Thứ Ba, 21 tháng 1, 2014

Thuật ngữ hàng hải - F

   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
F - F
Fabrication Chế tạo, sản xuất
Face Phủ, tráng, bọc; Xử lý bề mặt, tạo mặt
Face bar Thanh mặt
Face-bend test Cuộc thử uốn mặt
Face plate Bản mép, tấm mép
Face shield Sự che chắn bề mặt; Màn che bề mặt, lớp che
bề mặt
Face side base line Đường cơ bản của mặt đạp
Face side of blade Mặt đạp (cánh chân vịt)
Face width Bề rộng mặt
Facilities Thiết bị, trang bị, công cụ
Facility Thiết bị, trang bị, công cụ
Factor Hệ số, yếu tố, thừa số, số nhân
Factory Nhà máy, xí nghiệp
Factor of safety Hệ số an toàn
Fail-closed type Kiểu đóng lại khi có hư hỏng
Failure Hư hỏng, tai nạn, sự đổ gãy
Failure condition Trạng thái hư hỏng, trạng thái tai nạn
Fair curve Đường cong trơn, đường cong nhẵn, đường
cong đều
Fair in place Tiếp xúc tốt tại chỗ, thít ở vị trí
Fairing Chóp rẽ dòng, mũi rẽ dòng; Chụp thông gió;
Vật bao tạo nên hình xuyên dòng; việc tạo nên
hình xuyên dòng; sự tạo dáng thoát nước
Fall off Giảm đi, yếu đi
Fallen snow Tuyết rới
Fan Quạt gió, cánh, bản (guồng)
Fan duct Ống dẫn gió của quạt
Fastening Sự bó chặt, buộc chặt, xiết chặt, chi tiết kẹp,
chi tiết ghép
Fastening bolt Bulông xiết, bulông kẹp, bulông nối
Fastening force Lực xiết, lực kẹp
Fatigue failure Hư hỏng do mỏi, tổn thất do mỏi
Fatigue fracture Gẫy do mỏi, hỏng do mỏi, nứt do mỏi
Fatigue life Tuổi thọ bền mỏi
Fatigue load Tải trọng mỏi
Fatigue strength Độ bền mỏi
Fault circuit Mạch rơi
Fault current Dòng rơi
Fault point Điểm rơi
Faying flange Giá của mép thép hình (ghép sát với tôn bao)
Faying surface Mặt ghép kín
Fee Phí, lệ phí, phí thủ tục
Feed (water) Nước cấp, nước uống
56
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
F - F
Feed (water) check valve Van kiểm tra nước cấp
Feed (water) filter Lọc nước cấp, lọc nước uống
Feed (water) heater Hâm nước cấp, thiết bị gia nhiệt cho nước cấp
Feed (water) opening Lỗ khoét để cấp nước
Feed (water) pipe Ống nước cấp
Feed (water) pump Bơm nước cấp
Feed (water) rate Sản lượng nước cấp, lưu lượng nước cấp
Feed (water) strainer Bộ lọc nước cấp
Feed (water) system Hệ thống nước cấp, nước uống
Feed (water) tank Két nước cấp, két nước uống
Feeder Cơ cấu cung cấp, bộ phận tiếp liệu, fidơ, dây
tiếp sóng (VTD), đường cấp nguồn
Feeder circuit Mạch cung cấp
Feeder line Đường dây cung cấp
Feeding Sự cung cấp, tiếp liệu nuôi dưỡng
Fence Hàng rào, lan can
Ferritic steel Thép phe rít
Ferrous material Vật liệu chứa sắt
Ferrule Măng sông; Vòng đệm khít, vòng bít, vòng an
toàn; vành đai, khớp nối trục
Fibre Sợi, thớ; phíp
Fibre rope Dây thực vật, dây mềm, cáp mềm
Fibreglass braided wire Dây tết sợi thuỷ tinh, dây bện sợi thuỷ tinh
Fibraglass reinforced plastic Chất dẻo cốt sợi thuỷ tinh
Fibraglass reinforcement Cốt sợi thuỷ tinh
Fiddley Vỏ nồi hơi, vỏ ống khói, vách bao che cầu
thang
Fiddley opening Lỗ khoét ở vỏ nồi hơi, lỗ khoét ở vỏ ống khói,
lỗ khoét ở vách bao che cầu thang
Field ammeter Ampe kế đo dòng kích từ
Field circuit Mạch kích từ
Field coil Cuộn dây kích từ, cuộn dây tự cảm
Field core Lõi cuộn kích từ
Field of vision Tầm nhìn được, tầm quan sát được
Field regulator Bộ điều khiển kích từ
Field rheostat Biển trở kích từ
Field switch Chuyển mạch kích từ
Field winding Cuộn dây kích từ
Field winding of multilayer Cuộn dây kích từ nhiều lớp
Field winding of single layer Cuộn dây kích từ một lớp
Filament Dây, sợi; Sợi đốt, dây tóc (bóng đèn)
Filler Miệng rót, dụng cụ rót; Chất độn; Chất trám
Filler metal Kim loại độn
Fillers Miệng rót, dụng cụ rót; Chất độn; Chất trám
57
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
F - F
Fillet Góc lượn; nẹp giờ; vai (cổ trục); Chỗ lượn góc
của thép hình; mối hàn góc
Fillet welded joint Mối hàn góc
Fillet weld(ing) Sự hàn góc
Filling Sự làm đầy, nạp đầy, rót đầy; sự trám, sự độn,
sự chèn
Filling and discharging Nạp và xả
Filling compound Hợp chất độn, hỗn hợp độn, hỗn hợp chèn
Filling of water Nạp nước, rót nước; Trộn nước
Filling pipe Ống nạp, ống rót
Filling rate Sản lượng nạp, lưu lượng nạp
Filling with inert gas Nạp bằng khí trơ
Filter Bộ lọc, thiết bị lọc
Final ply Tao dây cuối cùng, tao dây kết thúc, tao dây tận
cùng
Final process Quá trình cuối
Final stage Giai đoạn cuối, bước cuối, công đoạn cuối
Final stage of work Giai đoạn công việc cuối, bước công việc cuối
cùng
Final state Trạng thái cuối cùng
Final sub-circuit Mạch nhánh cuối
Fine-grained killed steel Thép lắng hạt mịn
Finish flush Sự phụt nước kết thúc, rửa lần cuối bằng xịt
nước
Finish hobbing Phay phác hình kết thúc, phay phác hình hoàn
chỉnh
Finish inspection Kiểm tra lần cuối
Finish machining Gia công kết thúc, gia công tinh
Finish-turn inspection Kiểm tra quay vòng kết thúc (kiểm tra liên tục)
Finish with grinding Hoàn thiện bằng mài
Finish with polishing Kết thúc bằng đánh bóng, hoàn thành bằng
đánh bóng
Finished diameter Đường kính hoàn thiện, đường kính chính thức
Finished shape Hình dạng cuối cùng
Finished thickness Chiều dày sau khi gia công tinh
Finishing method Phương pháp gia công tinh, phương pháp hoàn
thiện
Finite element analysis Tính toán theo phần tử hữu hạn
Fire alarm Báo động cháy
Fire alarm system Hệ thống báo động cháy
Fire alarming equipment Thiết bị báo động cháy
Fire control equipment Thiết bị kiểm soát cháy
Fire damper Tấm chặn lửa
Fire detecting device Thiết bị phát hiện cháy
Fire detecting system Hệ thống phát hiện cháy
58
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
F - F
Fire detector Cảm biến cháy
Fire door Cửa chịu lửa, cửa lò
Fire exposure factor Hệ số tiếp xúc với lửa
Fire extinguisher Thiết bị dập lửa
Fire extinguishing appliance Thiết bị dập lửa
Fire extinguishing equipment Thiết bị dập lửa
Fire extinguishing medium Chất dập lửa, chất dập cháy
Fire fighting arrangement Hệ thống dập lửa, hệ thống dập cháy
Fire fighting medium Chất dập cháy
Fire fighting procedure Qui trình dập lửa, qui trình dập cháy
Fire-flakes Đốm lửa, tàn lửa
Fire hazard Nguy hiểm về hoả hoạn
Fire hose Ống chữa cháy
Fire hydrant Họng chữa cháy
Fire integrity Tính chịu lửa nguyên vẹn
Fire main Đường ống nước chữa cháy chính
Fire propagation Sự lan truyền lửa
Fire protection apparatus Thiết bị chống hoả hoạn, thiết bị chống cháy
Fire pump Bơm chữa cháy, bơm cứu hoả
Fire resistance Tính chịu lửa
Fire resisting Sự chịu lửa
Fire resisting boundary Vách biên chịu lửa
Fire resisting bulkhead Vách chịu lửa
Fire resisting division Phân khoang chịu lửa
Fire resisting insulation Lớp bọc chịu lửa
Fire smothering gas Khí trơ để dập lửa, Khí ức chế cháy
Fire smothering gas installation Thiết bị khí trơ dập lửa
Fire station Trạm dập lửa, trạm cứu hoả
Fireman’s outfit Bộ dụng cụ chữa cháy cá nhân, Trang bị của
người chữa cháy
Fireproof Chống lửa, chịu lửa, kín lửa , không cháy
Fireproof bulkhead Vách kín lửa, vách chịu lửa
Fireproof construction Kết cấu kín lửa, kết cấu chịu lửa
Firing interval Khoảng đốt cháy, sự gián đoạn cháy, tạm
ngừng cháy
Firing order Thứ tự làm việc, khoảng nổ
Firing timing Sự định giờ khai hoả, sự định giờ cháy
First aid Sơ cứu, cấp cứu
First special survey Kiểm tra định kỳ lần thứ nhất, kiểm tra đặc biệt
lần thứ nhất
Fish carrier Tàu chở cá
Fisher Người đánh cá, ngư dân
Fishing boat Tàu đánh cá, thuyền đánh cá
Fishing vessel Tàu đánh cá
59
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
F - F
Fit Sự rà, lắp ghép; sự điều chỉnh cho vừa; làm cho
vừa
Fit up Lắp máy, trang bị cho tàu
Fit up with Trang bị
Fitting Sự lắp, điều chỉnh cho vừa
Fittting bolt Bulông lắp ráp, bu lông điều chỉnh
Fittings Phụ tùng nối, trang bị phụ
Fittings for examination Dụng cụ để kiểm tra
Fixed electric light Đèn được cố định
Fixed end Đầu cố định
Fixed part Phần cố định, bộ phận cố định
Fixed point Điểm cố định, bộ phận cố định
Fixed tube type Kiểu ống cố định
Fixed water sprinkler system Hệ thống phun nước cố định
Fixed wiring Đi dây định
Fixing Sự cố định lại, định vị, việc xác định vị trí của
tàu, sự kẹp chặt
Fixing arrangements Thiết bị cố định, thiết bị xác định vị trí của tàu
Fixing bolt Bulông cố định
Fixing device Thiết bị cố định
Fixing method Phương pháp cố định
Fixtures Trạng thái cố định, đồ gá, chi tiết cố định, phụ
tùng, thiết bị, các phụ tùng nhỏ
Flame Ngọn lửa
Flame arrester Bộ chặn lửa, bộ dập lửa
Flame arresting wire gauze Lưới dây chặn lửa
Flame cut edge Lưỡi cắt bằng ngọn lửa
Flame cutting Sự cắt ngọn lửa, dập ngọn lửa
Flame extending Sự kéo dài ngọn lửa, làm bùng lên ngọn lửa
Flame gouging Sự cắt bằng ngọn lửa
Flame-proof Chịu lửa, chống lửa
Flame-proof construction Kết cấu chống lửa
Flame-proof electric equipment Thiết bị điện phòng tia lửa, thiết bị điện phòng
hoả
Flame-proof electric machine Máy điện phòng tia lửa, thiết bị điện phòng hoả
Flame-proof fixing type Kiểu phòng tia lửa cố định, kiểu chịu lửa cố
định
Flame-proof lamp Đèn phòng tia lửa, đèn kín lửa
Flame-proof lighting fittings Phụ tùng chiếu sáng kín lửa, phụ tùng chiếu
sáng phòng hoả
Flame-proof packing type Kiểu bít kín phòng hoả, kiểu bít kín chịu lửa,
kiểu bít kín lửa
Flame-proof receptacle Ổ cắm phòng tia lửa, ổ cắm chịu lửa, đui đèn
kín lửa, đui đèn kín lửa, đui đèn
Flame-proof stud type Kiểu đinh tán phòng tia lửa, kiểu đinh tán
60
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
F - F
phòng hoả
Flame-proof type Kiểu chịu lửa, phòng tia lửa, phòng hoả
Flame-proofness Tính chống lửa, chịu lửa
Flame propagation Sự lan truyền ngọn lửa
Flame resisting Chịu lửa, chống lửa
Flame retardant Sự làm chậm ngọn lửa
Flame screen Màng chắn lửa, lưới chắn lửa, tấm chắn lửa
Flammable cargo Hàng dễ cháy, hàng cháy được
Flammable concentration Nồng độ có thể bốc cháy, nồng độ có thể cháy
được
Flammable gas Khí dễ cháy, khí cháy
Flammable gas-air mixture Hỗn hợp khí cháy
Flammable high pressure gas Khí cháy áp suất
Flammable liquid Chất lỏng dễ cháy, chất lỏng cháy được
Flammable material Vật liệu cháy được, vật liệu dễ cháy
Flammable mixture Hỗn hợp cháy
Flammable oil Dầu cháy được, dầu dễ cháy
Flammable range Phạm vi cháy
Flammability Tính bốc cháy được, tính dễ bốc cháy
Flammability test Thử tính dễ bốc cháy, thử tính dễ cháy
Flange Mặt bích, mép bẻ, vai, gờ, vành gờ
Flange coupling Sự nối bằng bích, bích nối
Flange-in Bắt bích vào
Flange joint Mối nối bằng bích
Flanged plate Tấm bẻ mép
Flanging test Thử gấp mép (ống)
Flank hardness Độ cứng mặt sau (của dao)
Flare shape Dạng ống loe
Flaring test Thử chớp cháy, thử chớp lửa, thử bùng cháy,
xác định độ loe
Flash point Điểm chớp cháy, điểm bắt cháy, nhiệt độ chớp
cháy
Flashing sign Tín hiệu phát sáng
Flashover Sự bắn tia lửa, sự đánh thủng lớp cách điện
Flat bar Thanh dẹt
Flat bottom Đáy phẳng, đáy bằng
Flat-compound generator Máy phát hỗn hợp đồng trục
Flat end type Tấm đáy phẳng
Flat margin plate Sống hông phẳng, tấm mép phẳng, tấm rìa
phẳng
Flat plate keel Tôn giữa đáy phẳng, tôn ki phẳng
Flat (position of) welding Hàn (ở tư thế) bằng, hàn bằng
Flat shape Hình phẳng, hình dẹt
Flat steel Thép phẳng, thép dẹt
61
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
F - F
Flat type glass level gauge Ống thuỷ kiểu dẹt bằng thuỷ tinh, kích phẳng,
ống đo mức kiểu kính phẳng
Flat type water gauge Ống thuỷ kiểu kính dẹt, ống thuỷ kiểu kính
phẳng
Flattening (Sự) cán phẳng, dát phẳng, nắn phẳng; độ bẹt,
độ nén
Flattening test Thử độ phẳng, thử độ bẹt
Flaw Vết, vết nứt, khe nứt, vết rạn; Khuyết tật, hư
hỏng, nứt
Flaw detection (Sự) dò khuyết tật
Flaw detection test Kiểm tra khuyết tật
Flaw detector Máy dò khuyết tật
Flax yarn Sợi lanh
Flexible cord Dây điện mềm, dây thừng mềm
Flexible coupling Nối mềm, khớp nối mềm
Flexible hose Ống mềm, ống linh động
Flexible joint Mối nối mềm
Flexible pipe Ống mềm, ống linh động
Flexible pipe joint Mối nối ống mềm, mối nối ống linh động
Flexible shaft Trục dễ uốn, trục linh động
Flexible stranded conductor Dây điện mềm
Flexure test specimen Mẫu thử uốn
Flip – flop circuit Mạch tri giơ, mạch của bộ đa hài
Float type Kiểu nổi, kiểu phao
Floatability Độ nổi, sức nổi
Floating charging (Sự) nạp ở trạng thái nổi, nhận hàng ở trạng
thái nổi
Floating crane Cần cẩu nổi
Floating ice Băng nổi, băng trôi
Floating object Vật nổi, vật trôi
Floodable compartment Khoang có thể bị ngập
Flooding (Sự) lụt, tràn ngập; (Việc) ngập nước; (Việc)
đánh chìm
Flooding compartment Khoang ngập nước
Floor Đà ngang đáy; Sàn
Floor surface Mặt sàn, Mặt đà ngang đáy
Floor plate Tấm đà ngang, tấm sàn
Flooring plate Tấm lát đáy, tấm lát sàn, tấm lát hầm hàng
Flow capacity Lưu lượng dòng chảy
Flow meter Lưu lượng kế
Flow out, to Chảy ra
Flow rate Tốc độ dòng chảy, lưu lượng ( chất lỏng, khí )
Fluctuating load Tải trọng thay đổi bất thường, tải trọng dao
động
Fluctuating stress Ứng suất thay đổi bất thường
62
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
F - F
Fluctuation (Sự) dao động, thay đổi bất thường
Flue Đường dẫn ống khói, ống khói, ống lửa (nồi
hơi); Kênh dẫn khí, Cánh neo
Fue gas Khí thải qua ống khói
Fluidized state Trạng thái hoá lỏng
Fluorescent lamp Đèn huỳnh quang
Fluorescent lighting tube Đèn ống huỳnh quang
Flush bunker scuttle Cửa lấy ánh sáng hầm than/ nhiên liệu
Flush deck opening Lỗ khoét lấy ánh sáng trên boong
Flush deck vessel Tàu boong phẳng, tàu boong bằng
Flush type Kiểu phẳng, kiểu bằng
Flying passage Hành lang rỗng
Flywheel Bánh đà
Foam Bọt
Foam extinguisher Bình bọt chữa cháy, bình bọt dập cháy
Foam generator Thiết bị sinh bọt, thiết bị tạo bọt
Foam smothering system Hệ thống bọt chữa cháy
Foaming Sự tạo bọt, việc tạo bọt
Foaming material Chất tạo bọt
Foil Cánh ngầm, cánh thăng bằng, tấm lái (của bánh
lái); kiểu cân bằng, phần treo (của bánh lái bán
cân bằng); lá, tờ (của vật liệu)
Follow-up control Điều khiển kiểm tra, điều chỉnh việc theo dõi;
điều khiển sự hồi tiếp
Following sea Sóng theo (với góc hướng 165
0
đến 195
0
và tốc
độ nhỏ hơn tốc độ tàu)
Following wave Sóng theo
Foothold Chỗ để chắn, chỗ dừng
Footing Chỗ để chân, chỗ đứng; bậc nghỉ; bệ, sự cộng
tổng số
Force Lực
Forced air cooling Làm mát không khí cưỡng bức
Forced circulation Tuần hoàn cưỡng bức
Forced circulation boiler Nồi hơi tuần hoàn cưỡng bức
Forced contact Tiếp xúc cưỡng bức
Forced cooling Sự làm mát cưỡng bức
Forced draught Sự thổi gió cưỡng bức, hút gió cưỡng bức
Forced lubrication Sự bôi trơn cưỡng bức
Forced pressure Sức ép cưỡng bức, sức nén cưỡng bức
Forced ventilation Thông gió cưỡng bức
Forcing-on Cưỡng bức
Fore and aft end construction Kết cấu phần mũi và đuôi tàu
Fore and aft peaks Khoang nhọn mũi và đuôi tàu
Fore body Phần thân tàu phía mũi, phần thân trước
63
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
F - F
Fore end Mũi tàu, phía mũi tàu
Fore hold Hầm hàng mũi
Fore peak Két nhọn mũi, khoang nhọn mũi
Fore peak (water) tank Két nước nhọn mũi, két nước mũi tàu
Fore perpendicular Đường vuông góc mũi
Forecastle Thượng tầng mũi
Forecastle deck Boong thượng tầng mũi
Foreign material Vật liệu mới, vật liệu lạ
Foreign object Vật lạ
Foreign particle Hạt lạ
Foreign subtance Chất lạ
Foremost Phía trước, phía mũi
Forepeak bulkhead Vách khoang mũi
Foreside Mạn phía mũi
Forge welding Sự hàn rèn
Forge steel Thép rèn
Forging surface Bề mặt rèn, mặt rèn
Fork lift pocket Thùng nâng hàng có đầu kẹp hình đĩa
Form Hình dáng, đường hình(của tàu);
(Sự) bọc gỗ mặt boong
Form coefficient Hệ số hình dáng
Form draught Phác hoạ tuyến hình
Form factor Hệ số hình dáng
Formed coil Ống dây được tạo dạng, ống dây được tạo hình
Formed end plate Tấm đáy được tạo hình
Forming (Sự) tạo hình, gia công định hình,
(Sự) tạo khuôn
Formula Công thức
Forward draught Mớn nước mũi, chiều chìm mũi
Forward half-length Nửa chiều dài phía trước
Forwad perpendicular Đường vuông góc mũi
Foundation Máng, nền, bệ
Four cores Bốn lõi
Four-wire, three phase alternating curent
system
Hệ thống điện xoay chiều ba pha bốn dây
Fraction Hệ số, phân số, phần nhỏ, miếng nhỏ
Fractional distillation Chưng cất phân đoạn
Fracture (Sự) gẫy, chỗ gẫy, mặt gẫy, khe nứt, vết nứt
Fracture mechanism Cơ cấu hỏng, cơ cấu gẫy, cơ cấu nứt
Frame Khung, sườn, dàn, thân, cong giang, khung
xương của thân tàu, khung máy
Frame bracket Mã sườn
Frame space Khoảng cách sườn
Frame spacing Khoảng sườn
64
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
F - F
Framed shell construction Kết cấu vỏ có khung sườn
Framing Khung xương thân tàu, khung, giá cốt
Framing plan Hình đường sườn
Fraying (Sự) tước, xé, (Sự) bóc vỏ, lột vỏ
Free-bend test Thử uốn tự do
Free edge Mép tự do
Free flange Bích tự do
Freeboard Mạn khô, chiều cao mạn khô
Freeboard assignment Ấn dịnh mạn khô, định mạn khô
Freeboard deck Boong mạn khô
Freeboard mark Dấu mạn khô
Freeing arrangement Thiết bị xả, thiết bị khử, Bố trí thoát nước
Freeing port Cửa thoát nước mặt boong
Freeze, to Đóng băng, làm đông lạnh, bị kẹt (trong lỗ
khoan)
Freezing (Sự) đóng băng, đông lạnh, (Sự) kẹt
Freezing point Điểm đóng băng
Freight vessel Tàu chở hàng, tàu thuê chuyên chở hàng
Freighter Tàu hàng, toa hàng, xe hàng
Frequency Tần số
Frequency characteristic Đặc tính tần số
Frequency control Kiểm soát tần số, điều khiển tần số
Frequency in switching Tần suất đóng mở mạch
Frequency meter Héc kế, đồng hồ đo tàn số
Freequency modulation Điều biến tần số, điều tần (VTĐ)
Freequency range Dải tần số
Fresh water Nước ngọt, nước uống
Fresh water pipe Ống nước ngọt
Fresh water pump Bơm nước ngọt
Fresh water tank Két nước ngọt
Friction Vật liệu ma sát, (Sự) ma sát
Friction brake Phanh ma sát, hãm ma sát
Friction clutch Li hợp ma sát
Friction loss Tổn thất ma sát
Frictional resistance Lực cản ma sát
From side to side Từ mạn này tới mạn kia
Front bulkhead Vách trước
Front connection type Kiểu liên kết phía trước
Front surface Mặt trước
Front wall Tường trước, vách trước
F.R.P ship Tàu chất dẻo cốt sợi thuỷ tinh
Fuel Nhiên liệu
Fuel consumption Lượng tiêu hao nhiên liệu
Fuel injection pipe Ống phun nhiên liệu
65
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
F - F
Fuel injection piping Hệ thống phun nhiên liệu
Fuel injection pump Bơm cao áp, bơm phun nhiên liệu
Fuel injection valve Van phun nhiên liệu
Fuel oil Nhiên liệu, dầu đốt
Fuel oil arrangement Thiết bị nhiên liệu
Fuel oil heater Bộ hâm nhiên liệu, bộ hâm dầu đốt
Fuel oil injection pipe Ống phun nhiên liệu
Fuel oil injection system Hệ thống phun nhiên liệu
Fuel oil injection valve Van phun nhiên liệu
Fuel oil installation Thiết bị nhiên liệu
Fuel oil piping Ống dầu đốt, ống nhiên liệu
Fuel oil piping system Hệ thống ống dầu đốt
Fuel oil pump Bơm nhiên liệu
Fuel oil purifier Thiết bị lọc nhiên liệu, bộ lọc nhiên liệu bộ lọc
dầu đốt
Fuel oil supply Cấp nhiên liệu, cấp dầu đốt
Fuel oil supply pump Bơm cấp nhiên liệu, bơm cấp dầu đốt
Fuel oil system Hệ thống nhiên liệu, hệ thống dầu đốt
Rat proof Chống chuột
Fuel oil tank Két nhiên liệu, két dầu đốt
Fuel oil tranfer pipe Ống chuyển dầu đốt, ống chuyển nhiên liệu
Fuel oil tranferr pump Bơm chuyển nhiên liệu, bơm chuyển dầu đốt
Fuel valve Van nhiên liệu
Fuel valve cooling oil pump Bơm dầu làm mát van nhiên liệu, bơm dầu làm
mát vòi phun
Full bore valve Van đường kính rộng
Full depth Chiều sâu toàn bộ
Full fillet welded Hàn góc liên tục
Full lift valve Van nâng (Mở) hoàn toàn
Full load Toàn tải, đầy tải
Full load capacity Khả năng nhận đầy tải
Full load condition Điều kiện toàn tải
Full-load continuous operation Hoạt động liên tục ở chế độ toàn tải
Full-load current Dòng đầy tải, dòng toàn tải
Full load displacement Lượng chiếm nước toàn tải
Full (load) draught Chiều chìm,mớn nước toàn tải
Full load speed Tốc độ toàn tải
Full penetration (Sự) xuyên suốt, xâm nhập hoàn toàn
Full penetration type Kiểu xuyên hết, kiểu ngập hoàn toàn
Full penetration welding Hàn ngấu hoàn toàn
Full scale model Mô hình bằng thật, mô hình nguyên cỡ
Full secondary barrier Vách chắn thứ cấp hoàn toàn
Full-size(d) Kích thước toàn bộ
Full speed Toàn tốc
66

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét