S húa bi Trung tõm Hc liu - i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
5
cp bỏch trc, va c bn lõu di. Do vy, Th tng Chớnh ph ó phờ
duyt v trin khai chng trỡnh mc tiờu Quc gia XGN.
Thc hin ch trng, ng li ca ng v Nh nc v phỏt trin
kinh t- xó hi v XGN, cho n nay tt c cỏc tnh, thnh trong c nc ó
xõy dng chng trỡnh XGN phự hp vi iu kin t nhiờn, kinh t, xó hi
ca tng a phng, tng khu vc nhm XGN v lc hu, gúp phn tớch
cc vo ci cỏch nn kinh t.
in Biờn l mt tnh nghốo min nỳi phớa Tõy Bc T quc, vi din
tớch t nhiờn: 955.409 km
2
, tng dõn s khong 491.172 ngi (s liu nm
2009), gm 21 dõn tc anh em chung sng. iu kin t nhiờn khc nghit,
trỡnh dõn trớ thp, vic chm súc sc kho cho nhõn dõn cũn kộm, tc
tng dõn s cao, cỏc c s vt cht h tng nh: (in sinh hot, ng giao
thụng, trng hc, trm y t) cũn thiu thn v yu kộm, ó lm cho nn kinh
t ca tnh chm phỏt trin, sn xut ch yu l t cung t cp. Do vy, xoỏ
úi gim nghốo c coi l nhim v quan trng hng u trong cụng cuc
phỏt trin kinh t xó hi ca tnh in Biờn núi riờng v ca c nc núi
chung. Vy nờn, chỳng tụi mnh dn chn ti: "Cụng cuc xoỏ úi gim
nghốo tnh in Biờn giai on 2004 n nay" lm Lun vn Thc s
Khoa hc Lch s.
2. Lch s nghiờn cu vn
Xoỏ úi gim nghốo l ch trng ln v nht quỏn ca ng v Nh
nc ta nhm ci thin i sng vt cht v tinh thn cho ngi nghốo, thu
hp khong cỏch v trỡnh phỏt trin gia cỏc vựng, a bn v gia cỏc dõn
tc. Vỡ vy, vn ny c cp trong nhiu ti liu.
Tỏc phm ''Xoỏ úi gim nghốo v gii quyt vic lm'' do B Lao
ng- Thng binh-Xó hi, xut bn nm 2003 ó cp vn xoỏ úi gim
nghốo Vit Nam khỏ c th.
Trong cỏc kỡ i hi cng nh trong nhiu ch th, ngh quyt, ng v
Nh nc u nờu vn xoỏ úi gim nghốo.
S húa bi Trung tõm Hc liu - i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
6
Cun ''Cm nang gim nghốo'' ca Vn phũng iu phi chng trỡnh
mc tiờu quc gia gim nghốo Cc Bo tr xó hi ó c th hoỏ, quy trỡnh
hoỏ vic thc hin cỏc chớnh sỏch gim nghốo hin hnh.
Bờn cnh ú cũn cú nhiu ti liu liờn quan ti vn xoỏ úi gim
nghốo khỏc.
Trờn õy l nhng ngun ti liu vụ cựng quý giỏ chỳng tụi tham
kho v hon thnh cụng trỡnh nghiờn cu ca mỡnh. Tuy nhiờn, vn xoỏ
úi gim nghốo tnh in Biờn t nm 2004 n nay cha cỳ cng trnh
no cp. ú chớnh l vn chỳng tụi quan tõm v gii quyt trong ti
nghiờn cu ca mỡnh.
3. i tng, phm vi v nhim v nghiờn cu ca ti
3.1 i tng nghiờn cu
i tng nghiờn cu ca ti l vn xoỏ úi gim nghốo tnh
in Biờn.
3.2 Phm vi nghiờn cu
- Phm vi khụng gian: tnh in Biờn.
- Phm vi thi gian: 2004- 2010.
Tuy nhiờn, cú c s so sỏnh v lm rừ yờu cu ca ti, Lun vn
cp n cụng cuc XGN trong thi gian trc khi tnh in Biờn c
thnh lp (2004).
3.3. Nhim v ca ti
- Khỏi quỏt iu kin t nhiờn, kinh t, xó hi ca tnh in Biờn.
- Nờu rừ quỏ trỡnh thc hin chng trỡnh xoỏ úi gim nghốo tnh in Biờn.
- ỏnh giỏ nhng chuyn bin kinh t- xó hi thụng qua vic thc hin
XGN.
4. Ngun ti liu v phng phỏp nghiờn cu
4.1. Ngun ti liu
S húa bi Trung tõm Hc liu - i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
7
Ngun ti liu gm cỏc vn bn tp hun cho cỏn b xoỏ úi gim nghốo
cỏc cp, cỏc sỏch liờn quan n vn nghiờn cu ó xut bn, Ngoi ra, cũn
cú ti liu thu thp c qua quỏ trỡnh thc t a phng.
4.2. Phng phỏp nghiờn cu
Trong quỏ trỡnh thc hin ti, chỳng tụi s dng phng phỏp lch
s kt hp vi phng phỏp lụgic l ch yu. Ngoi ra, cũn s dng phng
phỏp tng hp, so sỏnh, phõn tớch lm rừ vn .
5. úng gúp ca Lun vn
- Lun vn l cụng trỡnh u tiờn trỡnh by h thng quỏ trỡnh XGN ca
tnh in Biờn.
- Lun vn l ti liu tham kho cho sinh viờn khoa Lch s khi hc tp,
nghiờn cu v cỏc vn cú liờn quan.
6. B cc ca Lun vn
Ngoi phn M u, Kt lun, Ti liu tham kho v Ph lc, Lun vn
c cu to thnh 03 chng:
Chng 1: Khỏt quỏt iu kin t nhiờn, kinh t, xó hi ca tnh in Biờn.
Chng 2: Cụng cuc xoỏ úi gim nghốo tnh in Biờn t nm 2004
n nm 2010.
Chng 3: Nhng chuyn bin v kinh t- xó hi tnh iờn Biờn.
S húa bi Trung tõm Hc liu - i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
8
S húa bi Trung tõm Hc liu - i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
9
Chng 1
IU KIN T NHIấN, KINH T, X HI TNH IN BIấN
1.1. iu kin t nhiờn
1.1.1. Khái quát sự thành lập tỉnh Điện Biên và v trớ a lớ
Thu xa, in Biờn cú tờn gi l Mng Thanh (tờn gi ny c theo
õm Hỏn - Vit ca t Mng Then, cú ngha l Mng Tri). Vo th k
XVIII, Hong Cụng Cht chim vựng t ny t tay ca ngi L. Nm
1778, nh Lờ t lm chõu Ninh Biờn, thuc ph Gia Hng. Tờn gi in
Biờn
(1)
do vua Thiu Tr t vo nm 1841 v l mt ph thuc tnh Hng Hoỏ
(sau i thnh tnh Vn Bỳ). Ph in Biờn gm 3 chõu: Ninh Biờn, Tun
Giỏo v Lai Chõu.
Ngy 7/5/1955, Khu T tr Tõy Bc c thnh lp. in Biờn l mt
trong 16 chõu ca Khu T tr. Tháng 12 năm 1962, châu Điện Biên đổi thành
huyện Điện Biên, thuộc tỉnh Lai Châu. Năm 1990, tỉnh l Lai Châu đ-ợc
chuyển về Điện Biên.
Ngày 26 tháng 9 năm 2003, Chính phủ ra Nghị định thành lập thành phố
Điện Biên Phủ (thành phố đầu tiên của vùng Tây Bắc Việt Nam).
Tiếp đó, ngày 26 tháng 11 năm 2003, Quốc hội khoá XI đã thông qua
Nghị quyết tại kỡ họp thứ 4 về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính tỉnh
Lai Châu và tỉnh Điện Biên. Theo đó, phn t nm b nam sụng ca
tnh Lai Chõu, din tớch trờn 955.400 ha, dõn s trờn 440.000 l thuc tnh
in Biờn gm: thnh ph in Biờn Ph, th xó Lai Chõu (tr phng Lờ
Li), Mng Nhộ, in Biờn, in Biờn ụng, Tun Giỏo, Ta Chựa v mt
phn huyn Mng Lay; tnh l l thnh ph in Biờn Ph. Tnh Lai Chõu l
phn t cũn li bờn b bc sụng , cng thờm huyn Than Uyờn ca Lo
Cai ct sang. Đến ngy 1/1/2004, tỉnh Điện Biên chớnh thc i vo hot ng.
(1). in ngha l vng chói, Biờn ngha l vựng biờn gii, biờn i.
S húa bi Trung tõm Hc liu - i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
10
Sau khi chia tỏch tnh, in Biờn cú 8 n v hnh chớnh trc thuc: 1
thnh ph, 1 th xó v 6 huyn (4 huyn nghốo thuc ỏn 30a ca Chớnh
ph); gm 88 xó, phng, trong ú cú 59 xó thuc din c bit khú khn v
biờn gii, 14 xó nghốo ngoi Chng trỡnh 135/CP, 65 xó thuc vựng II v
vựng III.
in Biờn l mt tnh min nỳi thuộc vùng Tõy Bc Tổ quốc Việt Nam,
cú ta a lí t 20
o
54'- 22
o
33' v Bc v 102
o
10' - 103
o
36' kinh ụng V
phớa bc, tnh in Biờn giỏp tnh Lai Chõu, phớa đụng v đụng bc giỏp tnh
Sn La, phớa tõy bc giỏp tnh Võn Nam (Trung Quc), phớa tõy v tõy nam
giỏp nc Cng hũa Dõn ch Nhõn dõn Lo.
1.1.2. a hỡnh
Do nh hng ca cỏc hot ng kin to nờn a hỡnh ca in Biờn
rt phc tp, c cu to bi nhng dóy nỳi đá chy di theo hng tõy bc -
ụng nam vi cao bin i t 200m n hn 1.800 một. a hỡnh thp dn
t bc xung nam v nghiờng dn t tõy sang ụng.
Chen vo gia nhng dóy nỳi xanh thm l nhng cỏnh ng trự phỳ
trong các thung lng nh hp, th-ờng xuyên đ-ợc bồi đắp phù sa màu mỡ bởi
các con sụng Mó, Nm Mc v Nm Nỳa.
Nm gn gia nhng dóy nỳi đá là cỏnh ng Mng Thanh với chiều dài
20km, chiều rộng 5km, nổi tiếng phì nhiêu nhất của vùng Tây Bắc: Nht
Thanh, nh Lũ, tam Than, t Tc
( 1)
[23, tr.13-14].
1.1.3. Khớ hu, sụng ngũi
- Khớ hu
in Biờn cú khớ hu nhit i giú mựa nỳi cao. Nhit trung bỡnh
(1). Tõy Bc cú bn va lỳa, thỡ th nht l Mng Thanh, go nc nuụi sng c vi chc vn
ngi; th nhỡ l Mng Lũ, tc cỏnh ng Ngha L, thuc huyn Vn Chn; th ba l Mng
Than, tc cỏnh ng Than Uyờn phớa bc tnh Ngha L c; th t l Mng Tc, tc cỏnh ng
Phự Yờn phớa nam tnh Sn La, trờn con ng t Sn La i Yờn Bỏi.
S húa bi Trung tõm Hc liu - i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
11
hng nm t 21 - 23
o
C. Khớ hu chia thnh hai mựa rừ rt. Mựa khụ bt u t
thỏng 10 v kt thỳc vo thỏng 5 nm sau. Mựa ma bt u t thỏng sỏu v
kt thỳc vo thỏng chớn, thỏng mi. Đ m khụng khớ trung bỡnh hằng nm
t 80 - 85%. S gi nng hằng nm bỡnh quõn t 1.580- 1.800 gi. Do din
tớch t nhiờn rng, a hỡnh li b chia ct nờn khớ hu õy b phõn hoỏ thnh
3 tiu vựng rừ rt: tiu vựng khớ hu Mng Nhộ, tiu vựng khớ hu Mng
Lay v tiu vựng khớ hu cao nguyờn Sn La v thng ngun sụng Mó.
- Sụng ngũi:
Ton tnh cú hn 10 h ln v hn 1.000 sụng, sui ln nh phõn b
tng i ng u trong tnh nờn ngun nc mt in Biờn rt phong phỳ
theo 3 h thng sụng chớnh l sụng , sụng Mó v sụng Mờ Kụng.
Sụng phớa Bc tnh (giỏp vi tnh Lai Chõu) bt ngun t Võn
Nam (Trung Quc) qua Mng Tố (tnh Lai Chõu) - th xó Mng Lay - Tun
Giỏo ri chy v tnh Sn La. Phần l-u vực chảy qua a bn in Biờn, sông
Đà cú cỏc ph lu chớnh l Nm Ma, Nm Bum, Nm Pụ, Nm Mc
H thng sụng Mó cú cỏc ph lu chớnh l sụng Nm Khoai thuc huyn
Tun Giỏo v sụng Nm M thuc huyn in Biờn vi din tớch lu vc
2.550 km2. õy l h thng sụng ln th hai ca tnh.
H thng sụng Mờ Kụng cú din tớch lu vc l 1.650 km2 vi cỏc
nhỏnh chớnh l sụng Nm Rm, Nm Nỳa. Sụng Nm Rm bt ngun t bc
huyn in Biờn qua thnh ph in Biờn Ph - Pa Thm (huyn in Biờn)
ri chy sang Lo. Sụng Nm Nỳa bt ngun t Mng Nh chy theo hng
nam - bc sau ú chuyn sang hng ụng tõy, hợp l-u với sông Nm Rm
lũng cho in Biờn ri chy sang Lo.
c im chung ca cỏc sụng sui trong tnh l cú dc ln, lm thỏc
nhiu ghnh, nht l cỏc sụng sui thuc h thng sụng v sụng Nm
Rm. Do do, tiềm nng thu in rt ln, cú th phc v c lc cho cụng
cuc XGN ca tnh.
1.1.4. Ti nguyờn thiờn nhiờn
S húa bi Trung tõm Hc liu - i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
12
Trong sách Kin vn tiu lc, Lờ Quý ụn có một nhn xột: Chõu
ny, th nỳi vũng quanh, nc sụng bao bc, n s gia, rung t bng
phng mu m, bn bờn n chõn nỳi, u phi i mt ngy ng, cụng vic
lm rung bng na cụng vic chõu khỏc, m s hoa li thu li gp ụi. Th
sn cú sa nhõn, sỏp vng, diờm tiờu, lu hong v st sng. Cú mt qu nỳi,
nc sui rt mn, thỳ rng thi th-ờng n ung, ngi a phng dựng n
bn c rt nhiu, tc gi l m tht [34, tr.359-360].
Nh vy, tnh in Biờn cú ngun ti nguyờn thiờn nhiờn rt phong phỳ,
trong ú t v rng l nhng ngun ti nguyờn quan trng nht.
1.1.4.1. Tài nguyên Đất
in Biờn cú tng din tớch t t nhiờn l 955.409 ha vi cỏc nhúm:
t phự sa, t en, t mựn vng trờn nỳi, hu ht cú dc ln, tng
canh tỏc mng. Hn 70% qu t ca tnh cú dc trờn 25
o
thớch hp cho
phỏt trin lõm nghip, trng v khoanh nuụi tỏi sinh rng. Din tớch cú dc
t 15 - 25
o
chim 25%. t cú dc di 15
o
ch chim 4% qu t ca
tnh, trong ú khong 75% qu t cú tng dy trờn 50 cm
Qu t thớch hp cho gieo trng lỳa nc ch chim khong 1,5%
tng din tớch t nhiờn, bao gm cỏc loi t phõn b dc di 8
o
; ch
yu l nhúm t phự sa.
Qu t thớch hp cho cõy ngn ngy khỏc (lỳa nng, hoa mu, cõy
cụng nghip ngn ngy ) chim khong 1,6% tng din tớch t nhiờn, bao
gm cỏc loi t cú dc 8 15
o
, tng dy trờn 70cm, ch yu l nhúm t
feralit vng v mựn vng trờn nỳi.
Qu t thớch hp cho phỏt trin cõy di ngy theo phng thc nụng
lõm kt hp chim khong 18% tng din tớch t nhiờn; gm cỏc loi t phõn
b dc di 15
o
, tng dy t 50 - 70cm v dc t 15 25
o
, tng t
dy trờn 70cm. Ch yu l nhúm t feralit vng v mựn vng trờn nỳi.
S húa bi Trung tõm Hc liu - i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
13
Qu t dnh cho phỏt trin lõm nghip chim khong 75% tng din
tớch t nhiờn, bao gm cỏc loi t nm dc trờn 25
o
v mt phn t
dc di 25
o
.
Din tớch t ang s dng vo sn xut nụng, lõm nghip ca in
Biờn cú 479.817ha, chim 50,2% din tớch t nhiờn ca tnh. Trong ú t s
dng vo sn xut nụng nghip l 111.749ha, chim 11,6% din tớch t nhiờn;
t s dng vo sn xut lõm nghip l 367.398 ha, chim 38,5% v mt nc
nuụi trng thy sn l 670ha, chim 0,07% din tớch t nhiờn ca tnh. t
cha s dng cú 225.594 ha, chim 23,6% tng din tớch t nhiờn, cựng vi
khong 189.000 ha t lõm nghip cha cú rng. Tuy hu ht l t dc, ch
thớch hp phỏt trin sn xut lõm nghip, nhng c xỏc nh l ngun ti
nguyờn quớ giỏ, mt th mnh cho phỏt trin kinh t - xó hi ca tnh, góp
phần tích cực vào việc XDGN.
1.1.4.2. Tài nguyên rừng và đất rừng
L tnh min nỳi nờn in Biờn cú tim nng rng v t rng rt ln.
Ton tnh cú ti 757.937ha rng v t rng, chim 79,3% tng din tớch t
nhiờn. Nm 2004, tng din tớch t cú rng ca in Biờn l 367.398 ha,
chim 48,5% tim nng t rng v t tỉ l che ph 38,5%, trong ú rng t
nhiờn l 356.225 ha, chim 96,9% t cú rng; rng trng l 11.225 ha chim
3,1%. Hu ht rng in Biờn hin nay l rng phũng h. Trong s hn
466.000 ha t cha s dng thỡ din tớch t ó quy hoch cho phỏt trin lõm
nghip ca tnh l 397.989 ha. Nhìn chung, t ai in Biờn ch yu c
trng rng, vi mc ớch che ph l chớnh, cha chỳ trng n vic trng cỏc
loi cõy cú hiu qu kinh t cao, nh cõy ly g, lm nguyờn liu cho sn xut
g xut khu. Trong rng cú nhiu loi g quý him, cú giỏ tr kinh t cao
nh: lỏt, chũ ch, nghin, tỏu, pmu ngoi ra cũn cú cỏc loi cõy c sn
khỏc, nh cỏnh kin , song, mõy
S húa bi Trung tõm Hc liu - i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
14
Khụng ch cú nhiu loi thc vt quý him, rng in Biờn cũn cú 61
loi thỳ, 270 loi chim, 27 loi ng vt lng c, 25 loi bũ sỏt, 50 loi cỏ
ang sinh sng. c bit, khu quy hoch bo tn thiờn nhiờn Mng Nhộ vi
din tớch rng nguyờn sinh cũn khỏ ln vi cỏc loi ng, thc vt phong phỳ
l ti nguyờn quý bo tn v xõy dng hỡnh thnh vn quc gia ti khu vc
ny. õy l nhng li th khai thỏc, phỏt trin nn nụng nghip a dng
(lng thc, chn nuụi, cõy cụng nghip, rng ) vi cht lng cao gn vi
cụng nghip ch bin.
Tuy nhiên, nhng nm gn õy, do nn t rng v sn bt chim thỳ bừa
bãi, nờn lng chim thỳ quý trong rng ngy cng gim, mt s loi ang cú
nguy c b tuyt chng.
1.1.4.3. Ti nguyờn nc
Tnh in Biờn cú h thng ao h v sụng sui khỏ phong phỳ.
Ngun nc mt in Biờn tp trung theo 3 h thng sụng chớnh l
sụng , sụng Mó v sụng Mờ Kụng. Thêm vào đó, tỉnh còn có những hồ
n-ớc rộng mênh mông nh-: H Pa Khoang rng trờn 600ha, h Hui Ph rng
trờn 300ha Do vậy, tỉnh có tiềm năng rất lớn về phát triển thuỷ sản. Mặt
khác, do c im ca a hỡnh, dc dũng chy ln, lu lng dũng chy
mnh nờn cú tim nng thu in khỏ phong phỳ v a dng v quy mụ. õy
l mt th mnh xõy dng phỏt trin cỏc cụng trỡnh thy in kt hp thy
li cung cp ngun in cho li in quc gia v ti tiờu phc v sn xut
nụng nghip. Tuy nhiờn, vic khai thỏc cỏc tim nng ny cũn hạn chế. Nếu
đ-ợc khai thác tốt sẽ góp phần to lớn vào công tác XĐGN của tỉnh. Hin nay,
trờn a bn tnh mi cú mt s nh mỏy thu in nh N Li 9.300 KW,
Thỏc Bay 2.400 KW, Thỏc Trng 6.200 KW, Nm Mc 44 Mw c xõy
dng v khai thỏc khỏ hiu qu.
1.1.4.4. Tài nguyên khoáng sản
Theo s liu iu tra ỏnh giỏ ca Cc a cht Khoỏng sn Vit Nam,
in Biờn l tnh cú tim nng, trin vng v ti nguyờn khoỏng sn, nh: nc
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét