Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Test Bướu cổ đơn thuần phát triển ở trẻ em

CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
Tên bài: Bướu cổ đơn thuần ở trẻ em (BCĐT).
Giang vien: Nguyen Phu Dat
Mục tiêu học tập:
1. Trình bày được tình hình dịch tễ của BCĐT.
2. Trình bày được nguyên nhân gây BCĐT.
3. Mô tả được triệu chứng lâm sàng và các xét nghiệm để chẩn đoán BCĐT.
4. Trình bày được các biện pháp điều trị và phòng bệnh BCĐT.
5. Trình bày được mục tiêu và các biện pháp thực hiện của chương trình
phòng chống các rối loạn do thiếu iốt quốc gia giai đoạn 1995-2005.
T.T Muc tieu Ty le Test So luong Test
MCQ Dung/Sai Ngo ngan
1 1 4 (20,00 %) 3 1
2 2 1 ( 5,00%) 1
3 3 11 (55,00%) 10
4 4 2 ( 10,00%) 2
5 5 2 (10,00%) 1 1
Tong so 20 (100%) 18 2
CÂU HỎI
1. Theo Tổ chức Y tế thế giới thì nồng độ iốt niệu là bao nhiêu, sẽ được phân
loại là vùng thiếu iốt vừa:
A. Từ 1 - 2,9 µg/100 ml nước tiểu .
B. Từ 2 - 4,9µg/100 ml nước tiểu
C. Từ 5 - 9,9 µg/100 ml nước tiểu
D. Từ 9 - 12,9 µg/100 ml nước tiểu
2. Theo Tổ chức Y tế thế giới tỷ lệ trẻ em từ 8-12 tuổi bị bướu cổ là bao nhiêu
sẽ được phân là vùng thiếu iốt vừa:
A. 5 - 10%
B. 10 - 20%
C. 20 - 29%
D. 30 - 40%.
3. Hậu quả của thiếu iốt là gì :
A. Sẩy thai
B. Bướu cổ
C. Chậm phát thể chất
D. Tất cả các hậu quả trên.
4. Hãy viết tiếp để hoàn chỉnh câu sau:
Ở nước ta tỷ lệ trẻ em mắc bướu cổ đơn thuần còn cao ở vùng
5. Nguyên nhân chính gây bướu cổ đơn thuần ở trẻ em là gì.
A. Do thức ăn có các chất gây bướu
B. Do nước uống có độ cứng cao
C. Do sử dụng các thuốc gây cản trở tổng hợp hormon giáp trạng
D. Do chế độ ăn thiếu iốt.
6. Cháu gái 8 tuổi, có bướu cổ độ 2, xét nghiệm T3 toàn phần là 3,8 nmol/lít,
chẩn đoán là bệnh gì.
A. Bướu cổ đơn thuần
B. Suy giáp trạng
C. Cường giáp trạng ( T3 bt 1-3 nmol/l)
7. Cháu gái 10 tuổi, có bướu cổ độ 2, xét nghiệm nội tiết tố tuyến giáp T4 toàn
phần là 70nmol/l, TSH là 4 µUI/ml, chẩn đoán là bệnh gì.
A. Bướu cổ đơn thuần ( TSH 1-5 , T4 tp 50-150)
B. Suy giáp trạng
C. Cường giáp trạng
8. Các kết quả xét nghiệm dưới đây phù hợp với chẩn đoán bướu cổ đơn
thuần,TRỪ
A. T4 toàn phần 120 nmol/l
B. TSH dưới 0,01 µUI/ml
C. Độ tập trung I
131
. Sau 2 giờ: 30%, sau 24h: 60%.
D. Iốt niệu 3 µg/100ml nước tiểu.
9. Các triệu chứng lâm sàng dưới đây phù hợp với chẩn đoán bướu cổ đơn
thuần,TRỪ
A. Bướu cổ độ 2
B. Mạch nhanh ( cường giáp )
C. Nuốt nghẹn
D. Khó thở.
10. Các triệu chứng lâm sàng dưới đây phù hợp với chẩn đoán bướu cổ đơn
thuần,TRỪ
A. Bướu cổ độ to
B. Bướu cổ sưng và đau. ( Viêm tuyến giáp )
C. Nuốt nghẹn
D. Khó thở.
11. Các kết quả xét nghiệm sau đây phù hợp với bệnh bướu cổ đơn thuần, TRỪ:
A. T3 : 3,5 nmol/l
B. TSH: 6 µUI/ml
C. Độ tập trung iốt 131: 2h : 25%, 24h: 50%
D. Iốt niệu 5 µg/100 ml nước tiểu.
12.Các kết quả xét nghiệm sau đây phù hợp với bệnh bướu cổ đơn thuần,
TRỪ:
A. T3 toàn phần: 1,8 nmol/l
B. TSH: 40 µUI/ml
C. Độ tập trung iốt 131: 2h : 30%, 24h: 70%
D. Iốt niệu 5 µg/100 ml nước tiểu.
13. Các kết quả xét nghiệm sau đây phù hợp với bệnh bướu cổ đơn thuần, TRỪ:
A. T4 toàn phần: 40 nmol/l
B. TSH: 4 µUI/ml
C. Độ tập trung iốt 131: 2h : 25%, 24h: 50%
D. Iốt niệu 3 µg/100 ml nước tiểu.
14.Các kết quả xét nghiệm sau đây phù hợp với bệnh bướu cổ đơn thuần,
TRỪ:
A. T4 toàn phần: 180 nmol/l
B. TSH: 4 µUI/ml
C. Độ tập trung iốt 131: 2h : 30%, 24h: 60%
D. Iốt niệu 6 µg/100 ml nước tiểu.
15. Dùng hormon tuyến giáp để điều trị bệnh bướu cổ đơn thuần, TRỪ:
A. Bướu cổ độ 1
B. Bướu cổ có nhân
C. Bướu cổ độ 2
D. Bướu cổ lạc ch6
16.Các thuốc sau đây thuốc dùng trong điều trị bướu cổ đơn thuần, NGOẠI
TRỪ:
A. Thyrax
B. Berlthyrox ( ? thuốc này ĐT suy giáp bs )
C. Liothyrosin
D. Carbimazon
17. Các thuốc sau đây thuốc dùng trong điều trị bướu cổ đơn thuần, NGOẠI TRỪ:
A. Iốt
B. Berlthyrox
C. Liothyrosin
D. Methylthiouracil.

18. Các biện pháp sau đây được áp dụng trong phòng bệnh bướu cổ đơn thuần,
NGOẠI TRỪ:
A. Ăn muối trộn Iốt
B. Uống thuốc Berlthyrox
C. Không dùng nước sông, suối để ăn.
D. Điều trị các bệnh mạn tính.
19. Hãy viết tiếp để hoàn chỉnh câu sau:
Dùng I ốt là biện pháp phòng bệnh bướu cổ đơn thuần tốt
nhất.
20.Mục tiêu cần đạt được của chương trình phòng chống các rối loạn do thiếu
iốt quốc gia giai đoạn 1995-2005, nhằm giảm tỷ lệ mắc bướu cổ trẻ từ 8 - 12
tuổi xuống là bao nhiêu.
A. Dưới 5%
B. Dưới 10%
C. Dưới 15%
D. Dưới 20%
ĐÁP ÁN:
1. B
2. C
3. D
4. Núi cao
5. B
6. C
7. A
8. B
9. B
10. B
11. A
12. B
13. A
14. A
15. A
16. D
17. D
18. B
19.Sử dụng mối iốt
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Tên bài. Các thời kỳ trẻ em đặc điểm sinh học và bệnh lý từng thời kỳ.
Giảng viên: Nguyễn Phú Đạt
1. Mục tiêu học tập:
1- Trình bày được sự phân chia các thời kỳ trẻ em
2- Trình bày được đặc điểm sinh học và bệnh lý thời kỳ trong tử cung.
3- Trình bày được đặc điểm sinh học và bệnh lý thời kỳ sơ sinh.
4- Trình bày được đặc điểm sinh học và bệnh lý thời kỳ bú mẹ.
5- Trình bày được đặc điểm sinh học và bệnh lý thời kỳ răng sữa.
6- Trình bày được đặc điểm sinh học và bệnh lý thời kỳ thiếu niên.
7- Trình bày được đặc điểm sinh học và bệnh lý thời kỳ dậy thì.
T.T Muc tieu Ty le test So luong test
MCQ Dung/Sai Ngo ngan
1 1 1 (5,00%) 1
2 2 10 (50,00%) 10
3 3 3 (15,00%) 1 2
4 4 3 (15,00%) 1 2
5 5 1 (5,00%) 1
6 6 1 (5,00%) 1
7 7 1 (5,00%) 1
Tong cong 20 (100%) 13 7
CÂU HỎI
1. Trong các thời kỳ của trẻ em dưới đây thời kỳ nào trẻ có tốc độ tăng trưởng
mạnh nhất.
A. Thời kỳ bú mẹ.
B. Thời kỳ răng sữa.
C. Thời kỳ thiếu niên.
D. Thời kỳ dậy thì.
2. Chiều dài của phôi lúc 8 tuần là.
A. 2,5 cm
B. 5 cm
C. 7,5 cm
D. 9 cm
3. Trọng lượng của phôi lúc 8 tuần là .
A. 1 g
B. 2 g
C. 3 g
D. 4 g
4. Trọng lượng của phôi bình thường ở tuần thứ 12 là bao nhiêu. Hãy khoanh
tròn vào ý đúng nhất.
A. 5 g
B. 10 g
C. 14 g
D. 20 g
5. Nếu nhiễm vi rus vào thời gian nào, trong giai đoạn phát triển phôi có thể
gây dị tật ở tim
A. Phôi 1 - 2 tuần
B. Phôi 3 - 4 tuần
C. Phôi 5 - 6 tuần
D. Phôi 7 - 8 tuần
6.Hãy hoàn thiện câu sau:
3 tháng đầu của thời kỳ phôi thai là thời kỳ………………… các bộ phận
của cơ thể con người.
7. Chiều dài của phôi lúc 12 tuần tuổi là:
A. 5,5 cm
B. 7,5 cm
C. 10,5 cm
D. 12,5 cm
8. Trọng lượng của phôi lúc 12 tuần tuổi là:
A. 4 g
B. 8 g
C. 14 g
D. 22 g
9. Trọng lượng của thai lúc 16 tuần tuổi là:
A. 50 g
B. 100 g
C. 200 g
D. 300 g
10. Rau thai bình thường hình thành vào tháng thứ mấy của thời kỳ trong tử
cung.
A. Thai 1 tháng
B. Thai 2 tháng
C. Thai 3 tháng
D. Thai 4 tháng
11. Chiều dài của thai lúc 28 tuần tuổi là:
A. 20 cm
B. 25 cm
C. 35 cm
D. 45 cm
12. Trong thời kỳ mang thai, bà mẹ bình thường tăng cân mạnh nhất vào giai
đoạn nào.
A. 3 tháng đầu
B. 3 tháng giữa
C. 3 tháng cuối
13. Hãy viết cho đủ các biện phát cần thiết để bảo đảm cho thai nhi phát triển
bình thường, trong thời gian bà mẹ mang thai.
A.
B. Thận trọng khi dùng thuốc
C. Lao động hợp lý, tinh thần thoải mái
D.
14. Hãy viết cho đủ các biện pháp nhằm hạn chế tỷ lệ tử vong cho trẻ sơ sinh.
A. Chăm sóc bà mẹ trước đẻ
B.
C. Vô khuẩn khi chăm sóc và giữ ấm cho trẻ
D. Cho trẻ bú mẹ.
15. Hãy viết cho đủ các đặc điểm sinh học cơ bản của trẻ bú mẹ.
A. Tốc độ tăng trưởng nhanh
B. Chức năng các bộ phận phát triển mạnh
C. Chức năng các cơ quan chưa hoàn thiện
D.
16. Hãy viết cho đầy đủ các đặc điểm sinh học cơ bản của thời kỳ răng sữa.
A. Tốc độ tăng trưởng chậm hơn giai đoạn trước
B. Chức năng các bộ phận hoàn thiện dần
C. Chức năng vận động phát triển nhanh
D.
17. Hãy viết cho đầy đủ các đặc điểm sinh học cơ bản của thời kỳ dậy thì.
A. Phát triển đặc tính sinh dục phụ
B.
C. Hệ cơ phát triển mạnh
D. Thay đổi hình thái cơ thể
18. Bệnh có tính chất dị ứng (hen PQ, nổi mề đay, viêm cầu thận cấp ) hay
xảy ra nhất vào thời kỳ nào.
A. Thời kỳ bú mẹ
B. Thời kỳ răng sữa
C. Thời kỳ thiếu niên
D. Thời kỳ dậy thì
19. Thời kỳ nào ở trẻ em có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.
A. Thời kỳ bú mẹ
B. Thời kỳ răng sữa
C. Thời kỳ thiếu niên
D. Thời kỳ dậy thì
20. Thời kỳ nào trẻ em hay bị các bệnh về dinh dưỡng nhất. Hãy khoanh tròn
vào ý đúng.
A. Thời kỳ sơ sinh
B. Thời kỳ bú mẹ
C. Thời kỳ răng sữa
D. Thời kỳ thiếu niên.
ĐÁP ÁN
1. A
2. A
3. A
4. C
5. B
6. hình thành và biệt hoá
7.B
8.C
9. B
10.D
11. C
12. C

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét