Thứ Bảy, 8 tháng 3, 2014
Giáo trình AN TOÀN VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN
4. William Stallings. Cryptography and Network Security Principles and Practices,
Fourth Edition. Prentice Hall. 2005.
5. MichaelWelschenbach. Cryptography in C and C++. Apress. 2005.
Hình thức và tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:
- Sinh viên ph làm các bài ki tra trong quá trình h và th hành. Th
-
Thang điểm : Thang điểm 10.
= 0,3 X + 0,7 Y.
1
: 2
1.
2
2.
2
3. 2
4. 3
5.
(cryptology) 4
6. (CryptoSystem) 4
7.
5
8.
6
9.
8
10.
8
CHII:
10
1. 10
1.1. Entropy 10
1.2.
. (Rate of Language) 11
1.3. 11
1.4.
(Confusion and Diffusion) 12
2. 13
14
14
16
3. 17
3.1. 17
3.2. 17
3.3. 17
3.4.
N
() 18
3.5.
18
3.6. 19
3.7. 19
3.8.
20
3.9.
21
3.10.
1 22
3.11.
. 22
4. . 23
4.1.
23
4.2.
-Strassen 25
4.3.
-Miller 26
4.4.
. 26
5. 26
: 28
1. 28
1.1.
(substitution cipher) 28
1.2.
28
1.3.
29
1.4.
30
1.5.
30
1.6.
(transposition cipher) 32
2. 34
34
35
51
2.4. Triple DES (3DES) 52
2.5.
54
68
3. 72
: 77
1. 77
2.
78
3.
78
3.1.
78
3.2.
79
3.3.
Gamal 83
3.4. 85
4. 96
101
1.
101
101
102
103
106
1.5.
108
109
109
109
2.3. Birthday attack 110
111
2.5.
118
3. 119
: 120
1.
120
khoá 120
120
122
2.3.
-Hellman 123
124
-Hellman 124
- 125
-Takashima-Imai 126
127
4. 128
: 130
130
130
131
132
132
133
4.3.
134
5. Các 134
136
Danh m hình v
5
3.1:
35
3.2: 38
3.3: 39
3.4:
41
43
44
3.7: Triple DES 53
3.8: 56
3.9: 59
3.10: ifftRows() 62
3.11: 63
3.12: 63
3.13: () 66
3.14: 69
3.15: 70
71
4.1:
1 78
4.2:
2 78
4.3:
83
4.4: 87
4.5:
2
4
(g
4
, 1) 92
4.6:
- 94
5.1:
108
109
112
113
117
Danh m b
2.1:
*
21
19
2.2:
13
20
3.1:
29
3.2: 32
3.3: 32
3.4: 33
3.5: 33
3.6: 39
3.7:
-1
39
3.8: -1 41
3.9: 42
3.10: -2 42
3.11: 44
1
45
2
45
3
45
4
46
5
46
6
46
7
46
8
46
3.20: 47
3.21: 50
3.22: 51
3.23: 51
3.24:
54
3.25: 4 bit 56
3.26: 57
3.27: -
61
3.28: B() 66
4.1:
-Pollard 81
4.2:
23(1, 1) 89
4.3: 95
1
,
, . Ngày n
c
,
, ngày càng
thông tin. Tài li
,
p, các em sinh viên,
này.
,
, . Xi
,
,
.
,
.
,
ch,
luôn ,
Hải phòng, tháng 12 năm 2007
N
:
2
:
1.
(protocol) (mechanism)
( , , ).
,
.
.
( )
:
.
nh
,
.
gian. ,
.
.
g nhau
.
.
.
,
, , .
2.
:
n
,
.
:
3.
3 :
:
3
:
.
:
.
.
,
.
p: .
,
.
. 3 :
(insider),
,
(hacker, cracker),
, (
, )
.
:
Th3
:
:
(
),
: ,
:
.
, .
4.
:
:
. : (reading), xem (viewing), (printing),
,
c.
(
)
.
.
.
:
.
:
.
:
:
4
,
.
.
5.
(cryptology)
: (cryptography)
(cryptanalysis-codebreaking)
:
:
(
).
, ,
,
, .
:
.
,
,
.
, , , c.
M ha (cryptography) là một ngành khoa học của các phương pháp truyền tin bảo
mật. Trong tiếng Hy Lạp, “Crypto” (krypte) c nghĩa là che dấu hay đảo lộn, còn “Graphy”
(grafik) c nghĩa là từ. [3]
,
P-Plaintext),
C-Ciphertext).
.
6. (CryptoSystem)
Một hệ m mật là bộ 5 (P, C, K, E, D) thoả mn các điều kiện sau:
1) P là không gian bản rõ: là tập hữu hạn các bản rõ c thể c.
2) C là không gian bản m: là tập hữu hạn các bản m c thể c.
3) K là kkhông gian khoá: là tập hữu hạn các khoá c thể c.
4) Đối với mỗi k
K, c một quy tắc m hoá e
k
E và một quy tắc giải m
tương ứng d
k
D. Với mỗi e
k
: P →C và d
k
: C →P là những hàm mà d
k
(e
k
(x)) = x cho mọi
bản rõ x
P. Hàm giải m d
k
chnh là ánh xạ ngưc của hàm m ha e
k
[5]
:
5
A .
Anh,
SCII,
0 1.
k
d
k
k
1
và x
2
sao cho y = e
k
(x
1
) =
e
k
(x
2
1
hay x
2
.
|CP|
Khi |C| = |P|
7.
:
thông
(
)
(
)
.
:
1.1:
(E-Enemy), các khoá mã hoá và
.
S (Sender) (Message
)
(Insecured
E-Encryption) lê
mã hoá Y (C-Ciphertext)
1
(Key), khoá K
1
mã Y (các bên
)D-Decryption) là quá trình
2
(
).
(Cryptosytem) .
X Y Y X
Sender
Encrypt
Insecured
Channel
Decrypt
Receiver
K
1
K
2
Enemy
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét