngời có
khoảng 600 cơ tạo thành
hệ cơ.
- GV treo tranh H 9.1
SGK cho HS quan sát và
yêu cầu HS đọc thông
tinn SGK để trả lời câu
hỏi :
+ Tế bào cơ và bắp cơ có
cấu tạo nh thế nào?
- GV chỉ trên tranh H
9.1 SGK và gợi ý để HS
tự rút ra kết luận
-HS thực hiện lệnh của
GV, trao đổi nhóm và cử
đại diện trả lời câu hỏi,
các nhóm khác nghe gợi
ý bổ sung
1) Cấu tạo bắp cơ và TB

- Bắp cơ gồm nhiều bó
cơ, mỗi bó gồm rất
nhiều sợi cơ ( TB cơ)
bọc trong màng liên kết.
Hai đầu bắp cơ có gân
bám vào các xơng qua
khớp, phần giữa phềnh
to là bụng cơ.
- Mỗi sợi cơ gồm nhiều
tơ cơ.
* Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của cơ
- Gv treo tranh H9.2
SGK cho HS quan sát,
GV chỉ trên tranh và mô
tả thí nghiệm nh SGK.
-GV thông báo khi tơ cơ
co, tơ cơ mảnh xuyên
sâu vào vùng phân bố
- HS vừa quan sát tranh
H 9.2 vừa nghe GV trình
bày để trả lời câu hỏi:
Tính chất của cơ là gì?
- HS suy nghĩ thảo luận
nhóm, một vài em trả lời
các em khác bổ sung
2) Tính chất của cơ.
- Khi có kích thích tác
động vào cơ quan thụ
cảm trên cơ sẽ xuất hiện
xung thần kinh theo dây
hớng tâm về trung ng
thần kinh. Trung ng thần

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét