Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Dạy nghề (Tin học)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Dạy nghề (Tin học)": http://123doc.vn/document/572692-day-nghe-tin-hoc.htm


Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 3,4,5,6
Bài 2: Cấu trúc máy tính
I/ Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
- HS nắm đợc các thành phần cơ bản của máy tính, khái niệm phần cứng, phần mềm
- Tìm hiểu một số thiết bị phần cứng máy tính và một số chơng trình phần mềm
- HS nắm đợc khái niệm mạng máy tính và lợi ích của mạng máy tính
2. Kĩ năng
- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa phần cứng và phần mềm.
- Có kĩ năng nhận biết một số thiết bị phần cứng
3. Thái độ
- HS yêu thích môn học, rèn luyện ý thức sử dụng và bảo quản máy tính.
II/ Chuẩn bị
GV: - Sơ đồ cấu tạo máy tính
- Một số thiết bị phần cứng để giới thiệu cho HS
HS: Tìm hiểu trớc cấu tạo của máy tính
III- Tiến trình dạy học
A. ổn định tổ chức
- Kiểm diện HS
B. Kiểm tra bài cũ
C. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1
Tìm hiểu cấu trúc chung của máy tính
GV: Em hiểu gì về cấu trúc
chung của máy tính?
H: Theo em thế nào là
phần cứng, phần mềm?
GV: Giới thiệu cấu trúc
máy tính:
- Cấu trúc chung của máy
tính gồm hai phần: phần
cứng và phần mềm
HS: Trả lời dựa vào vốn
hiểu biết
HS khác bổ sung
HS: Theo dõi và ghi bài
1. Cấu trúc chung của máy tính
a. Phần cứng: Chỉ toàn bộ các
thiết bị, linh kiện điện tử của
máy tính.
b. Phần mềm: Là các chơng
trình điều khiển mọi hoạt động
của máy tính hoặc các chơng
trình ứng dụng phục vụ các
mục đích của ngời dùng.
Hoạt động 2
Tìm hiểu một số thiết bị phần cứng máy tính
GV: Cho HS quan sát sơ đồ
cấu tạo của một hệ thống
máy tính.
GV: Giới thiệu chức năng
nhiệm vụ của các bộ phận.
GV: Cho HS quan sát và
nhận dạng một số thiết bị
máy tính.
<H> Tại sao bàn phím, con
chuột lại đợc gọi là thiết bị
nhập thông tin.
GV: Giới thiệu cấu tạo,
cách sử dụng bàn phím và
con chuột.
GV: Giới thiệu chức năng
của một số phím trên bàn
phím.
GV: Giới thiệu cho HS một
số thiết bị nhập thông tin
HS: Quan sát sơ đồ cấu tạo
của một hệ thống máy tính
HS: Ghi chép, quan sát
nhận dạng một số thiết bị.
HS: Trả lời theo ý hiểu.
HS: Tìm hiểu cấu tạo, cách
sử dụng bàn phím và con
chuột.
HS: Tìm hiểu các thiết bị
nhập thông tin
2. Cấu tạo máy tính
a. Bộ xử lý trung tâm CPU
* CPU có vai trò nh bộ não của
máy tính, điều khiển các thiết
bị và ra quyết định với hệ
thống.
- Các loại chip
- Bộ nhớ:
+ Bộ nhớ trong: ROM, RAM
+ Bộ nhớ ngoài:
b. Thiết bị nhập thông tin
- Bàn phím
- Con chuột
- Máy quét, camera,
c. Thiết bị xuất thông tin
- Màn hình
- Máy in
- Máy vẽ
Hoạt động 3
Tìm hiểu về phần mềm máy tính
GV: Giới thiệu chức năng
của hệ điều hành.
<H> Em đã đợc biết những
hệ điều hành nào?
GV: Giới thiệu một số hệ
điều hành.
GV: Giới thiệu một số ch-
ơng trình ứng dụng.
GV: Giới thiệu chức năng
của chơng trình tiện ích.
<H> Em biết những chơng
trình nào thuộc ngôn ngữ
HS: Trả lời dựa vào vốn
hiểu biết thực tế.
HS: Tìm hiểu một số phần
mềm ứng dụng
HS: Trả lời dựa vào khả
năng hiểu biết.
3. Một số phần mềm máy tính.
a. Hệ điều hành: Là các chơng
trình điều khiển mọi hoạt động
của máy tính.
- Một số hệ điều hành hay dùng
nh: DOS, Windows, Unix
b. Phần mềm ứng dụng
- Là các chơng trình ứng dụng
vào một công việc nào đó của
ngời sử dụng.
VD: Phần mềm soạn thảo văn
bản, Excel, các trò chơi
c. Chơng trình tiện ích: Là
những chơng trình nhằm để hỗ
trợ thêm cho hệ điều hành.
d. Ngôn ngữ lập trình: Là ch-
ơng trình giúp ngời sử dụng tự
xây dựng chơng trình riêng.
- Một số ngôn ngữ lập trình:
lập trình?
GV: Giới thiệu một số
ngôn ngữ lập trình
HS: Tìm hiểu một số ngôn
ngữ lập trình
Pascal, Foxpro, C
++
, Visual
basic
Hoạt động 4
Tìm hiểu về mạng máy tính
<H> Em hiểu thế nào là
mạng máy tính?
<H> Mạng máy tính đem
lại lợi ích gì?
GV: Giới thiệu lợi ích của
mạng máy tính.
GV: Giới thiệu về mạng
Internet và các dịch vụ trên
Internet.
HS: Trả lời.
HS khác nhận xét, bổ sung
HS: Trả lời
HS: Tìm hiểu những lợi ích
của mạng máy tính.
4.Mạng máy tính:
Là hai hay nhiều máy tính đợc
nối với nhau và cho phép dùng
chung dữ liệu và thiết bị.
- Lợi ích của mạng máy tính:
+ Trao đổi dữ liệu nhanh chóng
+ Giảm bớt chi phí trong công
tác truyền nhận thông tin.
3. Luyện tập củng cố
GV: Dùng sơ đồ cấu tạo máy tính để hệ thống bài học
4. Hớng dẫn về nhà:
- Học lí thuyết, tập làm quen với các thiết bị máy tính
IV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy



Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 7->12
Bài 3: Thực hành: Khởi động máy tính
và làm quen với các thiết bị phần cứng
I- Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
- HS nắm đợc cách khởi động và tắt máy.
- HS tìm hiểu cách sử dụng một số thiết bị nh con chuột, bàn phím
2. Kĩ năng
- HS có kĩ năng phân biệt sự khác nhau giữa khởi động nóng và khởi động nguội
- HS nhận thức đợc khi nào thì khởi động nóng và khi nào khởi động nguội.
3. Thái độ
- Rèn cho HS ý thức sử dụng và bảo quản máy móc, ý thức thực hành và tắt máy đúng quy định
trớc khi ra về
II- Chuẩn bị:
- Chuẩn bị mọi điều kiện cho phòng máy
III- Tiến trình dạy học
A. ổn định tổ chức
- Kiểm diện HS
B. Kiểm tra bài cũ
- Hãy kể tên, trình bày cấu tạo và nêu cách sử dụng một số thiết bị phần cứng?
- Kể tên một số phần mềm mà em biết?
C. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 ( Tiết 1,2)
Giới thiệu cách khởi động và tắt máy tính
<H> Em hiểu thế nào là
khởi động nguội?
GV: Giới thiệu cách khởi
động nguội.
GV: Chỉ cho HS thấy đợc
vị trí của nút Power, công
tắc màn hình.
GV: Yêu cầu HS khởi động
máy tính theo cách khởi
động nguội.
GV: Yêu cầu HS quan sát
trên màn hình có các biểu
tợng chơng trình gì, vị trí
của nút Start
GV: Chú ý cho HS chỉ khi
nào máy bị treo hoặc ta
muốn khởi động lại máy
tính thì mới thực hiện khởi
động nóng.
GV: Chỉ cho HS thấy đợc
vị trí của nút Reset, cách
nhấn đồng thời 3 phím
Ctrl, Alt, Del.
GV: Yêu cầu HS khởi động
lại máy tính.
GV: Giới thiệu cách tắt
máy.
Chú ý cho HS tắt máy đúng
quy định khi ra về
HS: Trả lời
HS: Theo dõi cách khởi
động nguội
HS: Tự khởi động máy
tính.
HS: Tìm hiểu cách khởi
động nóng.
Chú ý chỉ khởi động nóng
trong trờng hợp máy treo
hoặc muốn khởi động lại
HS: Thực hành khởi động
lại máy tính.
HS: Tìm hiểu cách tắt máy
1. Khởi động máy tính
a. Khởi động nguội
- ấn nút Power trên CPU
- Bật công tắc màn hình
b. Khởi động nóng:
- Có hai cách:
+ ấn nút Reset trên CPU
+ ấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +
Del.
2. Tắt máy:
- Start\ Turn off Computer
Hoạt động 2 (Tiết 3,4)
Tìm hiểu cấu tạo và cách sử dụng con chuột
GV: Giới thiệu các loại
chuột.
GV: Yêu cầu HS quan sát
con chuột, con trỏ chuột
trên màn hình.
GV: Giới thiệu chức năng
của các nút chuột trái,
phải, giữa.
GV: Yêu cầu HS thực hành
điều khiển con chuột, cách
chọn và mở một số chơng
trình bằng chuột
HS: Tìm hiểu cấu tạo của
một số con chuột.
HS: Tìm hiểu chức năng
của các nút chuột.
HS: Tự thực hành với con
chuột: di chuột, nháy chuột
chọn và mở chơng trình.
2. Thực hành với con chuột
Hoạt động 3 (Tiết 5,6)
Tìm hiểu cách sử dụng bàn phím
GV: Giới thiệu chức năng
của các phím trên bàn
phím.
GV: Khởi động chơng
trình soạn thảo văn bản và
yêu cầu HS thực hành làm
quen với bàn phím.
HS: Ghi chép, tìm hiểu
chức năng của các phím
trên bàn phím
HS: Thực hành làm quen
với bàn phím
3. Thực hành với bàn phím
3. Luyện tập củng cố
GV: Yêu cầu HS nêu các cách khởi động máy, tắt máy.
4. Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục thực hành
IV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy



Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chơng II: Hệ điều hành MS-Dos
Tiết 13,14,15,16,17,18
Bài 4: Những kiến thức cơ bản của MS-dos
I- Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
- HS nắm đợc khái niệm, chức năng của hệ điều hành.
- HS nắm đợc cách tổ chức thông tin trên đĩa, phân biệt tệp và th mục.
- HS nắm đợc cách khởi động máy tính vào hệ điều hành MS-DOS
- HS hiểu đợc chức năng của một số lệnh của MS-DOS
2. Kĩ năng
- HS có kĩ năng nhớ đợc cú pháp các câu lệnh của MS-DOS.
- Kĩ năng phân biệt lệnh nội trú và ngoại trú.
3. Thái độ
- HS thấy đợc vai trò và tầm quan trọng của việc nhớ các câu lệnh của MS-DOS
II- Chuẩn bị
- Tài liệu nghề tin học, các tài liệu liên quan đến MS-DOS
III- Tiến trình dạy học
A. ổn định tổ chức
- Kiểm diện HS
B. Kiểm tra bài cũ
C. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1
Tìm hiểu khái niệm,chức năng hệ điều hành, cách tổ chức thông tin trên đĩa
GV: Cung cấp khái niệm
hệ điều hành.
GV: Giới thiệu một số
chức năng của hệ điều
hành.
GV: Giới thiệu về hệ điều
hành MS-Dos, chức năng
của MS-Dos
GV: Giới thiệu các khái
niệm tệp tin, th mục.
HS: Ghi khái niệm
HS: Tìm hiểu chức năng
của hệ điều hành.
HS: Tìm hiểu về hệ điều
hành MS-Dos
HS: Ghi các khái niệm
I/ Khái niệm hệ điều hành
1. Khái niệm:
2. Chức năng:
3. Hệ điều hành MS-DOS
4. Cách tổ chức thông tin trong
máy tính.
a. Tệp tin: Là tập hợp các thông
tin trên đĩa từ, tệp tin là đơn vị
quản lí thông tin của hệ điều
hành.
- Các loại tệp tin
GV: Dùng sơ đồ của việc
quản lí sách trong th viện,
hoặc sơ đồ gia phả các
dòng tộc để HS liên hệ đến
hệ thống cây th mục.
GV: Cung cấp cho HS khái
niệm đờng dẫn.
GV: Treo sơ đồ một số cây
th mục.
Yêu cầu HS lên bảng viết
các đờng dẫn đợc xác định
trên cây th mục
HS:Tìm hiểu sơ đồ cây th
mục
HS: Nhận biết đợc th mục
cha, th mục con, th mục
ngang cấp.
HS: Tìm hiểu khái niệm đ-
ờng dẫn, nắm đợc cách viết
đờng dẫn từ th mục gốc
đến các th mục con
- Qui tắc đặt tên tệp
b. Th mục: Là các ngăn chứa đợc
tạo ra để chứa các tệp tin với mục
đích thuận tiện cho việc quản lí
và tìm kiếm thông tin.
c. Đờng dẫn: Để xác định vị trí
của một th mục hay tệp tin nào
đó ngời ta dùng dấu\ để ngăn
cách các cha và th mục con.
VD:
Hoạt động 2
Tìm hiểu cách khởi động vào hệ điều hành MS-DOS
GV: Giới thiệu cách khởi
động vào MS-DOS.
GV: Giới thiệu các thành
phần trên màn hình.
GV: Chú ý cho HS nhận
biết ổ đĩa hiện hành.
HS: Ghi cách khởi động.
HS: Tìm hiểu các thành
phần nh tên ổ đĩa, dấu đợi
lệnh
II/ Khởi động MS-DOS
1. Khởi động MS-DOS.
2. Màn hình MS-DOS
- Tên ổ đĩa: C, D, E, F
- Dấu đợi lệnh:
Hoạt động 3
Tìm hiểu các quy ớc gõ lệnh, các thành phần của lệnh, các lệnh đơn giản liên quan hệ
thống
GV: Nêu các quy ớc về dấu
Enter, dấu cách, tuỳ chọn
có hay không có.
GV: Cung cấp các thành
phần của lệnh.
GV: Giới thiệu chức năng,
cú pháp, khả năng thực
hiện lệnh của một số lệnh
nh CLS, DATE, TIME
VER
HS: Tìm hiểu quy ớc
HS: Ghi các thành phần
của lệnh
III/ Các lệnh hệ thống của MS-
DOS
1. Quy ớc khi gõ lệnh
2. Các thành phần của lệnh:
- Tên lệnh
- Các tham số
- Các lựa chọn
3. Các lệnh liên quan đến hệ
thống.
a. Lệnh CLS:
- Chức năng: Xoá màn hình
- Cú pháp: CLS
b. Lệnh DATE:
- Chức năng: xem và sửa ngày
tháng năm của hệ thống
- Cú pháp: DATE
c. Lệnh TIME: Xem và sửa giờ
hệ thống
- Cú pháp Time
d. Lệnh VER: Xem phiên bản
của hệ điều hành
- Cú pháp : Ver
Hoạt động 4
Tìm hiểu một số lệnh nội trú của MS-DOS
GV: Cung cấp khái niệm
lệnh nội trú.
GV: Giới thiệu chức năng,
cú pháp, khả năng thực
hiện của các lệnh MD, CD,
DIR, RD.
GV: Giới thiệu chức năng,
cú pháp, khả năng thực
hiện của các lệnh COPY
CON, COPY, TYPE,
RENAME, DEL
HS: Ghi khái niệm lệnh nội
trú.
HS: Ghi chức năng, cú
pháp các lệnh về th mục
Chú ý điều kiện thực hiện
của lệnh
HS: Ghi chức năng, cú
pháp các lệnh về tệp
IV/ Các lệnh nội trú cơ bản của
MS-DOS
1. Khái niệm lệnh nội trú
2. Các lệnh nội trú cơ bản
2.1. Các lệnh về th mục
a. Lệnh MD: Tạo th mục
b. Lệnh CD: Chuyển th mục
c. Lệnh DIR: Hiển thị nội dung
của th mục
d. Lệnh RD: Xoá th mục
- Th mục cần xoá phải rỗng
2.2. Các lệnh về tệp:
a. Lệnh COPY CON: Tạo tệp tin
b. Lệnh COPY: Sao chép tệp tin
c. Lệnh TYPE: Xem nội dung tệp
tin
d. Lệnh RENAME: Đổi tên tệp
e. Lệnh DEL: Xoá tệp tin
Hoạt động 5
Tìm hiểu một số lệnh ngoại trú
GV: Cung cấp khái niệm
lệnh ngoại trú
GV: Giới thiệu chức năng,
cú pháp của các lệnh ngoại
trú
Chú ý cho HS điệu kiện và
khả năng thực hiện của các
lệnh.
HS: Ghi khái niệm
HS: Ghi chức năng, cú
pháp của các lệnh, chú ý
khả năng thực hiện lệnh
V/ Một số lệnh ngoại trú thờng
gặp.
1. Khái niệm lệnh ngoại trú
2. Một số lệnh ngoại trú
a. Lệnh sao chép th mục
b. Lệnh xem cây th mục
c. Lệnh xoá cây th mục
d. Lệnh định dạng ổ đĩa
3. Luyện tập củng cố
GV: Treo sơ đồ cây th mục THUVIEN. Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập: Viết các câu lệnh tạo
cây th mục trên. Thực hiện viết các lệnh tạo tệp, sao chép tệp, xem th mục, xem nội dung tệp,
xoá tệp, xoá th mục.
4. Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc cú pháp các câu lệnh
- Làm bài tập với cây th mục DETHI
IV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy



Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 19,20
Bài 5: Thực hành: các lệnh cơ bản của MS-DOS
I- Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
- HS nắm đợc cách khởi động máy tính vào hệ điều hành MS-DOS.
- HS nhớ đợc cú pháp các câu lệnh của MS-DOS
2. Kĩ năng
- HS có kĩ năng thực hành viết câu lệnh trên MS-DOS đúng qui ớc
3. Thái độ
- Rèn cho HS ý thức thực hành. HS nhận thức đợc tầm quan trọng của việc nhớ các câu lệnh của
MS-DOS
II- Chuẩn bị
- Chuẩn bị điều kiện cho phòng máy
III- Tiến trình dạy học
A. ổn định tổ chức
- Kiểm diện HS
B. Kiểm tra bài cũ
GV: Yêu cầu HS lên bảng viết cú pháp của một số lệnh
C. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1
Hớng dẫn HS khởi động máy tính vào hệ điều hành MS-Dos
GV: Yêu cầu nhắc lại lí
thuyết cách khởi động MS-
Dos.
GV: Khởi động mẫu cho
HS quan sát.
GV: Yêu cầu HS khởi động
máy tính vào hệ điều hành
MS-Dos.
GV: Quan sát và hớng dẫn
HS
HS: Trả lời
HS: Quan sát GV trình bày
mẫu.
HS: Tự khởi động máy vào
hệ điều hành MS-Dos
1. Khởi động MS-Dos
Hoạt động 2
Hớng dẫn HS thực hành các lệnh hệ thống của MS-Dos
GV: Yêu cầu HS kể tên các
lệnh hệ thống của MS-Dos.
GV: Yêu cầu HS thực hành
các lệnh CLS, DATE,
TIME, VER.
<H> Sau khi thực hành
lệnh CLS sẽ cho kết quả
gì?
GV: Yêu cầu HS đọc ngày
tháng trên máy tính sau khi
thực hiện lệnh Date
<H>Nếu ngày tháng không
đúng máy tính sẽ nhắc ta
điều gì?
GV: Yêu cầu HS đọc phiên
bản của hệ điều hành Dos
trên máy tính của mình sau
khi thực hiện lệnh Ver
HS: Nhắc lại các lệnh hệ
thống của MS-Dos.
HS: Thực hành các lệnh
CLS, DATE, TIME, VER
HS: Trả lời
HS: Đọc ngày tháng hiện
hành trên máy tính?
HS: Trả lời: Phải nhập vào
ngày tháng năm chính xác.
HS: Đọc phiện bản của hệ
điều hành sau khi thực hiện
lệnh Ver
2. Thực hành các lệnh hệ
thống của MS-Dos.
a. Lệnh CLS
b. Lệnh DATE
c. Lệnh TIME
d. Lệnh VER
3. Luyện tập củng cố
4. Hớng dẫn về nhà
IV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy



Ngày soạn:
Ngày giảng:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét