Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
= 6 sin(ωt + ϕ) (cm). Khi này, trong quá trình dao động, lực đẩy đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là: A.
2,5 N B. 0,5 N C. 1,5 N D. 5 N
52.
Hai con lắc lò xo (1) và (2) cùng dao động điều hòa với các biên độ A
1
và A
2
= 5 cm. Độ cứng của lò xo k
2
=
2k
1
. Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau. Biên độ A
1
của con lắc (1) là
A. 10 cm B. 2,5 cm C. 7,1 cm D. 5 cm
53.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương
1 1 1
2
x A sin(10t) (cm); A 0
x 8cos(10t) (cm)
= >
=
Vận tốc lớn nhất của vật có được là 1 m/s. Biên độ dao động A
1
là
A. 6 cm B. 8 cm C. 10 cm D. 12,5 cm
54.
Có hai dao động điều hòa cùng phương
w
p
w
ì
=
ï
ï
ï
í
ï
= -
ï
ï
î
1
2
x 2sin( t) (cm)
2
x 4sin( t ) (cm)
3
Phương trình dao động tổng hợp x= x
1
+ x
2
là
A.
p
w
= -x 6sin( t )
2
(cm) B.
p
w
= +x 2 3 sin( t )
2
(cm)
C.
p
w
= -x 2 3 sin( t )
2
(cm) D. x = 6 sin(ωt +
)
2π
3
(cm)
55.
Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng lực g ≈ 10 m/s
2
. Vật nặng có khối lượng m và
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc
ω
= 20 rad/s. Trong quá trình dao động, chiều dài
lò xo biến thiên từ 18 cm đến 22 cm. Lò xo có chiều dài tự nhiên
0
là
A. 17,5 cm B. 18 cm C. 20 cm D. 22 cm
56.
Dao động nào sau đây không có tính tuần hoàn?
A. Dao động tắt dần. B. Dao động điều hòa. C. Sự tự dao động. D. Dao động cưỡng bức
57.
Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. Năng lượng dao động biến thiên tuần hoàn. B. Li độ biến thiên tuần hoàn.
C. Thế năng biến thiên tuần hoàn. D. Động năng biến thiên tuần hoàn.
58.
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A
1
= 3cm và A
2
= 4cm và độ lệch pha là 180
0
thì
biên độ dao động tổng hợp bằng bao nhiêu? A. 5cm B. 3,5cm C. 7cm D. 1cm
59.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa.
B. Lò xo chống giảm xóc trong xe ô tô là ứng dụng của dao động tắt dần.
C. Một vật chuyển động tròn đều thì hình chiếu của nó xuống một đường thẳng là dao động điều hòa.
D. Dao động tắt dần có biên độ không đổi.
60.
Một vật dao động điều hoà từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là O. Trung điểm của OB và OC theo
thứ tự là M và N. Thời gian ngắn nhất để vật đi theo một chiều từ M đến N là
A.
T
4
B.
T
6
C.
T
3
D.
T
2
61.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 16cm. Khi con lắc cách vị trí cân bằng 4cm thì cơ năng
bằng mấy lần động năng? A. 15 B. 16 C. 3 D.
4
3
62.
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 60
0
ở nơi có gia tốc trọng lực bằng 9,8m/s
2
. Vận tốc của con lắc
khi qua vị trí cân bằng là 2,8m/s. Tính độ dài dây treo con lắc.
A. 0,8m B. 1m C. 1,6m D. 3,2m
63.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên
B và C. Trong giai đoạn nào thì vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc?
A. B đến C. B. O đến B. C. C đến B. D. C đến O.
64.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Khi đó
năng lượng dao động là 0,05J, độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi của lò xo là 6N và 2N. Tìm chu kì
và biên độ dao động. Lấy g = 10m/s
2
.
A. T ≈ 0,63s ; A = 10cm B. T ≈ 0,31s ; A = 5cm C. T ≈ 0,63s ; A = 5cm D. T ≈ 0,31s ; A = 10cm
65.
Dưới tác dụng của một lực có dạng F = -0,8sin5t (N), một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa. Biên độ
dao động của vật là: A. 32cm B. 20cm C. 12cm D. 8cm
Trang 5
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
66.
Bước sóng được định nghĩa
A. là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động cùng pha.
B. là quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian.
C. là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.
D. là quãng đường mà pha dao động truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng.
67.
Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu
đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
- d
1
= k
λ
2
B. d
2
- d
1
= (2k + 1)
λ
2
C. d
2
- d
1
= k
λ
D. d
2
- d
1
= (k + 1)
λ
2
68.
Một sợi dây đàn hồi dài = 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì
ta đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 30 m/s B. 25 m/s C. 20 m/s D. 15 m/s
69.
Sóng dọc
A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D. không truyền được trong chất rắn.
70.
Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A. vận tốc âm. B. bước sóng và năng lượng âm.
C. tần số và mức cường độ âm. D. vận tốc và bước sóng.
71.
Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?
A. Rắn và mặt thoáng chất lỏng B. Lỏng và khí C. Rắn, lỏng và khí D. Khí và rắn
72.
Khi sóng truyền càng xa nguồn thì …………… càng giảm. Chọn cụm từ thích hợp nhất trong các cụm từ sau
để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
A. chỉ có năng lượng sóng. B. chỉ có biên độ sóng.
C. vận tốc truyền sóng. D. biên độ sóng và năng lượng sóng.
73.
Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài. Biết phương trình sóng tại nguồn O có dạng u
O
= 3sin4
π
t (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s. Nếu M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng
pha với nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là bao nhiêu? Biết rằng N gần mức O
nhất: A. 25 cm và 75 cm B. 37,5 cm và 12,5 cm C. 50 cm và 25 cm D. 25 cm và 50 cm
74.
Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: u
O
= 3sin10
π
t (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 1m/s thì phương
trình dao động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng
A.
p
p
= +u 3sin(10 t )(cm)
2
B.
p p
= +u 3sin(10 t )(cm)
C.
p
p
= -u 3sin(10 t )(cm)
2
D.
p p
= -u 3sin(10 t )(cm)
75.
Trong một môi trường có giao thoa của hai sóng kết hợp thì hai sóng thành phần tại những điểm dao động với
biên độ tổng hợp cực đại sẽ có độ lệch pha là
A.
k2
j p
=D
B.
(2k 1)
j
= +D
p
C.
(2k 1)
j
= +D
2
p
D.
k
j p
=D
76.
Hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
(S
1
S
2
= 12cm) phát 2 sóng kết hợp cùng tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng
trong môi trường là v = 2m/s. Số vân giao thoa cực đại xuất hiện trong vùng giao thoa là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
77.
Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ thuộc vào
A. biên độ sóng. B. năng lượng sóng. C. bước sóng. D. sức căng dây.
78.
Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì
A. bước sóng càng nhỏ. B. chu kì càng tăng. C. biên độ càng lớn. D. vận tốc truyền sóng càng giảm.
79.
Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?
A. Sóng âm. B. Sóng điện từ. C. Sóng trên mặt nước. D. Sóng thần.
80.
Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?
A. Không khí. B. Nước. C. Sắt. D. Khí hiđrô.
81.
Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào sau đây là không đổi?
A. Vận tốc. B. Biên độ. C. Tần số. D. Bước sóng.
82.
Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có ……. gấp đôi sóng có tần số 400 Hz.
Trang 6
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
A. chu kì B. biên độ C. năng lượng D. tần số góc
83.
Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. nằm ngang. C. vuông góc với phương truyền sóng.
B. thẳng đứng. D. trùng với phương truyền sóng.
84.
Đại lượng nào sau đây của sóng cơ học không phụ thuộc môi trường truyền sóng?
A. Tần số dao động của sóng. B. Vận tốc sóng. C. Bước sóng.
D. Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng.
85.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A. Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì của sóng.
B. Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bước sóng thì dao động ngược
pha nhau.
C. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng và dao động cùng pha.
D. Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóng thì dao động đồng pha.
86.
Quan sát sóng dừng trên dây AB dài = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu A và B.
Biết tần số sóng là 25Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 20m/s B. 10m/s C. ≈ 8,6m/s D. ≈ 17,1m/s
87.
Sóng âm có tần số 400Hz truyền trong không khí với vận tốc 340m/s. Hai điểm trong không khí gần nhau
nhất, trên cùng một phương truyền và dao động vuông pha sẽ cách nhau một đoạn
A. 0,85m B. 0,425m C. 0,2125m D. ≈ 0,294m
88.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai gợn sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5m. Chu kì dao động của một vật nổi
trên mặt nước là 0,8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 2m/s B. 3,3m/s C. 1,7m/s D. 3,125m/s
89.
Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB. Hãy so sánh cường độ âm tại
A (I
A
) với cường độ âm tại B (I
B
).
A. I
A
= 9I
B
/7 B. I
A
= 30 I
B
C. I
A
= 3 I
B
D. I
A
= 100 I
B
90.
Độ to hay nhỏ của một âm mà tai cảm nhận được sẽ phụ thuộc vào
A. cường độ và biên độ của âm. B. cường độ của âm và vận tốc âm.
C. cường độ và tần số của âm. D. tần số của âm và vận tốc âm.
91.
Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài với đầu B cố định, đầu A thì dao động theo phương trình u =
asin2
π
ft. Gọi M là điểm cách B đoạn d, bước sóng là
λ
, k là các số nguyên. Câu trả lời nào sau đây là sai?
A. Vị trí các nút sóng được xác định bởi biểu thức d = k
2
λ
B. Vị trí các bụng sóng được xác định bởi biểu thức d = (k +
2
1
)
4
λ
C. Khoảng cách giữa một bụng và nút liên tiếp là
4
λ
D. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là
2
λ
92.
Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5
π
t +
π
/6) (cm). Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm
có độ lệch pha
π
/4 đối với nhau là 1 m. Vận tốc truyền sóng sẽ là
A. 2,5 m/s B. 5 m/s C. 10 m/s D. 20 m/s
93.
O
1
, O
2
là hai nguồn kết hợp phát sóng cơ học. Cho rằng biên độ sóng bằng nhau ở mọi điểm. Xét điểm M nằm
trong vùng giao thoa; cách O
1
một khoảng d
1
; cách O
2
một khoảng d
2
. Gọi λ là bước sóng của sóng, k∈Z.
A. Vị trí cực đại giao thoa thỏa d
1
− d
2
= k
λ
/2 khi 2 nguồn cùng pha
B. Vị trí cực tiểu giao thoa thỏa d
1
− d
2
= (k +
2
1
)
λ
khi 2 nguồn ngược pha
C. Vị trí cực đại giao thoa thỏa d
1
− d
2
= k
λ
/2 khi hai nguồn cùng pha
D. Vị trí cực đại giao thoa thỏa d
1
− d
2
= (k +
2
1
)
λ
khi hai nguồn ngược pha
94.
Hãy chọn câu phát biểu sai khi sóng cơ học truyền đi từ một nguồn điểm.
A. Khi truyền trên mặt thoáng của một chất lỏng thì biên độ sóng giảm tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của quãng
đường truyền.
Trang 7
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
B. Khi truyền trong không gian thì năng lượng sóng giảm tỉ lệ nghịch với bình phương của quãng đường
truyền.
C. Khi truyền trên một đường thẳng thì biên độ sóng tại mọi điểm như nhau.
D. Khi truyền trên mặt phẳng thì năng lượng sóng giảm tỉ lệ nghịch với bình phương quãng đường truyền.
95.
Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê. Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ
một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
A. cường độ âm khác nhau. B. biên độ âm khác nhau. C. tần số âm khác nhau âm sắc khác nhau.
96.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B cùng tần số, ngược pha nhau thì
các điểm trên đường trung trực của AB sẽ
A. có biên độ dao động tổng hợp cực đại vì hai sóng tới cùng pha nhau.
B. có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu vì hai sóng tới ngược pha nhau.
C. có biên độ dao động tổng hợp cực đại vì hai sóng tới ngược pha nhau.
D. có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu vì hai sóng tới cùng pha nhau.
97.
Trên phương x’Ox có sóng dừng được hình thành, phần tử vật chất tại hai điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao
động A. cùng pha. B. ngược pha. C. lệch pha 90
0
. D. lệch pha 45
0
.
98.
Hãy chọn phát biểu đúng về sóng cơ học sau đây.
A. Sóng có biên độ càng lớn thì vận tốc truyền sóng càng lớn.
B. Sóng truyền đi sẽ mang theo các phần tử vật chất của môi trường truyền sóng.
C. Sóng dừng không truyền năng lượng.
D. Pha dao động không truyền đi theo sóng.
99.
Trong các môi trường truyền âm, vận tốc âm tăng dần theo thứ tự sau
A. v
khí
< v
lỏng
< v
rắn
B. v
rắn
< v
lỏng
< v
khí
C. v
lỏng
< v
rắn
< v
khí
D. v
khí
< v
rắn
< v
lỏng
100.
Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 5 cm, phương trình dao động tại A
và B có dạng: u = asin60
π
t (cm). Vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là v = 60 cm/s. Pha ban đầu của sóng
tổng hợp tại trung điểm O của AB có giá trị nào sau đây?
A. 0. B.
p
-
5
(rad)
2
. C.
p
+
5
(rad)
2
. D.
(π rad)
.
101.
Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f. Vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là v=30 cm/s. Tại điểm M trên mặt nước có AM=20 cm và BM=15,5 cm, biên độ sóng
tổng hợp đạt cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB tồn tại 2 đường cong cực đại khác. Tần số dao
động f của hai nguồn A và B có giá trị là: A. 20 Hz B. 13,33 Hz C. 26, 66 Hz D. 40 Hz
102.
Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f =450 Hz. Khoảng cách
giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1 cm. Vận tốc truyền sóng v trên mặt nước có giá trị nào sau đây?
A. 45 cm/s B. 90 cm/s C. 180 cm/s D. 22,5 cm/s
103.
Một nguồn âm O xem như nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm. Ngưỡng
nghe của âm đó là I
o
= 10
-12
W/m
2
. Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70 dB. Cường độ âm I
tại A có giá trị là: A. 10
-7
W/m
2
B. 10
7
W/m
2
C. 10
-5
W/m
2
D. 70 W/m
2
104.
Một sóng ngang truyền theo phương nằm ngang x’x. Phương dao động
A. phải trùng với phương x’x. B. phải trùng với phương thẳng đứng.
C. phải trùng với phương truyền sóng. D. có thể ở trong mặt phẳng nằm ngang hay thẳng đứng.
105.
Điều nào sau đây là sai khi nói về nhạc âm?
A. Âm sắc phụ thuộc tần số và biên độ. B. Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số.
C. Âm trầm có tần số nhỏ. D. Ngưỡng đau không phụ thuộc tần số âm.
106.
Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định. Khi tạo sóng dừng trên dây, ta đếm được có tất cả 5 nút trên dây (kể cả
2 đầu). Bước sóng của dao động là: A. 24cm B. 30cm C. 48cm D. 60cm
107.
Trong các cụm từ sau, cụm từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Sóng cơ học là quá trình
…………………………
(I) truyền pha . (II) truyền năng lượng.
(III) truyền vật chất. (IV) truyền pha dao động.
A. (I), (II) và (IV) B. (I), (II) và (III) C. (I), (III) và (IV) D. (II), (III) và(IV)
108.
Muốn có giao thoa sóng cơ học, hai sóng gặp nhau phải cùng phương dao động và là hai sóng kết hợp nghĩa là
hai sóng có
A. cùng biên độ và chu kì. C. cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
B. cùng biên độ và cùng pha. D. cùng biên độ và độ lệch pha không đổi.
109.
Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng: A. 20dB B. 100dB C. 50dB D. 10dB
Trang 8
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
110.
Sóng dọc có phương dao động
A. thẳng đứng. B. vuông góc với phương nằm ngang.
C. vuông góc với phương truyền sóng. D. trùng với phương truyền sóng.
111.
Tại hai điểm O
1
và O
2
trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với phương trình
dao động tại nguồn: u
1
= u
2
= 2sin10
π
t (cm). Hai sóng truyền với vận tốc không đổi và bằng nhau v =
20cm/s. Có bao nhiêu vị trí cực tiểu giao thoa (biên độ của sóng tổng hợp bằng không) trên đoạn O
1
O
2
? A. 5
B. 6 C. 7 D. 8
112.
Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = H có
biểu thức: u = 200sin(100 πt + ) (V). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 2sin (100 πt + ) (A) B. i = 2sin (100 πt + ) (A)
C. i = 2sin (100 πt - ) (A) D. i = 2 sin (100 πt - ) (A)
113.
Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = H, C = F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện
thế có biểu thức: u = 120sin 100 πt (V). Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
Khi đó, câu nào sau đây là sai?
A. cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
= 2 A. B. công suất mạch là P = 240 W.
C. điện trở R = 0. D. công suất mạch là P = 0.
114.
Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là:
u = 100sin(100 πt - ) (V), cường độ dòng điện qua mạch là:
i = 4 sin(100 πt - ) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là
A. 200 W B. 400 W C. 800 W D. một giá trị khác.
115.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực. Để phát ra dòng điện
xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A. 300 vòng/phút B. 500 vòng/phút C. 3000 vòng/phút D. 1500 vòng/phút.
116.
Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất của động cơ
là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là: A.
2 A B. 6 A C. 20 A D. 60 A
117.
Nguyên nhân gây ra sự hao phí năng lượng trong máy biến thế là do
A. hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế.
B. lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô.
C. có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.
D. tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C.
118.
Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2
2
A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại
bằng: A. 2A B.
1
2
A C. 4A D. 0,25A
119.
Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng bao
nhiêu? A. 156V B. 380V C. 311V D. 440V
120.
Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2
2
sin(100πt +
2
π
) (A). Chọn câu phát biểu sai khi nói về i.
A. Cường độ hiệu dụng bằng 2A. B. Tần số dòng điện là 50Hz.
C. Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại. D. Pha ban đầu là
2
π
.
121.
Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5
2
sin100πt (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều
A. 100 lần. B. 50 lần. C. 25 lần. D. 2 lần
122.
Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng
A. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
123.
Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu
điện trở
A. chậm pha đối với dòng điện. B. nhanh pha đối với dòng điện.
C. cùng pha với dòng điện. D. lệch pha đối với dòng điện
2
π
.
Trang 9
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
124.
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được diễn tả theo biểu
thức nào sau đây?
A. ω =
1
LC
B. f =
1
2 LCπ
C. ω
2
=
1
LC
D. f
2
=
1
2 LCπ
125.
Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I
0
sinωt (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế tức
thời giữa hai cực tụ điện
A. nhanh pha đối với i. B. có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C.
C. nhanh pha
2
π
đối với i. D. chậm pha
2
π
đối với i.
126.
Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết U
OL
=
1
2
U
OC.
So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng
điện i qua mạch sẽ
A. cùng pha B. sớm pha C. trễ pha D. vuông pha
127.
Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều hình sin thì
cường độ dòng điện tức thời i qua ống dây
A. nhanh pha
2
π
đối với u. B. chậm pha
2
π
đối với u.
C. cùng pha với u. D. nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây.
128.
Dòng điện xoay chiều có dạng: i =
2
sin100πt (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng là 100W
thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng
A. u = 100
2
sin(100πt -
2
π
) (V) B. u = 100
2
sin(100πt +
2
π
) (V)
C. u = 100
2
sin100πt (V) D. u = 100 sin(100πt +
2
π
) (V)
129.
Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch cùng pha khi
A. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.
B. trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
C. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.
D. trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.
130.
Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Tần số dòng điện là f = 50Hz, L = 0,318 H. Muốn có cộng hưởng
điện trong mạch thì trị số của C phải bằng: A. 10
-3
F B. 32µF C. 16µF D. 10
-4
F
131.
Một đoạn mạch điện gồm R = 10Ω, L =
120
π
mH, C =
p
1
200
F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình
sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng
A. 10
2
Ω B. 10Ω C. 100Ω D. 200Ω
132.
Cho dòng điện xoay chiều i = 4
2
cos100πt (A) qua một ống dây thuần cảm có độ tự cảm L =
p
1
H
20
thì hiệu
điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng
A. u = 20
2
sin(100πt + π) (V) B. u = 20
2
sin100πt (V)
C. u = 20
2
sin(100πt +
2
π
) (V) D. u = 20
2
sin(100πt -
2
π
) (V)
133.
Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6Ω; cuộn dây
thuần cảm kháng Z
L
= 12Ω; tụ điện có dung kháng Z
C
= 20Ω. Tổng trở Z của đoạn mạch AB bằng
A. 38Ω không đổi theo tần số. B. 38Ω và đổi theo tần số.
C. 10Ω không đổi theo tần số. D. 10Ω và thay đổi theo tần số dòng điện.
134.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?
A. Giá trị được ghi trên các thiết bị sử dụng điện là giá trị hiệu dụng.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế DC.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia
2
.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế không đổi khi lần lượt
đặt vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thì tỏa ra cùng một nhiệt lượng.
Trang 10
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
135.
Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các
thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng. D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.
136.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A. Công thức cosϕ =
R
Z
có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện.
B. Nếu chỉ biết hệ số công suất của một đoạn mạch, ta không thể xác định được hiệu điện thế sớm pha hay
trễ pha hơn dòng điện trên đoạn mạch đó một góc bằng bao nhiêu?
C. Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không.
D. Hệ số công suất của một đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của dòng điện chạy trong đoạn mạch đó.
137.
Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng
A. từ trễ. B. cảm ứng điện từ. C. tự cảm. D. cộng hưởng điện từ.
138.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cuộn sơ cấp của máy biến thế có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp.
B. Cuộn sơ cấp và thứ cấp có độ tự cảm lớn để công suất hao phí nhỏ.
C. Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn tỉ lệ thuận với số vòng dây.
D. Hiệu suất của máy biến thế rất cao từ 98% - 99,5%.
139.
Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo hình sao đi xa thì
A. dòng điện trên mỗi dây đều lệch pha 2π/3 đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hòa.
B. cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng
điện trên ba dây pha cộng lại.
C. điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ.
D. điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ.
140.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn thứ cấp ít hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp.
B. Lõi thép của máy biến thế làm bằng những lá thép kỹ thuật (thép silic) ghép cách điện để làm giảm dòng
Fucô và hiện tượng từ trễ.
C. Tần số ở cuộn sơ cấp và ở cuộn thứ cấp là bằng nhau.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn dây tỉ lệ nghịch với số vòng dây.
141.
Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Nếu máy có 3 cặp
cực thì trong mỗi phút rôto quay được bao nhiêu vòng?
A. 500 vòng/phút B. 1000 vòng/phút C. 150 vòng/phút D. 300 vòng/phút
142.
Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ điện xoay chiều ba pha?
A. Có cấu tạo đơn giản, dễ dàng đổi chiều quay.
B. Động cơ điện xoay chiều ba pha có công suất lớn.
C. Động cơ điện xoay chiều ba pha chỉ hoạt động được với dòng điện xoay chiều ba pha.
D. Động cơ điện xoay chiều ba pha có stato quay còn rôto đứng yên.
143.
Dung kháng của tụ điện
A. tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện xoay chiều qua nó.
B. tỉ lệ thuận với điện dung của tụ.
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó.
D. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó.
144.
Cảm kháng của cuộn dây
A. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó.
B. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó.
C. tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó.
D. tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.
145.
Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L, tụ có điện dung C
ghép nối tiếp nhau. Tổng trở của đoạn mạch được tính theo biểu thức
A. Z =
+ -
2 2
L C
R (Z Z )
. B. Z =
+ -
2 2 2
L C
R (Z Z )
.
C. Z =
+ + -
2 2
L C
(R r) (Z Z )
. D. Z =
+ + -
2 2 2
L C
(R r ) (Z Z )
.
146.
Trong máy biến thế
A. cuộn sơ cấp là phần cảm, cuộn thứ cấp là phần ứng.
Trang 11
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
B. cuộn sơ cấp là phần ứng, cuộn thứ cấp là phần cảm.
C. cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần ứng, lõi thép là phần cảm.
D. cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần cảm, lõi thép là phần ứng.
147.
Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện đi xa, biện pháp chủ yếu là
A. tăng tiết diện dây dẫn. B. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải.
C. tăng góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện. D. giảm công suất truyền tải.
148.
Phát biểu nào sau đây về máy phát điện một chiều kiểu cảm ứng là phát biểu đúng?
A. Rôto phải là phần cảm, stato phải là phần ứng.
B. Rôto phải là phần ứng, stato phải là phần cảm.
C. Một trong hai phần cảm hoặc ứng quay quanh trục là rôto, phần kia đứng yên là stato.
D. Cổ góp (phần lấy điện) gồm hai vành khuyên và hai chổi quét.
149.
Tụ có điện dung C =
π
3
10.2
−
F , được nối vào 1 hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 8V, tần số
50Hz. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ là: A. 1,6A B. 0,16A C. 40A D. 0,08A
150.
Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở U
R
= 120V, hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm U
L
= 100V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện U
C
= 150V, thì
hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là
A. U = 370V B. U = 70V C. U = 130V D. ≈ 164V
151.
Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch được cho bởi biểu thức sau: u = 120sin(100πt +
p
6
) V,
dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức i = sin(100πt −
p
6
) A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 30 W
B. 60 W C. 120 W D. 30
3
W
152.
Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100
3
Ω, tụ có điện dung C =
π
4
10
−
F mắc nối tiếp. Hiệu
điện thế giữa hai đầu mạch là u = 150sin(100πt +
6
π
)V. Biểu thức dòng điện qua mạch khi đó là
A. i = 0,75sin(100πt +
6
π
) A B. i = 0,75sin(100πt +
3
π
) A
C. i = 0,75sin(100πt) A D. i = 1,5
3
sin(100πt +
6
π
) A
153.
Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 50 Ω và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp. Dòng điện xoay
chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là 25
2
V. Độ tự cảm L của cuộn thuần cảm là
A.
π
2
2
H B.
π
2
1
H C.
2
1
π
H D.
π
2
H
154.
Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm
L =
π
2
H và tụ có điện dung C =
π
4
10
−
F mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u =
250sin100πt V. Dòng điện qua mạch có biểu thức nào sau đây?
A. i = 1,25sin(100πt −
2
π
) A B. i = 2,5sin(100πt +
2
π
) A
C. i = 2,5sin(100πt −
2
π
) A D. i = 1,25sin(100πt +
2
π
) A
155.
Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
π
16,0
H, tụ có điện dung C
=
π
5
10.5,2
−
F mắc nối tiếp. Tần số dòng điện qua mạch là bao nhiêu thì có cộng hưởng điện xảy ra? A. 50Hz
B. 60Hz C. 25Hz D. 250Hz
156.
Giữa hai điểm A và B của một đoạn mạch xoay chiều chỉ có hoặc điện trở thuần R, hoặc cuộn thuần cảm L,
hoặc tụ có điện dung C. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là u = 200sin100πt V, dòng điện qua mạch là i =
Trang 12
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
2sin(100πt −
2
π
)A. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Mạch có R = 100 Ω. B. Mạch có cuộn thuần cảm L =
π
1
H.
C. Mạch có tụ có điện dung C =
π
4
10
−
F. D. Mạch có tụ có điện dung C =
π
1
F.
157.
Một máy biến thế lý tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào điện trở thuần R = 110Ω, cuộn sơ cấp
có 2400 vòng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V. Cường độ dòng điện hiệu
dụng qua điện trở là: A. 0,1 A B. 2 A C. 0,2 A D. 1 A
158.
Bản chất của dòng điện xoay chiều là
A. sự tổng hợp của hai dòng điện một chiều.
B. dòng chuyển động ổn định của các electron trong dây dẫn.
C. sự dao động cưỡng bức của các electron trong vật dẫn.
D. dòng dịch chuyển của các electron, ion dương và âm trong dây dẫn.
159.
Khi quay đều một khung dây kín (có N vòng; diện tích là S) với tốc độ 25 vòng mỗi giây trong một từ trường
đều có vector cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung thì
A. trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng.
B. trong khung xuất hiện một dòng điện xoay chiều.
C. từ thông qua khung biến thiên điều hòa.
D. cả ba nhận xét A, B, C trên đều đúng.
160.
Khi một khung dây kín có N vòng, diện tích S, quay đều với tốc độ 25 vòng mỗi giây trong một từ trường đều
B vuông góc với trục quay của khung thì tần số dòng điện xuất hiện trong khung là
A. f = 25 Hz B. f = 50 Hz C. f = 50 rad/s D. f = 12,5 Hz
161.
Một bếp điện 200V-1000W được sử dụng ở hiệu điện thế xoay chiều U=200 V. Điện năng bếp tiêu thụ sau 2
giờ là: A. 2 kW.h B. 2106 J C. 1 kW.h D. 2000 J
162.
Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây chậm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu của nó một góc p/4
thì chứng tỏ cuộn dây
A. chỉ có cảm kháng. B. có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động.
C. có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động. D. có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động.
163.
Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và cuộn cảm L thì
A. dòng điện i và hiệu điện thế u hai đầu mạch luôn vuông pha đối với nhau.
B. i và u luôn ngược pha. C. i luôn sớm pha hơn u góc p/2 D. u và i luôn lệch pha góc p/4
164.
Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L và C nối tiếp, cho biết R=100 W và cường độ chậm pha hơn hiệu điện
thế góc p/4. Có thể kết luận là
A. Z
L
< Z
C
B. Z
L
- Z
C
= 100 W C. Z
L
= Z
C
= 100 W D. tất cả kết luận A, B, C đều sai.
165.
Khi mắc nối tiếp một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm R,L và C vào một hiệu điện thế
xoay chiều U, nếu Z
L
= Z
C
thì khi đó: A. U
R
= U
L
B. U
R
= U C. U
R
= U
C
D. tất cả kết quả trên đều sai.
166.
Mắc nối tiếp đoạn mạch RLC không phân nhánh vào một hiệu điện thế xoay chiều. Người ta đưa từ từ một lõi
sắt vào lòng cuộn cảm L và nhận thấy cường độ qua mạch tăng dần tới giá trị cực đại rồi sau đó lại giảm dần.
Cường độ sẽ đạt giá trị cực đại khi
A. có hiện tượng cộng hưởng. B. điện trở trong mạch giảm.
C. Z
L
= Z
C
D. điều kiện trong câu A hoặc C thỏa mãn.
167.
Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về hệ số công suất cosϕ của một mạch điện xoay chiều?
A. Mạch R, L nối tiếp: cosϕ > 0 B. Mạch R, C nối tiếp: cosϕ < 0
C. Mạch L, C nối tiếp: cosϕ = 0 D. Mạch chỉ có R: cosϕ = 1
168.
Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng điện xoay chiều
A. cần có trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng. C. cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng do tỏa nhiệt.
B. cần có trị số lớn để tiêu thụ ít điện năng. D. không có ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng.
169.
Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10 MW. Dòng điện phát ra sau khi tăng thế lên đến 500 KV được
truyền đi xa bằng đường dây tải có điện trở 50 Ω. Tìm công suất hao phí trên đường dây.
A. ∆P = 20 W B. ∆P = 80 W C. ∆P = 20 kW D. ∆P = 40 kW
170.
Khi chỉnh lưu 1/2 chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu sẽ là dòng điện một chiều
A. có cường độ ổn định không đổi. B. không đổi nhưng chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì.
C. có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì. D. có cường độ thay đổi.
Trang 13
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
171.
Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với mạch RLC khi có hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A. Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R có giá trị bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn
mạch RLC.
C. Hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ và hai đầu mạch RLC lệch pha nhau một góc là
2
π
.
D. Cả A, B, C đều đúng.
172.
Để tạo ra dòng điện một chiều bằng phương pháp chỉnh lưu dòng điện xoay chiều, ta dùng thiết bị nào sau
đây? A. Ắc-quy, pin. B. Đi-ốt. C. Máy phát điện một chiều. D. Cả A, B, C.
173.
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha phần ứng quay và máy phát điện một chiều có
sự khác biệt về cấu tạo của: A. rôto. B. stato. C. bộ góp. D. cả rôto, stato và bộ góp.
174.
Chọn phát biểu đúng về máy biến thế.
A. Có thể dùng máy biến thế để biến đổi hiệu điện thế của ắc-quy.
B. Máy biến thế hoạt động dựa trên nguyên tắc sử dụng từ trường quay.
C. Hiệu suất của máy biến thế thường là rất cao.
D. Hoàn toàn không có sự hao phí năng lượng do bức xạ sóng điện từ.
175.
Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện n lần, trước khi truyền tải, hiệu điện thế phải được
A. giảm đi n lần. B. tăng lên n
2
lần.C. giảm đi n
2
lần. D. tăng lên
n
lần.
176.
Hãy chọn câu phát biểu sai về máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng.
A. Phần cảm là phần tạo ra từ trường. B. Phần ứng luôn là stato.
C. Phần ứng là phần tạo ra dòng điện. D. Bộ góp gồm hệ thống vành khuyên và chổi quét.
177.
Một máy phát điện xoay chiều một pha mà nam châm phần cảm gồm 4 cặp cực. Máy phát ra dòng điện có tần
số là f = 50Hz. Khi này, phần cảm phải có tần số quay là
A. 12,5 vòng/phút B. 200 vòng/phút C. 750 vòng/phút D. 12000 vòng/phút
178.
Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha là 220V. Ba tải tiêu thụ giống nhau
mắc hình tam giác, mỗi tải là một cuộn dây có điện trở thuần R = 60
Ω
và cảm kháng Z
L
= 80W. Cường độ
hiệu dụng qua mỗi tải là bao nhiêu? A. 2,2A B. 2,2
3
A C.
2,2
3
A D.
2,2
6
A
179.
Dòng điện xoay chiều có tần số góc ω qua đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ
điện có điện dung C nối tiếp. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện. Vậy ta có
thể kết luận rằng: A. LCω > 1 B. LCω
2
> 1 C. LCω < 1 D. LCω
2
< 1
180.
Một nhà máy công nghiệp dùng điện năng để chạy các động cơ. Hệ số công suất của nhà máy do nhà nước
quy định phải lớn hơn 0,85 nhằm mục đích chính là để
A. nhà máy sản xuất nhiều dụng cụ.B. nhà máy sử dụng nhiều điện năng.
C. đường dây dẫn điện đến nhà máy bớt hao phí điện năng. D. động cơ chạy bền hơn.
181.
Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu) sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực Nam Bắc để tạo ra
dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Rôto này quay với tốc độ
A. 1500 vòng/phút B. 3000 vòng/phút C. 6 vòng/s D. 10 vòng/s
182.
Một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào giữa hai điểm có hiệu điện thế xoay chiều tần số f.
Hệ số công suất cuả mạch bằng
A.
p
R
2 fL
B.
p
+
2 2 2 2
R
R 2 f L
C.
p
+
2 2 2 2
R
R 4 f L
D.
p
+
R
R 2 fL
183.
Mạch điện gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện mắc nối tiếp đặt dưới hiệu điện
thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định. Nếu tần số của dòng điện tăng từ 0 đến vô cùng thì công suất
mạch sẽ: A. tăng. B. giảm. C. đầu tiên giảm rồi sau đó tăng. D. đầu tiên tăng rồi sau đó giảm.
184.
Đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và cảm kháng Z
L
, một tụ điện có dung kháng Z
C
với điện dung C thay đổi được. Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U ổn định.
Thay đổi C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây có giá trị cực đại và bằng
A. U B.
L
U.Z
R
. C.
+
2 2
L
U R Z
R
D.
+
2 2
L
L
U R Z
Z
185.
Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp. Nếu tần số của dòng điện xoay chiều qua
mạch tăng thì hệ số công suất mạch sẽ : A. tăng. B. giảm. C. không đổi. D. đầu tiên giảm rồi sau đó tăng.
Trang 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét